Giáo án các môn học khối 5 - Tuần học thứ 15 (chuẩn)

Giáo án các môn học khối 5 - Tuần học thứ 15 (chuẩn)

Toán Tuần 15 - tiết 71 LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu: Biết

- Chia một STP cho một STP .

- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng con .

C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

 

doc 6 trang Người đăng hang30 Ngày đăng 18/01/2021 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn học khối 5 - Tuần học thứ 15 (chuẩn)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 15 
 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Toán Tuần 15 - tiết 71 LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu: Biết 
- Chia một STP cho một STP .
- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn 
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng con .
C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
I. Kiểm tra bài cũ: 
II. Bài mới:
1./ Giới thiệu: Tiếp tục luyện tập kĩ năng chia STP cho STP dưới một số dạng bài tập
2./ Luyện tập:
Bài 1: Gọi 1 lần 2 em lên bảng
- Trình bày rõ cách thực hiện phép tính của mình .
Bài 2: Đề bài yêu cầu gì?
 - x ở đây gọi là gì?
 - Phát biểu cách tìm thừa số 
 - Làm bài
* Lưu ý cách trình bày.
Bài 3: Đọc đề, tóm tắt đề.
 Lưu ý hs yếu cách tóm tắt
- Để biết 5,32 kg gồm bao nhiêu lít dầu ta làm thế nào?
- Muốn tính 1l dầu hoả nặng ta làm sao ?
Bài 4: hs khá , giỏi làm bài 
III. Tổng kết dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tiếp tục rèn chia số thập phân
- Bài sau: Luyện tập chung
- Chia một STP cho một STP:
- Phát biểu qui tắc chia một STP cho một STP
- Tính : 17,15 : 4,9 ; 0,2268 : 0,18 
 37,825 : 4 ,25 54,76 : 2,46
Bài 1 d hs khá , giỏi 
4 hs lên bảng
Kết quả đúng :
a/ 17,55:3,9 =4,5 b/ 0,603 : 0,09 = 6,7 
c/ 0,3068 : 0,26 = 1,18 ; 
d/ 98,156: 4,63 = 21,2 
Bài 2: hs khá , giỏi b,c 
a/ X x 1,8 = 72 .
 X = 72 : 18 
 X = 40 
b/ X x 0,34 = 1,19 x 1,02
 X x 0,34 = 1, 2138 
	X = 1,2138 : 0,34
	X = 3,57
3/ Tóm tắt : 3,952 kg : 5,2l
 5, 32 kg : ? l
- Hs làm bài
Chữa bài , nhận xét 
Bài 4: 
Số dư : 0,033
 Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Toán Tuần 15 - tiết 72 LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục tiêu: Giúp hs: 
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân.
- So sánh các số thập phân 
-Vận dụng để tìm x
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập
C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
I. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Trình bày bài làm 
II. Bài mới:
1./ Giới thiệu: Luyện tập các phép tính về số thập phân. Ôn một số kiến thức về phân số 
2./ Luyện tập:
Bài 1: Gọi 2 hs làm bài a,b.
- Nêu cách tính cộng số thập phân.
- Bài c,d. Gợi ý các em chuyển PSTP sang STP rồi tính
- Lưu ý không thực hiện cộng STN với PS
Bài 2: Đề yêu cầu gì?cột 2 hs khá , giỏi 
- Để so sánh được 2 vế ta cần làm gì?
- Muốn chuyển đổi hỗn số sang số thập phân ta làm sao?
Bài 3: 
Hs khá , giỏi làm bài 
Bài 4: Đề yêu cầu gì?
- Thành phần chưa biết ở đây là số gì trong phép tính?
- Nêu cách tìm thừa số, số chia?
III. Tổng kết dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Tiết sau: Luyện tập chung
- Tìm x
a) x x 1,6 = 86,4
b) 32,68 x x =99,3472
c) 985,28 : ( x – 1,5 ) = 3,2 ( hs giỏi )
- 3 hs lên bảng
- Nhận xét
Bài1: khá ,giỏi làm phần d
100 + 7 + = 100 + 7 + 0,08
Bài 2:cột dành cho hs khá , giỏi 
 chuyển đổi hỗn số sang số thập
- Làm vở
- Hs lên bảng sửa
4 = = 23 : 5 = 4,6 
 4,6 > 4,35 
Vậy 4 > 4,35
B ài 4: 
 Tìm thừa số, số chia
- Làm vở
- 4 hs lên bảng l àm b ài 
- Lớp nhận xét
- Nhận xét
 Tuần 15 - tiết 73 LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục tiêu: 
Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và vận dụng để tính giá trị của biểu thức , giải toán có lời văn .
B/ Đồ dùng dạy học:
 - Bảng phụ ghi bài tập kiểm tra
C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
I.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
II. Bài mới:
1./ Giới thiệu: Tiếp tục làm các bài toán luyện tập về các phép tính với số thập phân 
2./ Luyện tập:
Bài 1: hs khá , giỏi làm bài d 
Đề yêu cầu gì?
Yêu cầu học sinh làm bài 
- Bài 2:
 Hs khá , giỏi làm bài b.
 Đọc đề bài
- Em hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức số
Bài 3: Đọc đề toán, 
Muốn tính 120 lít dầu đi được bao nhiêu giờ làm thế nào?
Bài 4: hs khá , giỏi làm bài .
III. Tổng kết dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn các phép tính về số thập phân
- Tiết sau: Tỉ số phần trăm
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) 98,56 : 25 = 3,94 và số dư 
 A/ 6 B/ 0,6 C/ 0,06 D/ 0,013
b) 47,78 : 37 = 1,291 và số dư
 A/ 13 B/ 1,3 C/ 0,13 D/ 0,013
- Gọi 2 hs thực hiện phép tính
- Sửa bài 
Bài 1: 4 hs lên bảng làm bài 
nêu cách làm
Lớp làm bài vào vở bài tập .
Bài 2: 
- 2 hs lên bảng thực hiện
Bài3: 
tóm tắt 0,5 l : 1 giờ
 120 l : ? giờ 
 Lớp làm bài vào vở bài tập. 
1 hs lên bảng trình bày bài làm
 Giải 
Động cơ đó chạy được số giờ .
 120 : 0,5 = 240 (giờ)
Bài 4:hs khá giỏi làm bài .
 Thứ năm ngày10 tháng 12 năm 2009
Toán Tuần 15 - tiết 74 TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A/ Mục tiêu: -Bước đầu nhận biết về tỉ số phần trăm 
 -Biết viết một số phân số dưới dạng tỉ số phần trăm 
B/ Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ SGK trên bảng phụ
C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
I. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung: - 
II. Bài mới:
1./ Giới thiệu: Trong cuộc sống ta thường nghe những thông tin về tỉ số phần trăm như học sinh giỏi chiếm 25%, học sinh khá 57%........Thế tỉ số phần trăm là gì?
2./ Giới thiệu khái niệm tỉ số phần trăm:
 Ví dụ 1: Treo hình vẽ SGK
-Tỉ số diện tích trồng hoa hồng và diện tích trồng hoa là?
- Viết = 25% . 25% là tỉ số phần trăm
- Hs viết kí hiệu % và đọc
3./ Ý nghĩa thực tế của tỉ số phần trăm:
 Ví dụ 2: Đọc đề - Viết TS của hs giỏi và hs toàn trường - Em có thể đổi thành PSTP có mẫu số là 100.
 viết thành tỉ số phần trăm 20%
- Vậy hs giỏi chiếm ? hs toàn trường.
-:Giảng:20% chỉ cứ 100 hs toàn trường thì có 20 hs giỏi
4./ Luyện tập:
Bài 1: Trao đổi nhóm đôi
- Muốn viết thành tỉ số phần trăm phải làm thế nào?
Bài2: Đọc đề toán - Đề cho biết gì? Hỏi gì?
* Muốn tính sản phẩm chiếm bao nhiêu phần trăm cần:
Bài 3: hs khá , giỏi làm bài 
III. Tổng kết dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Xem lại tỉ số phần trăm
Đặt tính rồi tính
 216,72 : 4,2 ; 315 : 2,5 ; 693 : 42 77,04 : 21,4
- 4 hs lên bảng trình bày cách làm
- Hs tóm tắt đề
- Thảo luận. 25% là tỉ số phần trăm
- TS của hs giỏi và hs toàn trường 80 : 400 à 
- đổi thành PSTP có mẫu số là 100.
 viết thành tỉ số phần trăm 20%
20% chỉ cứ 100 hs toàn trường thì có 20 hs giỏi
Lập tỉ số của 92và 100 
- Viết thành tỉ số phần trăm
Bài1:
- Đưa phân số thành PSTP rồi viết thành TSPT
 = =25 %
3hs lên bảng làm bài 
Bài2:
Tính tỷ số sản phẩm đạt chuẩn và sản phẩm được kiểm tra
95 : 100 = = 95%
Bài3: Tính tỉ số phần trăm giữa số cây lấy gỗ và số cây trong vườn 
540 : 1000 = = 54 %
 Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
 Toán Tuần 15 - tiết 75 GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A/ Mục tiêu: 
- Biết cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
-Giải được các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của 2 số.
B/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi bài tập.
C/ Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
. Kiểm tra bài cũ: - Tỉ số phần trăm.
II. Bài mới:
1./ Giới thiệu: Tìm hiểu, thực hiện tính tỉ số phần trăm của hai số để vận dụng giải các bài toán liên quan. 
2./Hướng dẫn:
a) Giới thiệu cách tìm TSPT
-Ví dụ 1: Nêu đề toán t/tắt tìm hiểu
- Yêu cầu thực hiện.
- Viết tỉ số của hs nữ và hs toàn trường.
- Tìm thương. Thưc hiện phép chia 315 : 600 = 
- Các bước trên chính là đi tìm tỉ số pt của hs nữ và số hs toàn trường.- Đó là?
- Ta có thể viết gọn các bước trên như sau.
 - Nêu cách tính tỉ số phần trăm của 2 số.
b) Bài toán :Tóm tắt đề
- Giải thích : khi 80 kg nước biển bốc hơi thì thu được 2,8 kg muối .Tìm tỉ số phần trăm lượng muối trong nước biển.
- vậy ta sẽ tính TSPT của số nào với số nào? 2,8 : 80 = ?
3/ Luyện tập:
Bài 1: Đề yêu cầu gì, hỏi gì?
- Để tính được phải làm sao?
Bài 2:Nêu yêu cầu của bài 
- Nêu cách tính TSPT.
Bài 3: Đề cho gì? Hỏi gì?
- Muốn biết số hs nữ chiếm bao nhiêu PT hs cả lớp ta làm thế nào?
 III. Tổng kết dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Bài sau: Luyện tập
- Viết bảng con
- Viết thành tỉ số phần trăm.
 ..; ; ;  
- 4 hs lên bảng 
Tính tỉ số nữ và số học sinh toàn trường .
315 : 600 = 0,525
- Nhân thương với 100 rồi chia cho 100
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
SGK
tỉ số phần trăm lượng muối trong nước biển.
vậy ta sẽ tính TSPT của số 2,8 với 80 
 2,8 : 80 = 0,035
 0,035 = 3,5 %
Bài1: - Hs trình bài kết quả
0,75 = 75% , 0,3 = 30% ; 
 0,234 =23,4% ; 1,35 = 135%
Bài2 : hs lên bảng làm bài ( Hs khá , giỏi làm 2c)
Bài 3: - Hs làm bài trên bảng
HS lớp làm bài vào vở bài tập 
Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ và số học sinh cả lớp :
 13 : 25 = 0, 52 . 0,52 = 52 %

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 15 F113.doc