Giáo án các môn khối 5 - Tuần 10 - Trường TH Phan Bội Châu

Giáo án các môn khối 5 - Tuần 10 - Trường TH Phan Bội Châu

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU: HS biết:

- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.

- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau.

- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”.

 + BT cần làm: 1, 2, 3, 4.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

 - Bảng phụ, SGK, phấn màu

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

 

doc 16 trang Người đăng hang30 Ngày đăng 13/01/2021 Lượt xem 77Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn khối 5 - Tuần 10 - Trường TH Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 10 
 Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU: HS biết: 
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau.
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”.
 + BT cần làm: 1, 2, 3, 4.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Bảng phụ, SGK, phấn màu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 em lên sửa bài 2, 
- Nhận xét và ghi điểm
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân(8’)
a/Bài 1: Cho HS đọc yêu cầu bài 
- GV nhận xét và sửa sai
2/ Hoạt động 2 : So sánh số đo độ dài(5’)
a/Bài 2: Cho HS đọc yêu cầu bài
- Y/c HS trao đổi theo cặp
- Đại diện vài cặp nêu kết quả
- Nhận xét sửa sai
3/Hoạt động 3:Chuyển đổi số đo diện tích(5’)
a/Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS tự làm bài 
- Nhận xét, sửa sai: 
4/ Hoạt động 4: Củng cố về giải toán(10’
a/Bài 4: Cho HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS phân tích đề
-GV phát phiếu cho HS làm bài
- GV thu bài chấm điểm-Nhận xét chung, sửa bài 
C. Củng cố- Dặn dò (2’) 
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại bài chuẩn bị cho kiểm tra
- 2 em lên bảng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- 1HS đọc bài 
- 4HS lên bảng+Lớp làm vào vở
12,7 (mười hai phẩy bảy)
b) 0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)..
- 1 em nêu Y/c
- Từng cặp trao đổi tìm nhanh kết quả
- Vài cặp nêu kết quả và giải thích 
Các số 11,020km; 11km 20m và 11020m đều bằng 11,02km 
-1HS đọc bài
- 2HS lên bảng+Lớp làm bài vào vở
 a) 4,85m ; b) 0,72km2.
- 1HS đọc đề bài, 
- 1 em lên bảng, lớp làm bài vào phiếu
 ĐS: 540000đ
 _________________________________________________
Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 1
I. MỤC TIÊU: 
 - Đọc trôi chảy, lưu loát bài TĐ đã học; tốc đọc khoảng 100 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ.
 - Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK.
 - HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được 1 số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài. 
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học; giấy khổ to để HS làm bài tập 2
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’) 
 “ Đất Cà Mau”
- Giáo viên yêu cầu HS đọc từng đoạn.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B.Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/	Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( 1/4 số HS trong lớp )(10’)
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS tả lời
- Nhận xét và ghi điểm
2/Hoạt động 2: HS lập bảng thống kê 
(18’)
- Gọi 2 em đọc yêu cầu bài
- Chia lớp làm các nhóm 6 
- Giao giấy và nhiệm vụ cho các nhóm
- Quan sát các nhóm làm bài
- Giáo viên nhận xét và chốt.
C. Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn: Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”.
-3 Học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi.
- Lần lượt từng em lên bốc bài, đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc yêu cầu 
- HS nhận giấy và thảo luận nhóm lập bảng
-- Đại diện nhóm trình bày trên bảng lớp
_______________________________________________
Chính tả
ÔN TẬP TIẾT 2
I. MỤC TIÊU: 
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.
- Nghe - viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi.
* GDBVMT (Khai thác trực tiếp): GD ý thức BVMT thông qua việc lên án những người phá hoại MT thiên nhiên và tài nguyên đất nước.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Phiếu viết tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’)
- Giáo viên kiểm tra 
- Nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL (1/ 4 số HS trong lớp) (10’)
- Tiến hành như tiết Ôn tập 1
2/ Hoạt động 2: Nghe-viết chính tả(20’)
- Giáo viên đọc một lần bài thơ.
+ Nêu tên các con sông cần phải viết hoa trong bài.
+ Nêu nội dung bài?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết luyện
viết 1 số từ.
- Đọc cho HS viết chính tả
- GV chấm một số vở, nhận xét chung.
C. Tổng kết - dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị: “Ôn tập”.
- 2 em đọc những từ láy có âm cuối là ng; n. HS khác nhận xét.
- Lần lượt từng em lên bốc thăm bài rồi đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh nghe.
- Học sinh đọc thầm toàn bài, nhẩm
những chữ khó. 
- 1 HS nêu, HS khác nhận xét.
- Học sinh viết: nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ,
-HS viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở nhau soát lỗi, sửa lỗi.
 ___________________________________________________
Khoa học
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I. MỤC TIÊU: 
 - Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia GT đường bộ.
 - Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông, cẩn thận khi tham gia giao thông.
 * Lồng ghép GD ATGT – bài 2: Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ.
 * Kĩ năng phân tích, phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến tai nạn.
 *Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thông để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Hình vẽ trong SGK trang 40, 41. Sưu tầm các thông tin, hình ảnh về an toàn GT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’) 
-Phòng tránh bị xâm hại.
+ Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
+ Nêu những người em có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/ Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận (13’)
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi p phạm của người tham gia giao thông trong từng hình; đồng thời tự đặt ra các câu hỏi để nêu được hậu quả có thể xảy ra của những sai phạm đó.
*KL: Một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham gia giao thông không chấp hành đúng luật giao thông đường bộ 
+ Nêu những vi phạm giao thông.
2/Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận (12’)
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 5, 6, 7 trang 41 SGK và phát hiện những việc cần làm đối với người tham gia giao thông được thể hiện qua hình.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện pháp an toàn giao thông.
- Giáo viên chốt ý, liên hệ GD ATGT: Khi qua đường phải đi trên vạch trắng dành cho người đi bộ.
3. Củng cố-Dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe
- 2Học sinh trả lời 
- HS thảo luận theo cặp đôi 
- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời.
+(vỉa hè bị lấn chiếm, đi không đúng phần đường quy định, xe chở hàng cồng kềnh).
-HS thảo luận theo cặp đôi và nêu
+ Hình 5: HS được học về luật giao thông.
+ Hình 6: 1 HS đi xe đạp sát lề bên phải và có đội mũ bảo hiểm.
+ Hình 7: Người đi xe máy đúng phần đường quy định.
- 1 số HS trình bày kết quả thảo luận 
- Mỗi học sinh nêu ra 1 biện pháp.
- 1 số em nhắc
 _______________________________________________________
 Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Toán
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
Câu 1: Viết và đọc các số sau (1 điểm)
	a/ Hai mươi bảy phần mười được viết là:
	b/ Số gồm bốn mươi lăm đơn vị, bảy phần nghìn được viết là:
	c/ đọc là:
	d/ 406,015 đọc là:..
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm)
 a/ 25 viết dưới dạng số thập phân là:
 A. 25,900	B. 25,09	C. 25,9	D. 25,90
 b/ Chữ số 8 trong số thập phân 234,815 có giá trị là:
 A. 	 B. 	 C. 	 D. 8
 c/ Trong số 218,59 phần thập phân gồm có:
A. 5 chục, chín đơn vị
 B. 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị 
	 C. 5 phần mười, 9 phần trăm
 d/ Số lớn nhất trong các số: 0,187; 0,170; 0,178; 1,087 là số nào?
A. 0,187 
B. 0,170 
C. 0,178 
D. 1,087 
Câu 3: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
 a. 457689 + 53672 b. 526 x 242 
 c. - 	 	 d. : 
Câu 4: Tìm x ( 1 điểm)
a ) b) x 
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào 	 (1 điểm)
 a/ 150 phút = 2,5 giờ 	b/ 27 000 000 mm2 = 27 m2 	
 c/ 0,025 tấn = 250 kg 	d/ 8 ha = 800 m2 	
Câu 6: Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm ( 1 điểm)
 a/ 85,5 85,49	b/ 21.. 20,99
 c/ 2,615.. 2,62	d/ 67,33.. 68,15
Câu 7: (1 điểm) 
 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?
Câu 8: ( 2 điểm) Trong một trường học, cứ 4 phòng học thì cần 56 bộ bàn ghế. Hỏi với 9 phòng học như thế thì cần bao nhiêu bộ bàn ghế?
______________________________________________
Luyện từ và câu
ÔN TẬP TIẾT 3
I. MỤC TIÊU: 
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Tìm và ghi lại được mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2).
- HS khá, giỏi nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn (BT2).
- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL; tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài tập đọc .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài thơ mà em thích.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/	Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL (10’) 
 (tiến hành như tiết 1)
2/Hoạt động 2: Bài 2 (20’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Mời 1 số em trình bày
- Giáo viên nhận xét chốt lại ý.
C. Củng cố-Dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học 
- Học sinh đọc và trả lời
- Lần lượt từng em lên bốc bài và đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- 1 em đọc Y/c 
- HS tự làm bài vào vở BT 
- 1 số em nối tiếp trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi
 _____________________________________________________
Kể chuyện 
ÔN TẬP TIẾT 4 
I. MỤC TIÊU: 
 - Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1).
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
- Bảng phụ, VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
A.KT bài cũ: (5’)
-Gọi HS đọc ghi nhớ bài :Đại từ
-GV nhận xét ghi điểm
B. Bài mới:GT bài: (1’)
1/Hoạt động 1:HD HS làm bài tập: (28’)
a/Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV giúp HS nắm vững yc bài tập.
- GV chọn 1 phiếu làm tốt để làm mẫu, sửa bài cho cả lớp.
b/Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Tiến hành tương tự BT1.
C.Củng cố,dặn dò: (2’)
- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS đọc ghi nhớ về đại từ.
- 1 HS đọc y/c BT.
- HS làm việc theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày kết ... ăn.
 + Giải thích vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là cây xứ nóng: vì khí hậu nóng ẩm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Bản đồ Kinh tế Việt Nam
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’) 
-“Các dân tộc, sự phân bố dân cư”.
- Giáo viên đánh giá, ghi điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’) 
1/Hoạt động 1: Ngành trồng trọt (15’)
-Cho HS đọc bài SGK
+ Ngành trồng trọt có vai trò như thế nào trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ?
- Giáo viên nhận xét và kết luận.
2/	Hoạt động 2: Các loại cây trồng.
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi SGK
=> Kết luận: Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó, cây lương thực được trồng nhiều nhất, sau đó là cây công nghiệp
+ Vì sao ta trồng nhiều cây xứ nóng?
+ Nước ta đã đạt thành tích gì trong việc trồng lúa gạo?
* Nước ta là 1 trong những nước xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới 
(chỉ đứng sau Thái Lan )
3/Hoạt động 3: Vùng phân bố cây trồng.
- Y/c HS quan sát H1, trả lời câu hỏi kết hợp chỉ bản đồ
+ Lúa gạo, cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, ) được trồng chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên hay đồng bằng
Þ Kết luận về vùng phân bố lúa gạo (đồng bằng); cây công nghiệp (núi và cao nguyên); cây ăn quả (đồng bằng).
- Cho HS kể tên 1 số cây trồng ở địa phương em.
4/ Hoạt động 4: Ngành chăn nuôi (10’)
- Cho các nhóm đọc SGK, quan sát hình 1 và trả lời các câu hỏi sau:
+ Vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày càng tăng ?
+ Kể tên 1 số vật nuôi ở nước ta ?
+ Trâu, bò, lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở vùng núi hay đồng bằng ?
-GV nhận xét- Kết luận
Þ Giáo dục học sinh.
C. Củng cố- dặn dò: (2’)
- Chuẩn bị: “Lâm nghiệp và thuỷ sản” 
- Nhận xét tiết học.
- 3 học sinh trả lời các câu hỏi ở SGK.
- Đọc SGK và trả lời:
+ Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
+ Ở nước ta trồng trọt phát triển mạnh hơn chăn nuôi
- Từng cặp quan sát hình 1 / SGK và trả lời câu hỏi SGK T 87. 
+ Một số cây trồng ở nước ta: lúa, cây ăn quả, chè, cà phê, cao su
+ Lúa được trồng nhiều nhất
- HS trình bày, nhận xét, bổ sung
+ Vì nước ta có khí hậu nóng ẩm.
+  đủ ăn, dư gạo xuất khẩu
- HS quan sát và làm việc theo nhóm
+ Lúa gạo đựơc trồng chủ yếu ở đồng bằng, nhất là đồng bằng Nam Bộ
+ Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng núi. Vùng núi phía Bắc trồng nhiều chè; Tây Nguyên trồng nhiều cà phê, cao su, hồ tiêu, 
+ Cây ăn quả trồng nhiều ở ĐB Nam Bộ, ĐB Bắc Bộ và vùng núi phía Bắc
- Trình bày trước lớp, chỉ bản đồ
- HS kể.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
+ Nguồn thức ăn ngày càng nhiều
+ Trâu, bò, lợn, gà, 
+ trâu , bò ở vùng núi; lợn và gia cầm ở đồng bằng.
- 1 nhóm trình bày, HS khác nhận xét và bổ sung
- 3HS đọc ghi nhớ.
 ____________________________________________________ 
 Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2012
Tập làm văn
ÔN TẬP TIẾT 8
II/ Kiểm tra viết(10 điểm)
Chính tả: (5 điểm)
 Giáo viên đọc cho học sinh viết bài chính tả “Kì diệu rừng xanh” SGK TV5, tập 1, trang 75 (Từ sau một hồi len lách .. đến hết bài ).
2/ Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Em hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua .
 _______________________________________________________
Toán
TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN
I. MỤC TIÊU: Biết: 
-Tính tổng của nhiều số thập phân.
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân.
- Vận dụng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất.
+ BT cần làm: B1 (a,b); B2; B3 (a,c).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
- Phiếu học tập, bảng phụ. Bảng con, SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’) 
-Gọi HS làm bài 4
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài(1’)
1/	Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tính tổng của nhiều số thập phân (12’)
a) Giáo viên nêu ví dụ (SGK) :
 27,5 + 36,75 + 14 = ? (l)
+ Em có nhận xét gì về phép cộng trên với phép cộng hai số thập phân.
- Gợi ý cho HS đặt tính và cộng như với cộng hai số thập phân
-GV nhận xét sửa sai.
+ Vậy muốn cộng nhiều số thập phân ta làm như thế nào ?
- Giáo viên chốt lại.
b) Bài toán: GV nêu bài toán, tóm tắt
- Nhận xét và mời HS nhắc lại cách tính tổng nhiều số thập phân
2/Hoạt động 2: Thực hành (18’)
a/Bài 1(a,b): Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên theo dõi cách xếp và tính.
- Giáo viên nhận xét.
b/Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên theo dõi HS làm bài
- Cho HS nêu tính chất kết hợp
- Giáo viên chốt lại.
	a + (b + c) = (a + b) + c
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất kết hợp của phép cộng.
c/Bài 3(a,c): Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét sửa sai. 
C. Củng cố- dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học.
-Dặn về làm bài 1.3 còn lại.
 -1HS lên bảng làm bài
-HS nêu cách giải
+ Chỉ khác là có nhiều số hạng
- HS tự đặt tính và tính vào bảng con.
- 1 học sinh lên bảng tính.
+ Ta đặt tính và cộng như với cộng hai số thập phân 
-1HS nhắc lại
- HS giải vào giấy nháp, 1 em lên bảng
 ĐS: 24,95dm
-Lớp nhận xét bổ sung. 
- 1Học sinh đọc yêu cầu bài..
- 2Học sinh làm bài +Lớp làm vào vở
- ĐS: a/28,87 ; b/ 76,76
-1Học sinh đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào phiếu.
- Học sinh nêu tên của tính chất: tính chất kết hợp.
-HS nhắc lại
- 1Học sinh đọc đề.
- Học sinhlên bảng+Lớp làm bài vào vở
a) 12,7 + 5,89 + 1,3 = (12,7 + 1,3) + 5,89
 = 14 + 5,89 = 19,89.
c) 5,75 + 7,8 + 4,25 + 1,2 
= (5,75 + 4,25) + (7,8 + 1,2) = 10 + 9 = 19.
 ________________________________________________--
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I. MỤC TIÊU: Ôn tập kiến thức về:
 - Đặc điểm sinh học và mối quan hệ XH ở tuổi dậy thì.
 - Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV / AIDS.
 - Giáo dục học sinh bảo vệ sức khỏe và an toàn cho bản thân và cho mọi người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
 - Các sơ đồ trong SGK trang 42, 43, câu hỏi ( trong PHT).
 - Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng, bảng phụ. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A.Bài cũ: (5’) 
-Phòng tránh tai nạn giao thông.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/	Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm với SGK (12’)
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận và làm bài tập 1, 2, 3 trong SGK vào PHT l
- Nhận xét và chốt lại
2/ Hoạt động 2: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” (12’)
- Hướng dẫn học sinh tham khảo sơ đồ cách phòng bệnh viêm gan ở trang 43 SGK.
- Chia lớp làm 5 nhóm
- Mời đại diện các nhóm lên bốc thăm một bệnh để vẽ sơ đồ về cách phòng tránh bệnh đó.
- GV đi tới từng nhóm để giúp đỡ.
=> Giáo viên chốt lại ý + chọn sơ đồ hay nhất.
C. Củng cố-dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Ôn tập: Con người....”
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm bài tập
- Mỗi nhóm cử một bạn đem sơ đồ dán lên bảng và trình bày trước lớp.
- Các HS khác nhận xét và bổ sung
-HS quan sát
-HS thảo luận nhóm và làm bài
+Nhóm 1: Bệnh sốt rét.
+ Nhóm 2: Bệnh sốt xuất huyết.
+ Nhóm 3: Bệnh viêm não.
+ Nhóm 4: Bệnh viêm gan A
+ Nhóm 5: HIV/ AIDS.
- Các nhóm treo sản phẩm của mình.
- Các nhóm khác nhận xét góp ý và có thể nếu ý tưởng mới.
 ________________________________________________________
Lịch sử
BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
I. MỤC TIÊU: 
- Nêu một số nét về cuộc mít tinh ngày 2 – 9 – 1945 tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập: Ngày 2 – 9 nhân dân HN tập trung tại Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ BH đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước VNDCCH. Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên Chính phủ lâm thời. Đến chiều, buổi lễ kết thúc.
- Ghi nhớ: Đây là sự kiện LS trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nước VN DC CH.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
- Hình ảnh SGK: Ảnh Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập; PHT...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Bài cũ: (5’) “Cách Mạng mùa Thu”.
+ Tại sao nước ta chọn ngày 19/8 làm ngày kỉ niệm Cách mạng tháng 8?
+ Ý nghĩa của cuộc Tổng khởi nghĩa năm 1945?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B. Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1/	Hoạt động 1: Thuật lại diễn biến buổi lễ “Tuyên ngôn Độc lập” (12’)
- Giáo viên yêu cầu HS đọc SGK, đoạn “Ngày 2/ 9/ 1945. Bắt đầu đọc bản “Tuyên ngôn Độc lập”.
=> Giáo viên gọi 3, 4 em nêu một số nét về buổi lễ tuyên bố độc lập.
+ Em có nhận xét gì về quang cảnh của 2-9-1945 ở Hà Nội.
=> Giáo viên nhận xét chốt ý đúng Và giới thiệu ảnh “Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập”. 
2/	Hoạt động 2: Nội dung của bản “Tuyên ngôn độc lập” (12’)
- Chia nhóm, Y/c các nhóm thảo luận
+N1+2: Trình bày nội dung chính của bản “Tuyên ngôn độc lập”?
+N3+4: Lời khẳng định trong bản tuyên ngôn độc lập thể hiện điều gì?
+N5+6 Hãy thuật lại những nét cơ bản của buổi lễ tuyên bố độc lập.
=> Giáo viên nhận xét chốt ý đúng.
C. Củng cố dặn dò: (2’) 
-Chuẩn bị: Ôn tập.
- Nhận xét tiết học 
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- HS đọc SGK và nêu nhau nghe đoạn đầu của buổi lễ tuyên bố độc lập.
- Học sinh nêu trước lớp.(SGK)
+ 1 số em nêu
- HS quan sát 
- HS thảo luận theo nhóm 4, làm bài vào phiếu
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhóm khac nhận xét bổ sung.
 ________________________________________________________
Sinh Hoạt Lớp TUẦN 10
I. MỤC TIÊU: 
 - Giúp HS thấy được mặt mạnh và mặt yếu của mình trong tuần qua.
 - Từ đó, biết khắc phục nhược điểm và có hướng phấn đấu tốt trong tuần tới.
- Rèn cho HS tự ý thức,rèn luyện đạo đức tác phong ,có thái độ học tập đúng đắn
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC 
A. Ổn định tổ chức:
- Yêu cầu cả lớp hát 1 bài.
B. Nhận xét tình hình hoạt động tuần 10:
*Ưu điểm:
- Nhìn chung, các em có ý thức chấp hành quy định của nhà trường.Vệ sinh cá nhân khá sạch sẽ, gọn gàng.
- Một số em có ý thức học và làm bài trước khi đến lớp. Trong giờ học sôi nổi xây dựng bài.Sinh Hoạt 15’ đầu giờ.
*Nhược điểm:
- Một số em về nhà còn lười học và làm bài tập, chữ viết xấu, cẩu thả.
- Trong giờ học chưa chú ý nghe giảng bài.
-Thi định kì lần I kết quả chưa cao
* HS chưa thực hiện tốt: 
C. Kế hoạch tuần 11:
-Thực hiện chương trình tuần 11 
 - Tiếp tục duy trì tốt nề nếp học tập.
 -HS học thuộc bài và làm bài đầy đủ trước
 khi đến lớp.
 -Tiếp tục giúp đỡ HS yếu, HS rèn viết chữ,
 rèn đọc, luyện toán, tiếp tục học nhóm 
để giúp đỡ nhau trong học tập, 
 - Giữ vệ sinh trường lớp sạch sẽ, ăn 
mặc gọn gàng sạch đẹp ,không ăn quà vặt.
- GV nhận xét tiết sinh hoạt.
- Cả lớp hát một bài. 
- Lớp trưởng nhận xét hoạt động trong tuần của lớp.
- Xếp loại :
 +Tổ 1:
 +Tổ 2:
 +Tổ 3:
- Nghe GV phổ biến để thực hiện.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 5 tuan 10 2012.doc