Giáo án các môn khối 5 - Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Tuần 31

Giáo án các môn khối 5 - Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Tuần 31

 I.Mục tiêu :

 -Kĩ năng :-Đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài.

 -Kiến thức :Hiểucác từ ngữ trong bài , diễn biến của truyện .Hiểu nội dung : Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm , muốn làm việc lớn , đóng góp công sức cho các mạng .

-Thái độ :Kính yêu bà Nguyễn Thị Định .

 II.Đồ dùng dạy học :

 -Tranh ảnh minh hoạ bài học .

III.Các hoạt động dạy học:

 

doc 23 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 03/06/2017 Lượt xem 62Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn khối 5 - Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Tuần 31", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2009
Tập đọc
CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN
	I.Mục tiêu :
	-Kĩ năng :-Đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài.
 -Kiến thức :Hiểucác từ ngữ trong bài , diễn biến của truyện .Hiểu nội dung : Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm , muốn làm việc lớn , đóng góp công sức cho các mạng .
-Thái độ :Kính yêu bà Nguyễn Thị Định .
	II.Đồ dùng dạy học :
	-Tranh ảnh minh hoạ bài học .
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra : ( 5 phút)
-Kiểm tra 2HS .
-Gv nhận xét +ghi điểm .
B.Bài mới : ( 25 phút)
1.Giới thiệu bài : ( 1 phút)
Hôm nay chúng ta cùng vềø một phụ nữ Việt Nam nổi tiếng , bà Nguyễn Thị Định .
-2HS đọc bài Tà áo dài Việt Nam, trả lời câu hỏi về nộidung bài .
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
2.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài : ( 24 phút)
a/ Luyện đọc :
-GV Hướng dẫn HS đọc.
-Chia đoạn :
Đoạn 1 : Từ đầu đến giấy gì .
-Luyện đọc các tiếng khó :giao việc 
Đoạn 2 : Từtiếp theo .đếnchạy rầm rầm .
-Luyện đọc các tiếng khó :truyền đơn, chớ rủi , mã tà , thoát li 
Đoạn 3: Còn lại .Mỹ Lồng .
-Luyện đọc các tiếng khó :
-Gv đọc mẫu toàn bài .
b/ Tìm hiểu bài :
GV Hướng dẫn HS đọc.
Đoạn 1 :
H:Công việc đầu tiên ah Ba giao cho chị Út là gì 
Giải nghĩa từ :truyền đơn 
Ý 1:Chị Út tham gia cách mạng .
Đoạn 2 : 
H:Những chi tiết nào cho thấy chị Út rất hồi hộp khi nhận công việc đầu tiên này ?
Giải nghĩa từ :hồi hộp .
-Chị Út nghĩ ra cách gì để rải truyền đơn?
Ý 2:Tâm trạng của chị Út khi nhận công việc nguy hiểm .
Đoạn 3:
H:Vì sao Út muốn được thoát li ?
Giải nghĩa từ :
Ý 3:Ước muốn của Út .
c/Đọc diễn cảm :
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn : 
Anh lấy từ mái nhà xuống .
-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
_HS lắng nghe .
-1HS đọc đoạn + câu hỏi 
-Rải truyền đơn .
-1HS đọc lướt + câu hỏi .
-Bồn chồn,thấp thỏm ngủ không yên .
-Giả đi bán cá , Tay bê rổ cá , truyền đơn giắt lưng quần , truyền đơn từ từ rơi xuóng đất .
-1HS đọc đoạn + câu hỏi
-Út yêu nước , muốn làm việc cho cách mạng 
-HS lắng nghe .
-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp .
-HS luyệïn đọc cá nhân , cặp , nhóm .
-HS thi đọc diễn cảm .trước lớp .
C. Củng cố , dặn dò : ( 5 phút)
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi bảng 
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc nhiều lần .
-Chuân bị tiết sau :"Bầm ơi ".
-HS nêu :Nguyện vọng và lònh nhiệt thành của bà Nguyễn Thị Định.
-HS lắng nghe .
----------------------------- 
Toán : PHÉP TRỪ
I– Mục tiêu :
Giúp Hs củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số , tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải toán có lời văn.
 II- Đồ dùng dạy học :
 1 - GV : Bảng phụ
 2 - HS : Vở làm bài.
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1- Ổn định lớp : ( 1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút)
- Gọi 2 HS làm lại bài tập2, 3.
 - Nhận xét,sửa chữa .
3 - Bài mới : (2 5 phút)
 a- Giới thiệu bài : ( 1 phút) Phép trừ 
- Hát 
- 2 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
b– Hoạt động : ( 24 phút)
HĐ1: Oân tập phép trừ và các tính chất của phép trừ .
GV viết phép tính a - b = c.
Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
H: a - b còn được gọi là gì?
GV viết bảng: a - a = 
 a – 0 = .
- Y/c HS điền vào chỗ chấm.
- Gọi vài HS phát biểu bằng lời tính chất trên.
HĐ 2: Thực hành- Luyện tập
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài.
Cho HS thảo luận, tìm hiếu cách làm.
Đặt tính: 5746
 - 1962
 3784 
Gọi 1 HS tính rồi thử lại:
 3784
 +1962
 5746
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở.
+ HS khác nhận xét,.
+ GV xác nhận kết quả.
Đối với phép trừ hai phân số, thực hiện các bước tương tự như phép cộng. Y/c thảo luận bài mẫu trước khi làm.
Thực hiện phép trừ:
Nêu cách thử lại.
Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, chữa bài.
Trừ đối với STP. Tương tự.
Gọi HS lên bảng làm ví dụ, giải thích bài mẫu.
Gọi HS nêu cách đặt tính và cách tính.
HS làm vào vở, gọi HS chữa bài.
- Gọi HS nhận xét.
 Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV viết đề bài lên bảng.
- Y/c HS xác định các thành phần chưa biết trong phép các tính?
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài . 
- Chữa bài:
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào vở.
+ GV nhận xét và sửa chữa 
Bài 3:
HS đọc đề bài.
HS tóm tắt đề bài.
HS làm bài vào vở.
Chữa bài:
+ Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài
- a số bị trừ, b là số trừ, c là hiệu. 
 - a - b cũng gọi là hiệu.
- a - a = 0
 a - 0 = a
- Một số bất kì trừ đi chính nó bằng 0.
- Một số bất kì trừ đi 0 bằng chính nó .
- Tính rồi thử lại theo mẫu. 
- Thực hiện trừ sau đó thử lại bằng cách lấy hiệu cộng với số trừ.
- HS làm bài.
- HS chữa bài.
- HS theo dõi. 
- HS nêu.
- HS thực hiện.
- chữa bài.
- HS làm ví dụ và giải thích cách làm.
- HS nêu.
- HS làm bài.
- Tìm x.
a) Số hạng chưa biết.
b) Số bị trừ.
a) x + 5,84 = 9,16
 x = 9,16 – 5,84
 x = 3,28
b) x – 0,35 = 2,55
 x = 2,55 + 0,35
 x + 2,9
- HS chữa bài.
- HS đọc.
- Đất trồng lúa: 540,8 ha
Đất trồng hoa: ít hơn đất trồng lúa 385,5 ha.
Hỏi tổng diện tích đất trồng lúa và trồng hoa.
- HS làm bài . Bài giải:
Diện tích đất trồng hoa là:
 540,8 -385,5 = 155,3 (ha)
Tổng diện tích đất trồng lúa và hoa là:
 540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
 Đáp số: 696,1 ha.
- HS chữa bài.
4- Củng cố : ( 3 phút)
- Gọi HS nêu các tính chất của phép trừ .
- Nêu cách cộng hai phân số , số thập phân.
5- Nhận xét – dặn dò : ( 2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Về nhà làm bài tập .
 - Chuẩn bị bài sau : Luyện tập 
HS nêu.
-Hs thực hiện
-----------------------------------------
ĐẠO ĐỨC
Bài :BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN ( Tiết 2 )
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HĐ 1: Giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên ( Bài 2) ( 10 phút)
* Cách tiến hành :
-GV cho HS giới thiệu về một tài nguyên thiên nhiên mà mình biết ( có thể kèm theo tranh , ảnh minh hoạ )
-Cho cả lớp nhận xét , bổ sung .
-HS làm việc cá nhân .
-Lớp nhận xét , bổ sung .
-GV kết luận : Tài nguyên thiên nhiên của nước ta không nhiều .Do đó chúng ta càng cần phải sử dụng tiết kiệm , hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .
HĐ 2: Làm bài tập 4 SGK . ( 10 phút)
* Cách tiến hành : 
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận bài tập .
-Cho đại diện từng nhóm lên trình bày .
-Các nhóm khác thảo luận và bổ sung .
-HS thảo luận nhóm 6.
-Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm khác thảo luận và bổ sung .
-GV kết luận : 
+ a,d,e là các việc làm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .
+b,c,d không phải là các việc làm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .
+Con người còn biết cách sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên đêû phục vụ cho cuộc sống , không làm tổn hại đến thiên nhiên .
HĐ 3:Làm bài tập 5 SGK . ( 10 phút)
* Cách tiến hành :
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho nhóm :Tìm biện pháp sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên như tiết kiệm điện, nước , chất đốt , giấy viết 
-Cho đại diện từng nhóm lên trình bày .
-Cho các nhóm khác thảo luận và bổ sung ý kiến .
-HS thảo luận nhóm đôi .
-Đại diện từng nhóm lên trình bày .
-Các nhóm khác thảo luận và bổ sung.
-HS lắng nghe.
-GV kết luận :Có nhiều cách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên .Các em cần thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình .
HĐ nối tiếp : ( 5 phút)Về nhà thực hiện những điều đã học .
-HS lắng nghe.
------------------------------------- 
Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 2009
CHÍNH TẢ Nghe - viết : 
 TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
( Từ Aùo dài phụ nữ đến chiếc áo dài tân thời )
I / Mục tiêu :
1-Nghe – viết đúng , trình bày đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam .
2-Tiếp tục luyện tập viết hoa tên các huân chương , danh hiệu , giải thưởng và kỉ niệm chương .
II / Đồ dùng dạy học : 04 tờ giấy khổ to viết tên các huân chương , danh hiệu , giải thưởng và kỉ niệm chương.
	 03 phiếu kẻ bảng nội dung bài tập 2.
III / Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A / Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút) 02 HS lên bảng viết : Huân chương Sao vàng , Huân chương quân công , Huân chương Lao động 
? Đó là những huân chương như thế nào ? Dành tặng cho ai ?
B / Bài mới : ( 25 phút)
1 / Giới thiệu bài : ( 1 phút)Trong tiết học hôm nay , chúng ta sẽ viết chính tả bài Tà áo dài Việt Nam, tiếp tục luyện tập viết hoa tên các huân chương , danh hiệu , giải thưởng và kỉ niệm chương của nước ta
-02 HS lên bảng viết : Huân chương Sao vàng , Huân chương quân công , Huân chương Lao động 
( cả lớp viết nháp)
-HS lắng nghe.
2 / Hướng dẫn HS nghe – viết : ( 14 phút)
-GV đọc bài “Tà áo dài Việt Nam “ .
-Hỏi : Nội dung bài chính tả là gì ? 
-Hướng dẫn HS viết đúng những từ HS dễ viết sai : vạt áo , cổ truyền , thế kỉ XX .
-GV đọc bài chính tả cho HS viết .
-GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi .
-Chấm chữa bài :+GV chọn chấm một số bài của HS.
 +Cho HS đổi vở chéo nhau để chấm 
-GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc phục lỗi chính tả cho ... ûng cho HS .
-GV nhận xét , chốt ý đúng .
Bài 3 :
-Gv Hướng dẫn HS làm Bt3 .
-Lưu ý Hs đoạn văn trên có 3 dấu phẩy đặt sai vị trí , các em hãy sữa lại .
-GV dán 2 phiếu lên bảng cho HS .
-GV nhận xét , chốt ý đúng .
-1Hs đọc to yêu cầu BT .
-Nói rõ 3 tác dụng của dấu phẩy .
-Lớp đọc 5thầm từng câu văn có sử dụng dấu phẩy , suy nghĩ , làm bài vào vở .
-3HS làm bài trên phiếu nối tiếp nhau trình bày kết quả .
-1Hs đọc to yêu cầu BT .
-Lớp đọc thầm chuyện vui : Anh chàng láu lỉnh , suy nghĩ .
-3 HS lên bảng thi làm nhanh , trình bày kết quả .
-Lớp nhận xét .
-1Hs đọc to yêu cầu BT .
-Lớp đọc thầm, suy nghĩ , làm bài .
-2Hs lên bảng làm , nêu kết quả 
-Lớp nhận xét .
C. Củng cố , dặn dò : (5 phút)
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi bảng .
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ghi nhớ , luyệh cách sử dụng các dấu phẩy .
-Chuẩn bị tiết sau :Ôn tập về dấu câu .
-Hs nêu ghi nhớ .
-HS lắng nghe .
------------------------------------------------ 
KHOA HỌC : MÔI TRƯỜNG 
A – Mục tiêu : Sau bài học , HS biết : 
 _ Khái niệm ban đầu về môi trường .
 _ Nêu một số thành phần của môi trường địa phương .
B – Đồ dùng dạy học :
 1 – GV :.Thông tin và hình trang 128,129 SGK . 
 2 – HS : Thông tin và hình trang 128,129 SGK . 
 C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
I – Ổn định lớp : (1 phút)
II – Kiểm tra bài cũ : (4 phút) “ Ôn tập thực vật & động vật “
 -Kể tên một số hoa thụ phán nhờ gió; nhờ côn trùng.
 - Kể tên một số loài vật đẻ trứng; đẻ con.
 - Nhận xét, KTBC
III – Bài mới : (25 phút)
 1 – Giới thiệu bài : (1 phút) “ Môi trường “ 
- Hát 
- HS trả lời .
- HS nghe .
- HS nghe .
2 – Hoạt động : (24 phút)
 a) HĐ 1 : - Quan sát & thảo luận 
 @Cách tiến hành:
 _Bước 1: Tổ chức & hướng dẫn .
 +GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
 _Bước 2: Làm việc theo nhóm .
 _ Bước 3: Làm viêïc cả lớp . 
 +Theo cách hiểu của các em,môi trường là gì ? 
-Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình đọc các thông tin, quan sát hình và làm bài tập theo yêu cầu ở mục thực hành trang 128 SGK.
-Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm việc theo hướng dẫn của GV.
-Mỗi nhóm nêu một đáp án,các nhóm khác so sánhvới kết quả của nhóm mình.(H1c ; H2d; H3a; H4b;)
- Môi trường là tất cả những gì có xung quanh chúng ta ; những gì có trên Trái Đất hoặc những gì tác động lên Trái Đát này .
Kết luận: Môi trường là tất cả những gì có xung quanh chúng ta ; những gì có trên Trái Đất hoặc những gì tác động lên Trái Đát này . Trong đó có những yếu tố cần thiết cho sự sống & những yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại , phát triển của sự sống . Có thể phân biệt : Môi trường tự nhiên (Mặt Trời , khí quyển , đồi , núi , cao nguyên , các sinh vật ,) & môi trường nhân tạo (làng mạc , thành phố , nhà máy , công trường ,)
b) HĐ 2 :.Thảo luận .
 @Cách tiến hành: GV cho cả lớp thảo luận câu hỏi:
 -Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thị ?
 -Hãy nêu một số thành phần của môi trường nơi bạn sống. 
-HS tự liên hệ bản thân và trả lời.
3– Củng cố : (3 phút) Môi trường là gì ?
4 – Nhận xét – dặn dò : (2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Bài sau : “ Tài nguyên thiên nhiên
-HS trả lời.
HS lắng nghe.
- HS xem trước . 
------------------------------------------- 
Thứ sáu, ngày 24 tháng 4 năm 2009
Toán : PHÉP CHIA 
I– Mục tiêu :
Giúp Hs củng cố kĩ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm.
 II- Đồ dùng dạy học :
 1 - GV : Bảng phụ
 2 - HS : Vở làm bài.
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1- Ổn định lớp : (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 3 cách còn lại.
 - Nhận xét,sửa chữa .
3 - Bài mới : (25 phút)
 a- Giới thiệu bài : (1 phút) Phép chia
- Hát 
- 1 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
b– Hoạt động : (24 phút)
HĐ1: Oân tập phép chia và các tính chất của phép chia . (14 phút)
a) Trong phép chia hết.
GV viết phép tính a : b = c.
Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
HS thảo luận nhóm, tìm các tính chất của phép nhân.
Gọi đại diện các nhóm lên nêu kết quả thảo luận.
Trong phép chia có dư.
- GV viết phép tính a : b = c (dư r).
Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
GV viết bảng (như SGK tr.163).
Nêu mối quan hệ giữa số dư và số chia?
Treo bảng tổng kết lên bảng. Gọi vài HS đọc lại.
HĐ 2: Thực hành- Luyện tập(10 phút)
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài.
GV ghi 2 phép tính:
5832 : 24; 5837 : 24
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện chia, HS dưới lớp làm bài vào vở.
Gọi 2HS nêu cách thử lại.
Cho HS tự làm bài vào vở.
Gọi HS nối tiếp đọc bài làm.
 Bài 2:
- HS tự làm bài vào vở và thử lại.
Bài 3:
HS đọc đề bài.
HS tự làm bài vào vở.
Gọi HS nối tiếp đọc làm bài.
HS làm bài vào vở..
Gọi HS nối tiếp đọc làm bài.
Muốn chia một só cho 0,25; 0,5 ta làm thế nào?
Bài 4:
- HS đọc đề bài.
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét.
- a là số bị chia; b là số chia.
- c, (a : b) gọi là thương .
- HS thực hiện.
- Chia một số cho 1: a : 1 = a
- Chia một số cho chính nó: a : a = 1
- Phép chia có số bị chia bằng 0:
 0 : a = 0 ( a khác 0) 
- a là số bị chia; b là số chia.
- c, (a : b) gọi là thương , r là số dư.
- Số dư bé hơn số chia (r < b)
 r = a – c x b
- HS đọc theo bảng .
- Tính rồi thử lại theo mẫu .
- 2 HS thực hiện tính chia.
- HS nêu.
a) 8192 : 32 = 256
Thử lại: 256 x 32 = 8192
15 335 : 42 = 365 dư 5
Thử lại: 365 x 42 + 5 = 15 335
b) Tương tự phần a)
- HS tự giải.
- Tính nhẩm.
25 x10 = 250
48 : 0,01 = 4800
48 x 100 = 4800
95 : 0,1 = 950
72 : 0,01 = 7200
- HS làm bài.
b)11: 0,25 = 44; 11 x 4 = 44
32: 0,5 64 ; 32 x 2 = 64
75 : 0,5 = 150 ; 125 : 0,25 = 150
Muốn chia một só cho 0,25; 0,5 ta chỉ việc lấy số đó nhân với 4; 2.
 - HS làm bài. 
- HS chữa bài.
4- Củng cố : (3 phút)
- Gọi HS nêu các tính chất của phép chia .
- Nêu cách tính nhẩm 0,25; 0,5.
- 5- Nhận xét – dặn dò : (2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Về nhà làm bài tập .
 - Chuẩn bị bài sau : Luyện tập 
HS nêu.
Hs thực hiện
-----------------------------
TẬP LÀM VĂN ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH
I / Mục tiêu : 
 1 / Ôn luyện , củng cố kỷ năng lập dàn ý của bài văn tả cảnh , một dàn ý với những ý của riêng mình .
2 / Ôn luyện kỷ năng trình bày miệng dàn ý bài văn tả cảnh , trình bày rõ ràng , rành mạch , tự nhiên , tự tin .
II / Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ viết 4 đề văn .
	 04 tờ khổ to cho HS lập dàn ý .
III / Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Cho HS trình bày dàn ý 1 bài văn tả cảnh . 
B / Bài mới : (25 phút)
1 / Giới thiệu bài : (1 phút) Trong tiết học này , các em sẽ tiếp tục ôn tập về văn tả miêu tả cảnh , các em sẽ thực hành lập dàn ý 1 bài văn tả cảnh .Sau đó dựa trên dàn ý đã lập , trình bày miệng bài văn .
- HS trình bày dàn ý 1 bài văn tả cảnh . 
-HS lắng nghe.
2 / Hướng dẫn làm bài tập : (24 phút)
+GV treo bảng phụ ghi sẵn 4 đề văn 
* Bài tập 1: + Chọn đề văn :
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1 .
-GV nhắc lại yêu cầu :
Các em cần chọn miêu tả 1 trong 4 cảnh đã nêu .Nên chọn tả cảnh em đã thấy , đã ngắm nhìn hoặc đã quen thuộc .
-GV cho HS nêu đề bài các em đã chọn .
 +Lập dàn ý :
-Cho HS đọc gợi ý 1 , 2 SGK .
-GV : Dựa vào gợi ý 1, các em lập dàn ý bài văn .GV phát giấy cho 4 HS có đề bài khác nhau .
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV nhận xét , bổ sung hoàn chỉnh dàn ý.
* Bài tập 2 :
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-GV nhắc lại yêu cầu: Dựa vào dàn ý đã lập , từng em trình bày miệng bài văn tả cảnh của mình trong nhóm ( tránh cần dàn ý đọc )
-Cho HS thi trình bày bài văn trước lớp .
-GV nhận xét , bổ sung và tuyên dương .
-01 HS đọc , lớp theo dõi SGK .
-HS lắng nghe. .
-HS nói bài mình sẽ chọn.
-01 HS đọc , lớp theo dõi SGK .
-HS lập dàn ý vào vở .
-04 HS lập dàn ý vào giấy .
-Lần lượt HS trình bày .04 HS dán bài làm trên bảng .
-Lớp nhận xét , bổ sung .
-HS tự sửa dàn ý của mình .
-01 HS đọc yêu cầu bài tập 2 , lớp đọc thầm.
-Hs trình bày trước nhóm , nhóm góp ý , bổ sung.
-Đại diện nhóm thi trình bày .
-Lớp nhận xét , bổ sung .
3 / Củng cố dặn dò : (5 phút)
-GV nhận xét tiết học .
-Về nhà viết lại dàn ý cho hoàn chỉnh chuẩn bị cho tiết viết hoàn chỉnh văn tả cảnh .Tiết sau trả bài văn tả con vật .
-HS lắng nghe.
---------------------------- 
LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG
--------------------------------------
SINH HOẠT
	I/Nhận xét chung:
	1/Ưu điểm:
	-Đi học đúng giờ, chuyên cần, sinh hoạt đầu giờ tốt.
	-Chuẩn bị đồ dùng học tập tốt, xây dựng bài sôi nổi.
	-Đoàn kết, giúp đỡ nhau trong học tập.
	-Tác phong gọn gàng, đúng qui định, vệ sinh sạch sẽ.
	-Tham gia sinh hoạt Đội đầy đủ.
	2/Khuyết điểm:
	-Ít tập trung nghe giảng, hay làm việc riêng trong giờ học (Dư)
	-Chưa hòa nhã với bạn bè (Chiến)
	*Tuyên dương: 
-Tổng kết vườn hoa điểm 10.
*Phê bình: Chiến ,Dư
	II/ Nhiệm vụ tuần đến:
	-Chấp hành tốt nội qui lớp học.
	-Ôn bài cũ, xem bài cho tuần đến 
	-Thực hiện mặc đồng phục theo qui định chung, tham gia sinh hoạt đội. 
-Khắc phục những tồn tại của tuần trước.
III/ Văn nghệ:
-Cho học sinh thi hát những bài hát có tư ø”Bác”
-----------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 31.doc