Bài soạn các môn khối 5 - Trường TH & THCS Bản Nhùng - Tuần 7

Bài soạn các môn khối 5 - Trường TH & THCS Bản Nhùng - Tuần 7

I.Mục tiêu

- Đọc được : p,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh,y,tr,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27.

- Viết được: p,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh,y,tr ; các từ ngữ ứng dụng .

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể : tre ngà.

II.Đồ dùng

-Bảng ôn, bảng con

-Tranh minh hoạ

 

doc 28 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 25/05/2017 Lượt xem 335Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn khối 5 - Trường TH & THCS Bản Nhùng - Tuần 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 7: Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2 + 3: HỌC VẦN: 
BÀI 27: ÔN TẬP
I.Mục tiêu
- Đọc được : p,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh,y,tr,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27.
- Viết được: p,ph,nh,g,gh,q,qu,gi,ng,ngh,y,tr ; các từ ngữ ứng dụng .
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể : tre ngà.
II.Đồ dùng
-Bảng ôn, bảng con
-Tranh minh hoạ
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Ôn tập (38’)
a.Các chữ và âm vừa học
b.Ghép chữ thành tiếng
c.hướng dẫn viết bảng con
d.Đọc TNƯD
Tiết 2
3.Luyện tập
a.luyện đọc (9’)
b.Đọc câu ứng dụng (10’)
c.Luyện viết vở TV (11’)
d.Kể chuyện (10’)
D.Củng cố dặn dò (5’)
-Gọi 2 hs lên bảng viết: y tá, tre ngà
-Đọc: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
-Nhận xét, cho điểm
Trức tiếp
-Y/c hs đọc âm, chữ vừa học trong tuân 
-GV đọc âm
-Đọc
-Nhận xét, sửa sai
GV: các em chú ý ở cột dọc ghi các chữ vừa học, hàng ngang là các chữ đã học 
-Y/c các em ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang
-GV làm mẫu: VD: ghép ph với o đọc pho
-Gọi hs ghép sau đó đọc
-Y/c hs ghép tiếng ở bảng 2
-Ghép các từ ở cột dọc với thanh ở hàng ngang
-Viết mẫu, vừa viết vừa HD hs cách viết
e
t
q
 r già uả nho
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét, sửa sai
-GV ghi bảng từ ngữ ứng dụng
*TCTV: y/c đọc pt 1 số tiếng
-Gv đọc – giải thích 1 số từ ngữ kết hợp với NN1 của hs
-Đọc bài T1
-Sửa lỗi phát âm cho hs
-treo tranh để hs qsát và thảo luận
Hỏi: trong tranh vẽ gì?
-Giới thiệu câu ứng dụng và giải thích – y/c đọc
-Hướng dẫn lại cách viết
-Y/c hs viết vào vở
-kể chuyện và sử dụng tranh minh hoạ
-Chia nhóm
-Các nhóm kể theo ND tranh
-Nêu ý nghĩa câu truyện: Truyền thống đánh giặc, cứu nước của trẻ nước nam
-Y/c HS lên bảng đọc lại bảng ôn
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Về nhà học chuẩn bị bài sau
hát
-2 hs lên bảng
-4 – 5 hs đọc
-Hs đọc ĐT + CN
-HS chỉ chữ
-Chỉ chữ và đọc âm
-Đọc ĐT – CN
-Ghép và đọc
-Đọc ĐT bảng ôn
-Đọc ĐT + CN
-Quan sát
-Viết bảng con
-Đọc thầm
-Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
-Qsát – trả lời câu hỏi
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Nghe, qsát
-Thảo luận ND câu chuyện
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
TiÕt 4: TOÁN:
KIỂM TRA
I.Mục tiêu Tập trung vào đánh giá:
 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc,viết các số,nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0-10 ;nhận biết hình vuông,hình trò,hình tam giác.
II.Đồ dùng
-Để KT, Giấy KT
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
b.ktra (2’)
C.Bài mới (35’)
1.Đề
2.Đánh giá
D.Củng cố dặn dò (3’)
-kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-GV chép đề lên bảng
1.Số.?
 ŸŸŸ Ÿ ŸŸ
 ŸŸŸ ŸŸŸ ŸŸŸ
 ŸŸŸ ŸŸŸ ŸŸŸ
 2.Số
 1 2 4 3 6
 0 5 5 0
3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé 
4.Số
Có; ? Hình vuông
Có: ? Hình tam giác
Bài 1: 2 điểm
-Mỗi lần viết đúng số vào ô trống cho 0,5đ
Bài 2: 3 điểm
-Mỗi lần viết đúng số vào ô trống cho 0,25đ
Bài 3: 2 điểm
-Viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn cho 1,5đ
 lớn đến bé cho 1,5đ
Bài 4: 2 điểm
-Viết đúng số hình vuông cho 1đ
 hình tam giác cho 1đ
-thu bài kiểm tra
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau
-Hs làm bài kiểm tra vào giấy kiểm tra
-Nộp bài kiểm tra
-Thực hiện
Tiết 4: THỦ CÔNG: 
XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM (T2)
I.Mục tiêu - Biết cách xé,dán hình quả cam .
- Xé , dán được hình quả cam .Đường xé có thể bị răng cưa .Hình dán tương đối phẳng .Có thể dùng bút màu để vẽ cuống, lá.
II.Đồ dùng dạy học
-mẫu, giấy, SPT1
III.Các HĐ dạy học
ND- TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (3’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Thực hành (17’)
3.Nhận xét đánh giá (8’)
D.Củng cố dặn dò (5’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài 
-GV nhắc lại cấu tạo – các bộ phận của qua cam- để hs nắm được
-Y/c hs dùng giấy màu xé dán các bộ phận của quả cam sau đó dán vào vở
-Gv theo dõi giúp đỡ hs làm
-HS làm xong- hd hs dán bài vào vở
-Thu các sản phẩm của hs
-Gọi hs nhận xét đánh giá bài của bạn
-Nhận xét chung bài của hs
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về nhà xé dán quả cam và chuẩn bị bài sau
hát
-Nghe, nhớ lại các bộ phận của quảcam
-Thực hành
-Dán bài vào vở
-nộp bài
-Nhận xét đánh giá bài của bạn
-Nghe, ghi nhớ
Thứ 3 ngày 28 tháng9 năm2010
Tiết 1 + 2: HỌC VẦN:
BÀI ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I.Mục tiêu
 - Củng cố âm, vần đã học từ bài 1 đến bài 27 đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
 - Rèn kỹ năng đọc, viết lưu loát, thành thạo
II.Đồ dùng 
-SGK: Bộ chữ học vần
-Bảng con, vở ô ly
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Ôn tập (38’)
a.HD viết bảng con
+Đọc từ ngữ ứng dụng
Tiết 2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc (8’)
b.Đọc câu ứng dụng (9’)
c.Đọc bài ôn sgk (10’)
d.Luyện viết vở TV (13’)
D.Củng cố dặn dò (5’)
-Viết: Thác nước
-Gọi hs đọc: Thác nước, chúc mừng, ích lợi
-nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp
Hỏi: nêu các âm đã học?
+Viết các âm lên bảng
-Y/c hs đọc – NX sửa sai
-Y/c ghép âm thành tiếng
-Gọi đọc
-Nhận xét sửa sai
-GV đọc 1 số tiếng 
-HD viết, vừa viết vừa nêu quy trình
e
ế
ế
t
 r ngà, gỗ gh
q
 uả kh
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét, sửa sai
-GV viết 1 số từ ngữ lên bảng
thợ xẻ su su chỉ đỏ nhà ga
xa xa chữ số chả cá gồ ghế
+ Đọc kết hợp pt 1 số tiếng
-Y/c đọc bài ôn tập
-Nhận xét, chỉnh sửa
-Cho hs đọc bài ứng dụng sgk
-Gọi đọc – nhận xét
-CHo hs mở sgk ôn các bài đã học
-Gọi đọc bài bất kỳ
-HD lại cách viết
-Y/c hs viết bài vào vở
-Nhận xét 1 số bài
-Nhận xét tiết học
-Nhắc lại ND bài
-Chuẩn bị bài sau
hát
-Viết bảng con
-3 hs
-Trả lời
-Đọc ĐT + CN
-Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
-Qsát
-ViÕt b¶ng con
-§äc thÇm
-§äc §T + CN
-§äc §T + CN
-§äc CN
-Më sgk
§äc CN
-Nghe
-ViÕt vµo vë
-Nghe, ghi nhí
TiÕt 3: TOÁN: 
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I.Mục tiêu -Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3.
II.Đồ dùng dạy học
2 con gà, 3 ô tô, que tính
Bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (3’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Gthiệu phép cộng bảng cộng trong phạm vi 3
a.HD học phép cộng 1 + 1 = 2 (6’)
b.HD học phép cộng 2+1=3 (6’)
c.HD học phép cộng 1+2=3 (5’)
3.thực hành (15’)
D.củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp
-Gv cho hs qsát hình vẽ và nêu: có 1 con gà thêm 1 con nữa: hỏi có tất cả mấy con?
-CHo hs nêu câu trả lời: “ một con gà thêm 1 con gà là 2 con gà”
GV nêu: ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau viết lên bảng 1 + 1 = 2, dấu + gọi là dấu cộng
-Đọc một cộng một bằng hai
-Gọi hs lên bảng viết lại 1 + 1 = 2
-hỏi 1 số hs một cộng một bằng mấy?
-HD hs qsát hình vẽ và nêu tượng tự: có 2 ôtô, thêm 1 ôtô nữa. hỏi có tất cả mấy ôtô?
-Cho hs nêu
-GV nêu và viết lên bảng 2 + 1 = 3
-CHo hs qsát tranh và nêu: một con rùa thêm 2 con nữa. hỏi có tất cả mấy con rùa?
-GV nêu và ghi bảng 1 + 2 = 3
-Gv chỉ vào các công thức này và nêu 
1 + 1 = 2 là phép cộng, 2 + 1 = 3 là phép cộng 
GV: “ ba bằng mấy cộng mấy”
-HD hs qsát hình vẽ chấm tròn và nêu câu hỏi để hs viết 2 + 1 = 3, 1+2 = 3 tức là 2+1 cũng giống 1+2 vì cùng = 3
Bài 1:
-HD hs cách làm
-Y/c hs lên bảng làm
-Y/c lớp làm vào vở
-Nhận xét sửa sai
1+1=2 1+2=3 2+1=3
Bài 2: 
-GV giới thiệu cách viết bảng cộng theo cột dọc
+
+
+
 1 1 2
 1 2 1
 2 3 3
-Nhận xét – ghi điểm
Bài 3: HD cách làm
-GV hỏi: một cộng hai bằng mấy?
-nêu nối 1+2 với số nào
1+2 1+1 2+1
 1 2 3
-Y/c hs nêu laị phép cộng trong phạm vi 3
-Nhận xét tiết học
-Vê nhà làm tính 1+1= 2+1= 1+2=
-Nêu lại bài toán
-1 hs nêu
-hs đọc ĐT + CN
-3 hs lên viết
-Hs trả lời
-Qsát trả lời câu hỏi
-HS nêu lại
-Đọc ĐT + CN
-Qsát trả lời câu hỏi
-HS đọc ĐT + CN
-Đọc CT trên bảng
-Trả lời
-3 hs lên bảng làm
-Lớp làm vào vở
-Nhận xét bài bạn
-3 hs lên bảng làm lớp làm vào vở
-Nhận xét bài bạn
-Trả lời câu hỏi
-làm bài
-Đổi vở Ktra kq lẫn nhau
-nêu lại
-Nghe
-Thực hiện
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC:
GIA ĐÌNH EM (T1)
I.Mục tiêu
- Bước đầu biết được trẻ em có quỳên có gia đình, có cha có mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc – trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng ,lễ phép,vâng lời ông bà ,cha mẹ.
- Lễ phép ,vâng lời cha mẹ.
II.Đồ dùng dạy học
-GV: Tranh về quyền có gia đình, bài hát “Cả nhà thương nhau”
-HS: vở BTĐĐ
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ(5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HĐ1: hs kể về gia đình mình (8’)
HĐ2: Kể ND tranh (10’)
HĐ3: chơi đóng vai theo các tình huống trong BT3 (7’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Trực tiếp
-GV chia lớp làm nhiều nhóm 4 – 6 em, HD hs kể về gia đình mình
+Gia đình em có những ai?
+Thường ngày, từng người trong Gia đình làm gì?
+Mọi người trong gia đình yêu quý nhau như thế nào?
-GV mời vài hs kể trước lớp
-GVKL: GĐ của các em không giống nhau có gđ có ông bà, cha mẹ, anh chị em tuy vậy thầy thấy em nào cũng yêu thương gđ mình rất vui khi kể về ông bà, cha mẹ anh chị em mình
-Chia lớp thành 2 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát kể lại ND tranh
+Trong tranh có những ai? họ đang làm gì? ở đâu
-Đại diện các nhóm kể lại ND tranh
+Tranh 1: Bố mẹ đang HD con học bài
+Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi đu quay ở công viên
+Tranh 3: Một gđ sum họp bên mâm cơm
+tranh 4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo xa mẹ đang bán báo trên đường phố
-Đàm thoại
+Bạn nhỏ trong tranh đang sống HP với gđ? bạn nào phải xa cha mẹ? vì sao?
-GVKL: các em thật HP sung sướng khi được sống cùng với gđ. Chúng ta cần cảm thông chia sẻ với các bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình
-GV chia lớp thành 2 nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Cho các nhóm lên bảng đóng vai
-GV nhận xét chung và khen ngợi
+Tranh 1: Nói “Vâng ạ” và thực hiện đúng lời mẹ dặn
+Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về
+Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
+Tranh 4: Nhận quà: 2 tay và nói lời cảm ơn
-KL: các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: liên hệ về gia đình mình
-1 hs trả lời
-kể về gđ mình theo nhóm
-Đại diện nhóm kể nghe
-hs thảo luận nhóm về ND tranh được phân công
-Cử đại diện 4 nhóm kể
-Nhóm khác NX
-3 – 4 hd trả lời
-Nghe
-Các nhóm thảo luận và đóng vai
-các nhóm đóng vai
-nhóm  ... ỏ trong tranh
+Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn?
+Em thường được ai chia quà?
+Khi được quà em có thích không?
-hỏi tranh sgk
-Đọc theo từng phần
-Nhận xét ghi điểm
-HD lại quy trình viết
-Y/c hs viết vào vở TV
-Nhận xét 1 số bài viết của hs
-hỏi lại vần vừa học
-Đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học
-Về học bài chuẩn bị bài 30
hát
-2 hs đọc
-Viết bảng con
-Đọc CN + ĐT
Trả lời
Ghép = thẻ và đọc i – a – ia
-Âm t, dấu sắc
-ghép = thẻ chữ
-Đọc: tờ – ia – tia – sắc – tía
-Qsát – trả lời
-Đọc CN + ĐT
-Đọc CN + ĐT
-so sánh
-Nghe, ghi nhớ
-ViÕt b¶ng con
-§äc thÇm
-T×m tiÕng chøa vÇn
-§äc CN + §T
-Nghe
-1 hs
-§äc CN
-1 hs
-§äc thÇm
-§äc CN
-§äc §T + CN
-Nghe
-§äc tªn bµi th¶o luËn – tr¶ lêi
-NhËn xÐt
-§äc sgk
-§äc CN
-Nghe
-ViÕt vµo vë
-1 hs 
-1 hs
-Nghe
TiÕt 3: TOÁN: 
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I.Mục tiêu 
 Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4;biết làm tính cộng trong phạm vi 4.
II.Đồ dùng dạy học
-Bộ số học toán, mô hình, que tính
-bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1 Gthiệu bài (2’)
2.Gthiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
a.HD học phép cộng 3+1=4
b.HD học phép cộng 2+2=4
c.HD học phép cộng 1+3=4
3.Luyện tập
D.Củng cố dặn dò 
-Gọi hs lên bảng 1+2= , 2+1=
-Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Y/c hs qsát hình vẽ và nêu 
-Y/c hs nêu câu trả lời “ ba con chim thêm một con chim bằng bốn con chim
-GV nêu: ta viết “ ba thêm một bằng bốn như sau 3+1=4
+ Y/c hs đọc: ba cộng một bằng bốn
-Y/c hs qsát hình vẽ
-Gv đặt câu hỏi để rút ra được phép tính ( hai thêm hai bằng bốn) 2+2=4
-Hỏi bốn bằng mấy cộng với mấy?
1+3=4 2+2=4 3+1=4
Bài 1:
-Y/c hs thực hiện các phép tính
-Y/c lớp làm vào vở
-Nhận xét, sửa sai
1+3=4 3+1=4 1+1=2
2+2=4 2+1=3 1+2=3
Bài 2: HD hs cách đặt tính và tính
-Y/c hs lên bảng làm bài
-Lớp làm bài vào vở
-Nhận xét sửa sai
+
+
+
+
+
 2 3 1 1 1
 2 1 2 3 1
 4 4 3 4 2
Bài 3: > < =
-HD hs cách làm
-Y/c hs làm bài vào vở
-Y/c hs nêu kết quả
-Nhận xét sửa sai
 2+1=3 4>1+2
 1+3>3 4=1+3
 1+1<3 4=2+2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-HD hs làm
-Y/c hs nêu phép tính và kết quả
-Nhận xét, sửa sai
 1+3=4 hay 3+1=4
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về nhà làm bài trong VBT
-Chuẩn bị bài sau
-2 hs lên bảng làm
-Hs làm vào bảng
-Qsát hình vẽ
-nêu lại bài toán
-Trả lời
-Đọc ĐT + CN
-Quan sát
-Trả lời
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời 
đọc các phép tính
-Trả lời
-3 hs lên bảng làm
-hs làm vào vở
-Nghe
-5 hs lên bảng làm
-Lớp làm vào vở
-Nhận xét sửa sai
-NGhe
-làm bài vào vở
-Nêu kết quả
-nhận xét bài bạn
-Nghe
-Nêu phép tính và kết quả
-Nghe, ghi nhớ
Tiết 4: ÂM NHẠC: 
HỌC HÁT BÀI TÌM BẠN THÂN ( TIẾP )
 	 nhạc và lời: Việt Anh
I.Mục tiêu - Biết hát theo giai điệu với lời 1,2 của bài .
- Biết hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ đơn giản.
II.Đồ dùng dạy học
-ND bài hát, Đt phụ hoạ
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HĐ1: hát lời 2 bài hát “ tìm bạn thân”
3.HĐ2: Dạy vận động phụ hoạ
D.Củng cố dặn dò (5’)
Gọi hs hát lời 1 của bài hát “ tìm bạn thân”
-Nhận xét - đánh giá
-Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV hát mẫu
-GV đọc lời 2 của bài hát
-Dạy từng câu
Câu 1: rồi tung tăng ta đi bên nhau
-Hát mẫu – bắt nhịp cho hs hát
C2: bạn thân yêu ta còn ở đâu
-Hát mẫu - bắt nhịp cho hs hát
-Hát ghép C1 + C2
-hát mẫu bắt nhịp cho hs hát
C3: Tìm đến đây ta cầm tay
-Hát mẫu – bắt nhịp cho hs hát
-Ghép 3 câu bắt nhịp cho hs hát cứ thế dạy cho đến hết bài
-GV hát mẫu cả 2 lời bài hát và bắt nhịp cho hs hát
-Gv hát kết hợp vận động phụ hoạ mẫu
+Tay trái với câu “ Nào ai....... tươi”
+Đổi sang phải “ Nào ai yêu .... thân”
-Vòng hai tay lên cao, hai tay nắm vào nhau nghiêng sang trái sang phải với câu “ tìm .... tay,
-Vòng tay lên cao phối hợp ĐT chân đi quay tròn tại chỗ với câu “Múa vui nào”
-Y/c hs hát 2 lời bài hát
-1 nhóm biểu diễn ĐT phụ hoạ
-Nhận xét giờ hát
-Chuẩn bị giờ sau
Hát
-2 hs
-Nghe
Đọc theo
-Hát 3, 4 lần
-Hát 3, 4 lần
-Hát 3, 4 lần
-Hát 3, 4 lần
-Hát 3, 4 lần
-Hát 1, 2 lần
-Qsát
-Thực hiện theo nhóm, cá nhân
-hát 1 lần
-Nghe, ghi nhớ
 Thứ 6 ngày 1 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: TẬP VIẾT: 
T5: CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ
I.Mục tiêu
- Viết đúng các chữ : cử tạ,thợ xẻ,chữ số,cá rô kiểu chữ viết thường ,cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập 1.
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng con – Vở TV
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn đinh
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Qsát nhận xét (5’)
2.HD viết (10’)
c
3.HD viết vào vở (17’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
-Cho hs qsát nhận xét cách viết độ cao từng con chữ
-Gv HD cách viết cho hs
+Viết từ: Cử tạ; gồm 2 tiếng
+Tiếng cử: Chữ c nối liền chữ u. Đặt dấu hỏi trên u
+Tiếng tạ: chữ t cao 3 ô ly nối liền với chữ a cao 2 ô ly dấu nặng đặt ở dưới a
-Viết từ thợ xẻ gồm 2 tiếng
+Tiếng thợ: chữ th nối với ơ dấu nặng dưới ơ
+Tiếng Xẻ: chữ x nối e dấu hỏi trên e
-Viết chữ: chữ số gồm 2 tiếng
+Tiếng chữ: chữ ch nối với chữ ư dấu ngã trên ư
+Tiếng số: chữ S nối ô dấu sắc trên o
-Viết chữ cá rô gồm 2 tiếng
+Tiếng cá: chữ c nối chữ a dấu sắc trên a
+Tiếng rô: chữ r nối với ô độ cao 2 ô ly
ẻe
c
t
t
c
 ử ạ, hợ x hữ số, 
 á rô
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét sửa sai
-Y/c hs viết vào vở
-Qsát uấn nắn tư thế ngồi, cầm bút
-Thu vở chấm – Chữa bài
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về nhà viết bài 
-Chuẩn bị bài sau
-Nxét- Qsát
-Nghe, qsát
-Viết bảng con
-Viết vào vở
-nộp
-Nghe, ghi nhớ
Tiết 2: TẬP VIẾT: 
T6: NHO KHÔ, NGHÉ Ọ, CHÚ Ý, CÁ TRÊ
I.Mục tiêu
Viét đúng các chữ : nho khô,nghé ọ, chú ý,cá trê kiểu chữ viết thường ,cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập 1.
II.Đò dùng dạy học
-Mẫu chữ
-Vở TViết, bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Qsát và Nxét (5’)
3.HD viết (10’)
3.HD viết vào vở (15’)
D.Củng cố dặn dò
Viết: Thợ xẻ, chữ số
-Nhận xét, sửa sai
Trực tiếp – ghi đầu bài 
-Qsát bài mẫu và nhận xét về độ cao 
-Nhận xét, sửa sai
-GV HD hs cách viết các từ ngữ
+Viết từ nho khô gồm 2 tiếng
+Tiếng nho: chữ nh nối với chữ o
+Tiếng khô: chữ kh nối với chữ ô
-Từ nghé ọ gồm 2 tiếng
+Tiếng nghé: chữ ngh nối với chữ e dấu sắc trên e
-Từ chú ý gồm 2 tiếng: ch + y + sắc
y + sắc
-Từ cá trê gồm 2 tiếng
c + a + sắc ( cá) tr + ê ( trê)
ée
c
êe
c
 nho khô, ngh ọ, 
t
 hú ý, á r
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét, sửa sai
-Y/c hs viết vào vở
-Qsát uấn nắn cho hs còn yếu
-Chấm điểm bài học sinh
-Cho hs qsát bài điểm cao
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs về nhà viết bài và chuẩn bị bài sau
Viết bảng con
-Qsát và nhận xét cách viết
-Viết bảng con
-Viết vào vở TV
-Nộp bài
-Nghe, ghi nhớ
TiÕt 4: TNXH;
THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT
I.Mục tiêu; Biết đánh răng,rửa mặt đúng cách.
* Tích hợp sử dụng năng lượng tiết kiệm: Giáo dục h/s biết đánh răng rửa mặt đúng cách và tiết kiệm nước.
* Tích hợp vệ sinh môi trường: Biết cách rửa mặt và thực hành rửa mặt sạch sẽ hằng ngày. Biết cách đánh răng sạch,đúng cách.
II.Đồ dùng dạy học
Mô hình răng, bàn chải, kem đánh răng, chậu, khăn ...
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HĐ1 thực hành đánh răng
MT: biết cách đánh răng đúng cách (13’)
3.HĐ2 thực hành rửa mặt 
MT: biết rửa mặt đúng cách (13’)
D.củng cố dặn dò (2’)
-Đặt câu hỏi:
-Vì sao không nên ăn bánh kẹo nhiều?
+Kể những việc em làm hàng ngày để chăm sóc và bảo vệ răng
-Nhận xét đánh giá
Trực tiếp – ghi đầu bài
B1: GV đặt câu hỏi
-GV đưa ra mô hình hàm răng
+Ai hãy chỉ vào mô hình hàm răng và nói đâu là mặt trong, ngoài, đâu là mặt nhai của răng?
+trước khi đánh răng em phải làm gì?
+Hàng ngày em chải răng như thế nào?
-GV nhận xét bạn nào làm đúng, sai
-GV làm mẫu ĐT đánh răng bằng mô hình hàm răng
B2: thực hành
-Cho hs lần lượt đánh răng theo HD của GV
BC1: Hướng dẫn
-Gv gọi 1 – 2 hs lên bảng làm ĐT rửa mặt hàng ngày của em
-Nhận xét
-Rửa mặt như thế nào là đúng cách hợp vệ sinh nhất?
+Vì sao phải rửa mặt đúng cách?
-GV HD tương tự cách rửa mặt hợp vệ sinh
BC2: thực hành
-Chia nhóm thực hành làm Động tác mô phỏng từng bước như HD trong nhóm
-Qsát – nhận xét
* Tích hợp: Hướng dẫn h/s cách tiết kiệm nước khi đánh răng,rửa mặt.
-Chúng ta nên đánh răng rửa mặt vào lúc nào?
-Dặn về nhà áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày của các em
-Trả lời
-Quan sát
-1, 2 hs lên bảng 
-Trả lời
-Nghe
-Qsát
-Thực hành
-1,2 hs thực hiện
-Nhận xét
-Trả lời
-2 nhóm thực hành
- nghe,nhắc lại
-trả lời
-Thực hiện
Tiết 4: MĨ THUẬT: 
VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ( TRÁI) CÂY
I.Mục tiêu
1.KT: giúp hs nhận biết được màu sắc của các loại quả để vẽ màu sao cho phù hợp với từng loại quả
2.KN: Rèn KN tô màu vào các loại quả, tô gọn không chờm ra ngoài, màu sắc phù hợp với từng loại quả
3.TĐ: Yêu thích môn học, trồng và chăm sóc các loại cây ăn quả
II.Đồ dùng học tập
-Mẫu, 1 số tranh ảnh các loại quả có màu sắc khác nhau
-Vở Tập vẽ, màu vẽ
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (3’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Qsát mẫu
3.HD cách vẽ màu vào quả
4.Thực hành
5.Nhận xét đánh giá
D.Củng cố dặn dò
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài 
-Cho hs qsát mẫu vật thật hoặc 1 số tranh ảnh về quả có màu sắc khác nhau
-Hỏi: hs đó là những quả gì? nêu từng loại quả
-Y/c hs nêu tên các loại quả và TLCH
+Quả còn non có màu gì?
+Quả già chín có màu gì?
-HD hs cách vẽ màu vào hình vẽ
+Vẽ phải chọn màu cho phù hợp
+Vẽ màu không được chờm ra ngoài hình
+Khi vẽ màu ta vẽ từ ngoài vào trong
+Một quả không nên có nhiều màu
* Có thể xé dán
-ta có thể xé các màu ở giấy sao cho ước lượng với hình quả để xé giấy cho vừa sau đó dán hình đã xé vào hình quả
-Y/c hs thực hành dùng bút màu để tô màu vào hình có sẵn trong vở tập vẽ
-GV qsát giúp đỡ để các em tô màu 
-Vẽ xung quanh trước sau đó đến giữa không để màu chờm ra ngoài
( xé dán bằng giấy màu)
-Chọn 1 số bài đẹp – y/c hs qsát nhận xét đánh giá bài bạn
-Động viên – khuyến khích hs
-Nhận xét chung tiết học
-Dặn những em chưa xong về hoàn thành 
-Chuẩn bị bài sau
hát
-Quan sát
-Trả lời
-Nêu tên – trả lời
-Nghe, ghi nhớ
-Thực hành
-Nxét đánh giá
-Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 01/10
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 3/10/2008

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 7.doc