Bài soạn các môn khối 5 - Tuần 21

Bài soạn các môn khối 5 - Tuần 21

I/ Mục tiêu:

- Bước đầu biết vai trị quan trọng của Ủy ban nhn dn x(phường) đối với cộng đồng.

- Kể được một số công việc của Ủy ban nhân dân x (phường) đối với trẻ em trên địa phương.

- Biết được trách nhiệm của mọi người dânlà phải tôn trọng Ủy ba nhân dân x (phường).

- Cĩ ý thức tơn trọng Ủy ban nhn dn x(phường).

- Tích cực tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng do Ủy ban nhân dân x(phường) tổ chức.

II/ Đồ dùng dạy - học :

Ảnh trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

 

doc 29 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 25/05/2017 Lượt xem 246Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn khối 5 - Tuần 21", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Thứ hai ngày tháng năm 2012
ĐẠO ĐỨC : UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG) EM (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Bước đầu biết vai trị quan trọng của Ủy ban nhân dân xã(phường) đối với cộng đồng.
Kể được một số cơng việc của Ủy ban nhân dân xã (phường) đối với trẻ em trên địa phương.
Biết được trách nhiệm của mọi người dânlà phải tơn trọng Ủy ba nhân dân xã (phường).
Cĩ ý thức tơn trọng Ủy ban nhân dân xã(phường).
Tích cực tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng do Ủy ban nhân dân xã(phường) tổ chức.
II/ Đồ dùng dạy - học :
ïẢnh trong SGK. 
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: 
+Quê hương của em có điều gì khiến em luôn nhớ về ?
+ Đối với quê hương chúng ta phải như thế nào ?
* GV nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới: 
UBND xã (phường) em (tiết 1).
4.Dạy - học bài mới : 
v	Hoạt động 1: 
Tìm hiểu truyện“ĐếnUBNphường “
Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, thảo luận.
* Cách tiến hành: 
Học sinh đọc truyện “Đến UBND phường” SGK trang 31
® Kết luận:
v	Hoạt động 2: 
Học sinh làm bài tập 1/ SGK.
* Mục tiêu : HS biết một số việc làm của UBND xã (phường)
Phương pháp: Luyện tập, thuyết trình.
* Cách tiến hành: 
GV hướng dẫn HS thực hiện 
® Kết luận : 
UBND xã (phường) làm các việc (b), (c), (d), (đ), (e), (h), (i). 
- GV yêu cầu đọc ghi nhớ 
v Hoạt động 3: 
Học sinh làm bài tập 3/ SGK.
* Mục tiêu : HS nhận biết được các hành vi, việc làm phù hợp khi đến UBND xã (phường)
Phương pháp: Th luận, thuyết trình.
* Cách tiến hành: 
GV treo bảng phụ ghi các hành vi và giao nhiệm vụ cho HS 
GV nhận xét, kết luận ý kiến đúng 
(b) (c) là hàh vi ,v iệc làm đúng.
5/ Củng cố - dặn dò: 
* HS nhắc lại kiến thức vừa học. 
Chuẩn bị “Tiết 2”
Nhận xét tiết học.
Hát 
1 học sinh trả lời.
1 học sinh trả lời.
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm 4.
1 em đọc.
- Học sinh thảo luận theo các câu hỏi SGK
- Đại diện nhóm trả lời .
Lớp nhận xét, bổ sung.
1 HS đọc yêu cầu của BT 
HS thảo luận để làm BT 1
- Đại diện nhóm trả lời.
- Các nhóm khác bổ sung.
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
Hoạt động cặp đôi .
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập. 
* Học sinh thảo luận cặp đôi:
Trao đổi bài làm với bạn ngồi bên cạnh.
* Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận.
Cả lớp nhận xét và bổ sung .
+ Thực hiện
TẬP ĐỌC : TRÍ DŨNG SONG TOÀN. 
I/ Mục tiêu: 
- Biết đọc diễn cảm bài văn,đọc phân biệt giọng các nhân vật.
 - Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ được danh dự, quyền lợi đất nước .
II/ Đồ dùng dạy - học :
+ GV : Tranh minh hoạ.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
Hát 
2. Bài cũ: “Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng”
- GV nhận xét 
5 HS đọc bàiù trả lời các câu hỏi 
(Mỗi HS trả lời 1 câu )
* Cả lớp nhận xét. 
3. Giới thiệu bài mới: 
- Giới thiệu bài:
Trí dũng song toàn 
- Học sinh lắng nghe
4.Dạy - học bài mới : 
* Hoạt động 1: Luyện đọc 
- Hoạt động cả lớp 
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
* Cách tiến hành: 
- GV hướng dẫn HS thực hiện 
GV chú ý nhận xét cách đọc của HS.
Bài này chia làm mấy đoạn ? 
GV ghi bảng những từ khó phát âm:
GV hướng dẫn HS đọc từ khó : GV đọc mẫu, HS đọc .
- GV theo dõi sửa sai cho HS.
GV đọc mẫu toàn bài .
HS đọc toàn bài .
* Lớp theo dõi và tìm hiểu cách đọc đoạn .
- Đoạn 1: Từ đầu  hỏi cho ra lẽ .
- Đoạn 2 : Từ Thám hoa một tượng vàng để đền mạng Liẽu Thăng .
- Đoạn 3 : Từ Lần khác .sai người ám hại ông.
- Đoạn 4 : Phần còn lại.
Lần lượt học sinh đọc nối tiếp theo đoạn. (Lần 1)
HS nhận xét phần đọc của bạn.
Học sinh nêu những từ phát âm sai của bạn.
- Học sinh gạch dưới từ khó đọc : Thám hoa, tiếp kiến (gặp mặt), hạ chỉ (ra chiếu chỉ, ra lệnh), than (than thở), cống nạp (nạp : nộp). 
* HS luyện đọc từ khó.
Lần lượt học sinh đọc nối tiếp theo đoạn. (Lần 2)
HS nhận xét phần đọc của bạn
Học sinh đọc phần chú giải.
* HS luyện đọc theo cặp .
* Lớp theo dõi .
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
GV nêu câu hỏi:
HS đọc thầm toàn bài.
’ Sứ thần Giang Văn Minh đã làm cách nào để vua nhà Minh bãi bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng ? 
HS trả lời .
 vờ khóc than không có mặt ở nhà để cúng giỗ cụ tổ năm đời. Vua Minh phán:không ai phải giỡngì đã chết từ năm đời .G.V.Minh tâu luôn:Vậy tướng Liễu Thăng tử trận đã mấy trăm năm, sao hằng năm nhà vua vẫn bắt nước tôi cử người mang lễ vật sang cúng giỗ ? Vua Minh biết đã mắc mưu vẫn phải tuyên bố bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng 
’ Vì sao vua nhà Minh sai người ám hại ông ?
mắc mưu bỏ lệ cúng giỗ Liễu Thăng nên căm ghét ông, không nhún nhường trước câu đối của đại thần , dám lấy 3 triều đại đã thảm hại trên sông Bạch Đằng đối lại .
’ Vì sao có thể nói ông G.V.Minh là người trí dũng song toàn ?
 vừa mưu trí vừa bất khuất, để giữ thể diện và danh dự cho đất nước, ông dũng cảm không sợ chết.
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm .
Phương pháp: Thực hành.
* GV hướng dẫn cách đọc toàn bài .
* HS đọc nối tiếp
* GV treo bảng phụ (ghi sẵn đoạn 2)
* Giáo viên đọc diễn cảm đoạn :
GV gạch dưới các từ cần nhấn giọng.
- Cho học sinh đọc diễn cảm.
- Học sinh đọc.
* Lớp nhận xét 
* HS đọc tự do .
* HS nhận xét rút ra cách đọc 
- Lần lượt từng nhóm thi đọc diễn cảm.
Học sinh thi đua 3 dãy.
Thi đua đọc đoạn em thích .
- Lớp nhận xét.
5/ Củng cố - dặn dò: 
- Hoạt động lớp 
- Chuẩn bị bài sau: “Tiếng rao đêm”
- Nhận xét tiết học 
Toán : LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH .
I/ Mục tiêu :
Tính được diện tích một số hình đựơc cấu tạo từ các hình đã học.
Bài tập cần làm : Bài 1
II/ Đồ dùng dạy - học :	Phấn màu, bảng phụ. 
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: 
2 học sinh lần lượt đọc,phân tích các số liệu trên biểu đồ bài tập 1 (SGK) tiết trước.
Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới: 
 Giới thiệu bài,ghi đề.. 
4.Dạy - học bài mới : 
v	Hoạt động1: Giới thiệu cách tính .
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não. 
	 * Cách tiến hành: 
GV vẽ hình mảnh đất ở ví dụ lên bảng .
Gv yêu cầu HS 
Giáo viên nhận xét cách giải.
* GV nhận xét, kết luận ý kiến đúng . 
v Hoạt động 2: 
- Luyện tập tính diện tích .
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não. 
* Cách tiến hành: 
- GV yêu cầu HS nêu các bước tính 
v Bài 1:
GV vẽ hình lên bảng 
* GV hướng dẫn HS thực hiện: 
- Chấm, chữa.
* GV nhận xét, kết luận.
(3,5 x 11,2) + (6,5 x 4,2) = 39,2 + 27,3 = 66,5 (m2) 
5/ Củng cố - dặn dò: .
Cho Học sinh nhắc lại kiến thức vừa học.
- Chuẩn bị bài sau : 
“ Luyện tập về tính diện tích (tt).”
Nhận xét tiết học
Hát 
- Thực hiện.
Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
HS thảo luận theo cặp: Thảo luận tìm cách tính diện tích của mảnh đất.
HS nêu : 2 cách tính
* Chia mảnh đất thành 3 hình chữ nhật.
* Chia mảnh đất thành 1 hình chữ nhật và 2 hình vuông bằøng nhau.
* 2 HS đại diện cho 2 cách giải 
HS làm vào vở .
* Học sinh sửa bài.
* Lớp nhận xét. 
- Học sinh đọc đề và quan sát hình trong SGK.
* HS suy nghĩ tìm cách giải.
Cách 1 : Chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật 
* Cách 2 : Chia mảnh đất thành 1 hình chữ nhật và 2 hình vuông.
- HS nêu.
 - 2 HS lên bảng tính.
- Lớp làm vào vở
* Lần lượt lên bảng sửa bài. 
Cả lớp nhận xét.
- Thực hiện.(3HS)
CHÍNH TẢ (Nghe –viết) TRÍ DŨNG SONG TOÀN.
I/ Mục tiêu:
Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi.
Làm được BT2a/b, hoặc BT3a/b.
II/ Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ viết sẵn bài tập 2,phấn màu.
+ HS: Vở chính tả.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu : 
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: 
- GV cho HS ghi lại các từ còn sai trong bài chính tả tuần trước .(chài lưới,nổi dậy,khảng khái)
* GV nhận xét, kết luận.
3. Giới thiệu bài mới: 
Chính tả nghe – viết bài : 
Trí dũng song toàn .
4.Dạy - học bài mới : 
v	Hoạt động 1: 
Hướng dẫn học sinh nghe – viết .
Phương pháp: 
Đàm thoại, thực hành.
* Cách tiến hành: 
Giáo viên đọc lần 1 bài chính tả .
’ Đoạn văn kể điều gì ?
Yêu câù học sinh nêu một số từ khó viết .
GV yêu cầu HS đánh vần các từ vừa nêu. 
Đọc lần 2,dặn HS cách viết,trình bày, tư thế ngồi.
Giáo viên đọc cho học sinh viết.
Hướng dẫn học sinh sửa bài.
Giáo viên chấm chữa 1số bài.
Nhận xét.
v Hoạt động 2 : 
Thực hành làm BT
* Bài 2:
HS tìm từ phân biệt r /d / gi
 Yêu cầu đọc bài 2.
+Bt2a+Giữ lại để dùng về sau:dành dụm, để dành.
+Biết rõ,thành thạo: rành, rành rẽ.
+Đồ đựng bằng tre nứa đáy phẳng: cái giành b.
+Bt2b +Dám đương đầu với khó khăn,nguy hiểm:dũng cảm.
+Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây,quả: Vỏ.
+ Đồng nghĩa với giữ gìn: bảo vệ
* Bài 3: 
HS tìm từ có chứa tiếng bắt đầu bằng r /d / gi có thanh hỏi hoặc thanh ngã. 
Giáo viên nêu yêu cầu bài.
* GV nhận xét, kết luận. 
5/ Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học.
Dặn những HS mắc lỗi về nhà viết lại nhiều lần cho đúng,cả lớp làm thêm bài tập 3b.
Chuẩn bị: “Hà Nội”.
 Hát 
- HS viết bảng con ,2 HS bảng lớp 
* Cả lớp nhận xét. 
Hoạt động cá nhân, lớp
Học sinh chú ý lắng nghe.
-Nghe,theo dõi trong SGK.
HS nêu.
Dự kiến:
Sứ thần thảm bại, ám hại, linh cửu, mệnh vua, anh hùng, thiên cổ, diếu văn
-Luyện viết các từ khó.
 ... 
HS theo dõi .
HS trả lời .
HS đọc SGK và tìm hiểu :
HS trả lời .
HS trả lời .
HS trả lời .
* Cả lớp nhận xét. 
Hoạt động nhóm
* HS thảo luận theo nhóm .
HS đọc SGK trao đổi:
* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận. 
* Cả lớp nhận xét. 
Hoạt động nhóm và cả lớp.
HS đọc SGK và thảo luận theo nhóm
* Thư kí của nhóm ghi chép ý kiến của các bạn trong nhóm. 
* Hết thời gian thảo luận, đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận. 
* Cả lớp nhận xét. 
-Nêu nội dung chính của bài học trong SGK.
TOÁN : DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN 
CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT.
I/ Mục tiêu :
 - Cĩ biểu tượng về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
	- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.
 Bài tập cần làm : Bài 1.
II/ Đồ dùng dạy - học : Bộ đồ dùng dạy học toán 5.
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Bài cũ: 
2. Giới thiệu bài mới: 
DTXQ và DTTP hình hộp chữ nhật..
3.Dạy - học bài mới : 
 v	Hoạt động 1: 
Hình thành khái niệm, cách tính DTXQ và DTTP của H. hộp chữ nhật 
Phương pháp:, Thực hành, quan sát, động não. 
a) Diện tích xung qanh
Ví dụ 1
Giáo viên treo bảng phụ có vẽ hình hộp chữ nhật
GV nêu yêu cầu tính DT các mặt đó 
GV hướng dẫn :
’Em có nhận xét gì về chiều dài của hình hộp chữ nhật khai triển từ các mặt bên và chu vi đáy của hình hộp chữ nhật ? 
 ’ Em có nhận xét gì về chiều rộng của hình hộp chữ nhật khai triển từ các mặt bên và chiều cao của hình hộp chữ nhật ? 
’ Dựa vào quy tắc em hày trình bày cách giải bài toán trên ?
* GV nhận xét, kết luận và cho điểm
b) Diện tích toàn phần 
GV giới thiệu DTTP của hình hộp .
GV nêu yêu cầu : 
’ Dựa vào quy tắc em hày trình bày cách tính DTTP của hình hộp chữ nhật trên ?
* GV nhận xét, kết luận 
v Hoạt động 2: 
Luyện tập thực hành 
Phương pháp: Thực hành, động não.
* Cách tiến hành: 
Bài 1
HS vận dụng trực tiếp tính DTXQ và DTTP của hình hộp chữ nhật 
* Cách tiến hành: 
GV hướng dẫn HS thực hiện :
 - Chấm ,chữa.
5/ Củng cố – dặn dò: 
HS nhắc lại kiến thức vừa học.
Chuẩn bị: “DTXQ và DTTP của hình lập phương” 
Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân, lớp.
* HS quan sát mô hình trực quan về Hình hộp chữ nhật và chỉ ra các mặt xung quanh của hình hộp chữ nhật .
* HS suy nghĩ tìm cách tính
. Chiều dài của hình chữ nhật khai triển bằng chu vi đáy .
. Chiều rộng của hình chữ nhật khai triển bằng chiều cao .
* Lớp thảo luận theo bàn
. HS nêu cách tính 
1 HS lên bảng tính 
* Cả lớp làm bài vào vở nháp.
* Cả lớp nhận xét. 
* Lớp thảo luận theo bàn
- HS trả lời 
1 HS lên bảng tính 
* Cả lớp làm bài vào vở nháp
* Cả lớp nhận xét. 
Hoạt động cá nhân.
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập. 
* 2 HS lần lượt nêu cách tính .
* 1 HS lên bảng làm .
* Cả lớp làm vào vở BT.
* Lớp nhận xét
- Nêu cách tính DTXQ và DTTP của H .hộp chữ nhật.
Thứ sáu ngày tháng 2 năm 2012
TẬP LÀM VĂN : TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
I/ Mục tiêu:
 	- Rút được kinh nghiệm về cách xây dựng bố cục, quan sát và lựa chọn chi tiết , trình tự miêu tả, diễn đạt, trình bày trong bài văn tả người .
	- Biết sửa lỗi và viết lại được một đoạn văn cho hay hơn .
II/ Đồ dùng dạy - học : 
- Bảng phụ ghi 3 đề kiểm tra viết, một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý. cần sửa chung trước lớp - Phấn màu 
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
- Hát 
2. Bài cũ:
Lập chương trình hoạt động
- Học sinh đọc CTHĐ đã lập trong tiết trước.
Ÿ Giáo viên nhận xét và cho điểm
3. Giới thiệu bài mới: 
4.Dạy - học bài mới : 
* Hoạt động 1: 
Nhận xét bài làm của lớp 
- Hoạt động cả lớp 
* Cách tiến hành: 
- Giáo viên nhận xét chung về kết quả làm bài của lớp 
- Đọc lại đề bài
+ Ưu điểm: Xác định đúng đề, kiểu bài, bố cục hợp lý, ý rõ ràng diễn đạt mạch lạc.
+ Thiếu sót: Viết câu dài, chưa biết dùng dấu ngắt câu. Viết sai lỗi chính tả khá nhiều.
- GV thông báo điểm số cụ thể 
* Hoạt động 2: 
Hướng dẫn học sinh biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi của bản thân trong bài viết. 
Phương pháp: Thực hành
* Cách tiến hành: 
- Giáo viên trả bài cho học sinh
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi.
- Học sinh đọc lời nhận xét của thầyâ, tự sửa lỗi sai. 
- Tự xác định lỗi sai về mặt nào (chính tả, câu, từ, diễn đạt, ý)
- Giáo viên theo dõi, nhắc nhở 
- Lần lượt học sinh đọc lên câu văn, đoạn văn đã sửa xong 
Ÿ Giáo viên nhận xét 
- Lớp nhận xét
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi chung
- Học sinh theo dõi câu văn sai hoặc đoạn văn sai
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh tìm ra lỗi sai
- Xác định sai về mặt nào
- Một số HS lên bảng lần lựơt sửa .
* Hoạt động 3: 
HS chọn viết lại một đoạn văn cho hay hơn.
Phương pháp: Thực hành
* Cách tiến hành: 
* GV hướng dẫn HS thực hiện: 
* GV nhận xét, kết luận, cho điểm.
Mỗi HS chọn một đoạn văn viết chưa đạt viết lại cho hay hơn.
* HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn viết lại.
* Cả lớp nhận xét. 
5/ Củng cố - dặn dò: 
- Hoạt động lớp
- Hướng dẫn học sinh học tập những đoạn văn hay
- Giáo viên đọc những đoạn văn, bài hay có ý riêng, sáng tạo 
- Học sinh trao đổi tìm ra cái hay, cái đáng học và rút ra kinh nghiệm cho mình
- Về nhà luyện đọc lại các bài TĐ, HTL đoạn văn 
- Chuẩn bị: “ Oân tập văn kể chuyện “ 
Nhận xét tiết học 
KHOA HỌC: SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT.
I/ Mục tiêu: 
Kể tên một số loại chất đốt .
Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng chất đốt trong đời sống và sản xuất : sử dụng năng lượng than đá, dầu mỏ, khí đốt trong nấu ăn, thắp sáng, chạy máy 
II/ Đồ dùng dạy - học :
- 	GV : Hình vẽ trong SGK trang 86.- Tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt.	
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: Năng lượng mặt trời .
GV đặt câu hỏi HS trả lời
Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới:	
 Sử dụng năng lượng chất đốt .
4.Dạy - học bài mới : 
v	Hoạt động 1: 
* Mục tiêu: HS nêu được tên một số loại chất đốt : rắn, lỏng, khí.
Phương pháp: Đàm thoại.
* Cách tiến hành: 
 GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận :
’ Hãy kể tên một số chất đốt thường dùng. Trong đó chất đốt nào ở thể rắn, chất đốt nào ở thể lỏng, chất đốt nào ở thể khí ?
* GV nhận xét, kết luận ý kiến đúng 
v	Hoạt động 2: 
Quan sát và thảo luận .
* Mục tiêu : 
HS kể tên và nêu được công dụng, việc khai thác của từng loại chất đốt.
Phương pháp: Quan sát, thực hành, thảo luận. 
* Cách tiến hành: 
Yêu cầu HS chuẩn bị một số loại chất đốt đã chuẩn bị và thực tế .
 1. Sử dụng chất đốt rắn:
2. Sử dụng chất đốt lỏng.
3 . sử dụng các chất đốt khí.
GV nhận xét, kết luận ý kiến đúng
Củng cố ,dặn dò.
-Cho HS đọc lại mục bạn cần biếât .
- Nhận xét tiết học.
- HD chuẩn bị bài sau
Hát 
Học sinh trả lời.
* Lớp nhận xét.
HS lắng nghe
Hoạt động cả lớp
* HS làm việc cá nhân .
* HS trả lời.
* Lớp nhận xét. 
Hoạt động nhóm 
* Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm theo yêu :
 + Kể tên, nêu cách sử dụng các chất đốt ( rắn , lỏng , khí )Việc khai thác các loại chất đốt này.
- Đại diện nhóm lên báo cáo. 
* Lớp nhận xét. 
 -Đọc lại mục bạn cần biết.
Kĩ thuật: VỆ SINH PHÒNG BỆNH CHO GÀ
Mục t iêu :
Nêu được mục đích, tác dụng và một số cách VSPB cho gà.Biết liên hệ thực tế để nêu một số cách vệ sinh phịng bệnh cho gà ở gia đình.
Đ D D H : Hình trang 67 SGK, Phiếu đánh giá kết quả học tập.
Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của trò
Oån định
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
-Giới thiệu bài:.Ghi đề 
Hoạt động 1:Tìm hiểu mục đích,tác dụng của việc VSPB cho gà.
+ Kể tên các công việc VSPB cho gà.
-Nhận xét và tóm tắt
+Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ các dụng cụ ăn uống,chuồng nuôi, tiêm ,nhỏ thuốc phòng bệnh cho gà.
+Thế nào là vệ sinh phòng bệnh cho gà và ại sao phải vệ sinh phòng bệnh cho gà?
-Nhận xét, tóm tắt.
+ Nhận xét tóm tắt nội dung hoạt động1
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách VSPB cho gà.
Hướng dẫn HS đọc mục 2a
+Kể tên các dụng cụ cho gà ăn uống và nêu cách vệ sinh các dụng cụ ăn uống của gà.
Tóm tắt cách VS dụng cụ cho gà ăn uống.
+ Vệ sinh chuồng nuôi
+ Nếu như không thường xuyên làm vệ sinh chuồng nuôi thì không khí trong chuồng sẽ như thế nào ?
+Nhận xét , tóm tắt ý chính.
+ Tiêm thuốc, nhỏ thuốc , phòng dịch.
+Nhận xét , tóm tắt ý chính.
Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
+Phát phiếu đánh giá kết quả học tập cho các nhóm.
Nêu đáp án.
+ Nhận xét kết quả học tập của HS.
 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tinh thần thái độ và kết quả học tập của HS,
Dặn HS ghi nhớ những kiến thức đã học
--Nêu lại đề bài.
+ Đọc nội dung 1 SGK.
 -Trả lời.
Trả lời.
Nêu mục đích,tác dụng của VSPB cho gà.
+ Đọc mục 2a
 + Nêu.
Nhắc lại.
-Nhắc lại tác dụng của chuồng nuôi gà, tác dụng của việc vệ sinh chuồng nuôi.
+ Trả lời.
+Đọc mục 2c, quan sát hình 2,
Nêu tác dụng của việc tiêm ,nhỏ thuốc phòng dịch cho gà. Trả lời câu hỏi ở SGK.
+ làm việc theo nhóm đôi .
Trả lời trên phiếâu.
- So sánh kết quả và báo cáo. Tự đánh giá kết quả học tập.

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 21 CKTBVMTKNS.doc