Giáo án lớp 3 - Tuần 28 năm 2011

Giáo án lớp 3 - Tuần 28 năm 2011

I. Mục đích yêu cầu:

TĐ - Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con .

- Hiểu ND : Làm việc gỡ cũng cần phải cẩn thận chu đáo ( Trả lời được các CH trong SGK )

KC : Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

+ GV liên hệ: Cuộc chạy đua trong rừng của các loài vật thật viui vẻ và đáng yêu: câu chuyện giúp chúng ta thêm yêu các loài vật trong rừng.

II. Đồ dùng dạy - học:

+ GV: - Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK

+ HS: SGK, vở ghi

 

doc 27 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 09/06/2017 Lượt xem 148Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 3 - Tuần 28 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 28: 
 Ngày soạn : 10/03/211
 Ngày giảng : Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tiết 1:	 Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
 Tiết 2,3:	 Tập đọc - kể chuyện (Tuần 28 – Tiết 84+85)
Cuộc chạy đua trong rừng( Trang 80)
I. Mục đích yêu cầu:
TĐ - Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con .
- Hiểu ND : Làm việc gỡ cũng cần phải cẩn thận chu đỏo ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ) 
KC : Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa 
+ GV liên hệ: Cuộc chạy đua trong rừng của các loài vật thật viui vẻ và đáng yêu: câu chuyện giúp chúng ta thêm yêu các loài vật trong rừng.
II. Đồ dùng dạy - học:
+ GV: - Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
+ HS: SGK, vở ghi
III. Các HĐ dạy - học:
( Tiết 1)
 Tập đọc
A. KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài 
2. Luyện đọc
a. GV đọc toàn bài.
GV hướng dẫn cách đọc 
- HS nghe 
b. Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ 
- Đọc từng câu 
- Lần 1: Kết hợp giải nghĩa từ mới và ngắt nghỉ câu dài
- Lần 2: Đọc hoàn chỉnh
+ HD học sinh đọc từ khó.
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài 
- HS luyện đọc từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp 
- Lần 1: Kết hợp giải nghĩa từ mới và ngắt nghỉ câu dài
- Lần 2: Đọc hoàn chỉnh
- HS nối tiếp đọc đoạn 
+ GV hướng dẫn nghi hơi đúng câu văn dài.
- HS nghe, luyện cách ngắt nghỉ hơi.
+ GV gọi HS giải nghĩa từ 
- HS giải nghĩa từ mới 
- Đọc đoạn trong nhóm 
- HS đọc theo N4
+ Đại diện các nhóm thi đọc đoạn.
+ HS nhận xét, đánh giá.
+Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài 
Tiết 2
3. Tìm hiểu bài 
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào ?
-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán. Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối.
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?
-> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng. Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp.
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng như thế nào?
-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm. Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong hội thi ? 
- HS nêu 
- HS phân vai đọc lại câu chuyện 
- HS nhận xét 
-> GV nhận xét 
Kể chuyện
1. GV giao nhiệm vụ 
- HS chú ý nghe 
2. Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa con 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu 
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa con là như thế nào?
- HS nêu 
- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh trong SGK
- HS quan sát 
- HS nói ND từng tranh
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước 
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con.
+ Tranh 3: Cuộc thi.
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi..
- GV gọi HS nhận xét 
- HS nhận xét 
- GV gọi HS kể chuyện 
- 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện.
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện 
-> HS nhận xét 
- GV nhận xét - ghi điểm 
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? 
- 2HS 
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 4: 	Toán 	 	( Tuần 28 - Tiết 136)
So sánh các số trong phạm vi 100.000 ( Trang147)
A. Mục tiêu:
- Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 000 .
- Biết tỡm số lớn nhất , số bộ nhất trong một nhúm 4 số mà cỏc số là số cú năm chữ số .
B. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
+ HS: SGK, vở ghi
C. Các HĐ dạy học
I. Kiểm tra bài cũ: GV viết bảng 	120 1230; 4758 4759
	 	6542 6742	-> 2HS lên bảng làm
	1237 1237
+ Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
* Học sinh nắm được các số so sánh.
a. So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000 và yêu cầu HS điền dấu >,<,= 
- HS quan sát 
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp 
99999 < 100000
+ Vì sao em điền dấu < ? 
Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trước 100000
- GV: Các cách so sánh đều đúng nhưng để cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau ta có thể so sánh về số các chữ số của hai số đó với nhau.
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trước rồi đếm 100000.
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số 
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? 
- 100000 > 99999
b. So sánh các số cùng các chữ số 
- GV viết bảng: 76 200 76199
- HS điền dấu 
76200 > 76119
+ Vì sao em điền như vậy ?
- HS nêu
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so sánh như thế nào ?
- HS nêu 
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tương tự như so sánh số có 4 chữ số ?
- HS nghe 
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số 
- HS nêu 
- GV lấy VD: 76200 76199
-> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể viết ngay dấu so sánh 76199 76200 được không?
- Được 76199 < 76200
2. Hoạt động 2: Thực hành 
a. Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số.
* Bài 1: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu HS làm bảng con . 
4589 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 
3527 > 3519 86573 < 96573
* Bài 2: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu HS làm bảng con 
89156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650 
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 
67628 < 67728
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t ?
-> Vài HS nêu
b. Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số 
* Bài 3 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu HS làm vào vở 
+ Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài 
-> 3 - 4 HS đọc bài 
- HS nhận xét
- GV nhận xét 
* Bài 4 (147)Phần a.
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu làm vào vở 
a. + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581
- GV gọi HS đọc bài 
- 3HS đọc nhận xét 
-> GV nhận xét 
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ?
- 3HS 
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : ngoại ngữ ( Tuần 28- Tiết 55)
Giáo viên nhóm 2 dạy
 Ngày soạn: 11/03//2011
 Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 03 năm 2011
Tiết 1:	toán 	( Tuần 28 - Tiết 137)
Luyện Tập ( Trang 148)
A. Mục tiêu: 
- Đọc và biết thứ tự cỏc số trũn nghỡn , trũn trăm cú năm chữ số .
- Biết so sỏnh cỏc số .
- Biết làm tớnh với cỏc số trong phạm vi 100 000 ( tớnh viết và tớnh nhẩm )
B. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Bảng viết nội dung BT1
+ HS: SGK, vở ghi
C. Các hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ: 	GV viết	 93865..93845
	 25871..23871 =>	2HS lên bảng 
	+ Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)
	+ HS + GV nhận xét 
II. Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành 
1. Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ số 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu làm vào SGK 
+ 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi HS đọc bài nhận xét 
+ 91000; 92000; 93000
- GV nhận xét
2. Bài 2: ( Phần a)Củng cố về điền dấu 
(So sánh số) 
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm bảng con
8357> 8257 300+2 < 3200
36478 66231
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 
.
3. Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia các số tròn nghìn 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm bảng con.
 8000 - 3000 = 5000
 6000 + 3000 = 9000
 3000 x 2 = 6000
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
- GV nhận xét 
 = 4200
4. Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm vào vở 
+ Số lớn nhất có 5 chữ số . 99999
+ Số vé nhất có 5 chữ số. 10000
- GV nhận xét 
5. Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm vào vở 
3254 8326 1326 8460 6
2473 4916 3 24 1410 
- GV gọi HS đọc bài 
5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 
 00
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau 
Tiết 2: Âm nhạc: ( Tuần 28- Tiết 28)
 Giáo viên nhóm 2 dạy
Tiết 3:	 Chính tả (Nghe–viết)( Tuần 28 - Tiết 55)
Cuộc chạy đua trong rừng
I. Mục đích yêu cầu: 
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi .
- Làm đỳng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn .
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Bảng lớp viết BT 2a.
+ HS: SGK, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài 
2. HD học sinh nghe viết:
a. HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần 
- HS nghe 
- 2HS đọc lại 
+ Đoạn văn trên có mấy câu ?
-> 3 câu 
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
-> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật - Ngựa con.
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn 
- HS luyện 
GV quan sát, sửa sai
b. GV đọc 
- HS viết bài vào vở 
GV quan sát uấn nắn cho HS.
c. Chấm chữa bài 
- GV đọc lại bài
- HS đổi vở soát lỗi 
- GV thu vở chấm điểm 
3. HD làm bài tập 
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu làm bài tập 
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên" 
- HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng 
- 2HS lên bảng thi làm bài 
- HS nhận xét 
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
a. thiếu niên -nai nịt - khăn lụa - thắt lỏng - rủ sau lưng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại 
4. Củng cố - dặn dò: 
- Nêu lại ND bài ? 
- 2HS 
- Về nhà chuẩn bị bài sau 
Tiết 4:	 Thủ công 	( Tuần 28 - Tiết 28)
Làm đồng hồ để bàn (T.1)
I.Mục tiêu:
HS bieỏt caựch laứm ủoàng hoà ủeồ baứn baống giaỏy thuỷ coõng.
Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn ủuựng quy trỡnh kú thuaọt.
Hửựng thuự vụựi saỷn phaồm mỡnh laứm ủửụùc. 
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh qui trỡnh kú thuaọt Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn.
Maóu laứm ủoàng hoà ủeồ baứn baống giaỏy thuỷ coõng.
Giaỏy thuỷ coõng, hoà daựn, buựt maứu, keựo.
III. Các hoạt động dạy học:
1 . OÅn ủũnh toồ chửực (1’)
2 . Kieồm tra baứi cuừ (4’)
Hai, ba HS neõu caực thao taực Laứm loù hoa gaộựn tửụứng.
GV nhaọn xeựt, cho ủieồm.
3 . Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày
Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
Giụựi thieọu baứi (1’)
GV treo maóu laứm ủoàng hoà ủeồ baứn vaứ giụựi thieọu : Coõ cho caỷ lụựp mỡnh xem ủaõy laứ ủoàng hoà ủeồ baứn. Caực con thaỏy ủoàng hoà ủeồ baứn coự ủeùp khoõng ? Theỏ lụựp mỡnh coự thớch ủửụùc ủoàng hoà ủeồ baứn ủeùpù nhử theỏ khoõng ? Coõ troứ mỡnh cuứng nhau hoùc baứi Laứm ủoàng hoà ủeồ baứn.
a/Hoaùt ủoọng 1 : GV hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt. 
Muùc tieõu :
HS naộm ủửụùc caựch laứm ủoàng hoà ủeồ baứn baống giaỏy thuỷ coõng.
Caựch tieỏn haứnh : 
GV giụựi thieọu maóu taỏm laứm ủoàng hoà ủeồ baứn vaứ ủaởt caõu hoỷi ủũnh hửụựng HS quan saựt ủeồ HS ruựt ra nhaọn xeựt veà hỡnh daùng, maứu saộc, caực boọ p ... tương đối nhanh chữ hoa T ( 1 dũng Th ) L ( 1 dũng ) viết đỳng tờn riờng Thăng Long ( 1dũng ) và cõu ứng dụng : Thể Dục ... Nghỡn viờn thuốc bổ ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ 
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Mẫu chữ viết hoa T (Th)
 - GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng 
+ HS: SGK , vở ghi
III. Các HĐ dạy - học:
A. KTBC:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ? (2HS)
- HS + GV nhận xét 
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài 
2. Hướng dẫn viết trên bảng con 
a. Luyện viết chữ hoa:
- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV 
- HS quan sát trong vở tập viết 
+ Tìm các chữ viết hoa trong bài ?
- T (Th), L
- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách viết.
- HS quan sát 
- HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai.
b. Luyện viết từ ứng dụng 
(tên riêng)
- GV gọi HS đọc 
- 2HS đọc từ ứng dụng 
- GV: Thăng Long là tên cũ của Thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt
- HS nghe 
- HS tập viết bảng con
- GV quan sát sửa sai 
c. Luyện viết câu ứng dụng 
- GV gọi HS đọc
- 2HS đọc câu ứng dụng 
- GV: Năng tập thể dục làm cho con người khoẻ mạnh như uống nhiều thuốc bổ.
- Học sinh nghe 
- HS tập viết bảng con: Thể dục 
- GV sửa sai cho HS 
3. HD viết vào VTV.
- GV nêu yêu cầu
- HS nghe 
- GV quan sát uốn nắn cho HS 
- HS viết vào vở tập viết 
4. Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm 
- NX bài viết 
- HS nghe 
5. Củng cố dặn dò: 
- Về nhà chuẩn bị bài sau 
Tiết 3:	 Chính tả (Nhớ -viết)(Tuần 28 - Tiết 56)
Cùng vui chơi
I. Mục đích yêu cầu:
- Nhớ - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng khổ thơ , dũng thơ 5 chữ .
- Làm đỳng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn .
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Tranh, ảnh về 1 số môn TT.
+ HS: SGK, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học
A. KTBC; - GV đọc; thiếu niên, nai nịt, khăn lụa (HS viết bảng con)
	- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2. HD viết chính tả.
a. HD chuẩn bị: 
- GV gọi HS đọc bài 
- 1HS đọc thuộc lòng bài thơ 
- 2HS đọc thuộc ba khổ thơ cuối
- HS đọc thầm 2,3 lượt các khổ thơ 2,3,4 để thuộc các khổ thơ
- GV đọc 1 số tiếng dễ viết sai: 
Xanh xanh, lượn xuống, quanh quanh 
-> HS luyện viết vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS 
b. GV nêu yêu cầu 
- HS gấp SGK. Viết bài vào vở.
GV quan sát uấn nắn cho HS 
c. Chấm, chữa bài
- GV đọc bài 
- HS đổi vở soát lỗi 
- GV thu vở chấm điểm 
3. HD làm bài tập 
* Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV phát cho HS giấy làm trên bảng 
-> 4HS làm trên bảng 
- HS nhận xét 
- GV nhận xét 
a. bóng ném, leo núi, cầu lông
4. Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- HS nêu 
- Chuẩn bị bài sau. 
Tiết 4: mỹ thuật ( Tuần 28 Tiết 28 )	 
Giáo viên mỹ thuật dạy
 Ngày soạn : 14/03/2011
 Ngày giảng : Thứ sáu ngày 18 tháng 03 năm 2011
Tiết 1: thể dục ( Tuần 28 Tiết 56 )	 
Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ.
I. Mục tiêu:
- Ôn bài TD phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thuộc lòng và thực hiện đợc các động tác tơng đối chính xác.
- Chơi trò chơi "Nhảy ô tiếp sức". Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động.
II. Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Cờ nhỏ, kẻ sân trò chơi:
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội dung
Đ/lợng
Phơng pháp tổ chức
A. Phần mở đầu 
5'
- ĐHTT:
1. Nhận lớp:
x x x
- Cán sự báo cáo sĩ số
x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài.
2. KĐ:
- ĐHKĐ:
- Đứng theo vòng tròn khởi động soay các khớp 
- Chơi trò chơi: Kết bạn 
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
B. Phần cơ bản 
20'
1. Ôn bài TD phát triển chung với hoa hoặc cờ 
- ĐHTL:
x x x
 x x x
x x x
- HS tập cả lớp - cán sự điều khiển
- HS tập theo tổ - tổ trởng điều khiển 
- GV quan sát, sửa sai
- Mỗi tổ lên lớp thực hiện 4 -5 ĐT bất kỳ (theo yêu cầu của GV)
2. Chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
10'
- GV nêu lại cách chơi
- GV tổ chức cho HS chơi
- ĐHTC.
- GV nhận xét 
C. Phần kết thúc 
5'
- Đi thả lỏng, hít sâu 
- ĐHXL
- GV + HS hệ thống bài 
x x x
- GV nhận xét giờ học 
x x x
- Giao BTVN
x x x
Tiết 2:	 Toán (Tuần 28 - Tiết 140)
Đơn vị đo diện tích - xăng - ti - mét - vuông( Trang 151)
A. Mục tiêu:
- Biết đơn vị đo diện tớch : Xăng-ti-met vuụng là diện tớch hỡnh vuụng cú cạnh dài 1 cm 
- Biết đọc , viết số đo diện tớch theo xăng-ti-một vuụng 
B. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Hình vuông có cạnh 1cm2 cho từng HS.
+ HS: SGK, Vở ghi
C. Các HĐ dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: BT2 + 3 (2HS) tiết 139
-> HS + GV nhận xét.
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu xăng - ti - mét vuông. 
* HS nắm được kí hiệu và hiểu về xăng - ti - mét vuông.
- GV giới thiệu 
+ Để đo diện tích người ta dùng đơn vị đo DT. Một trong những đơn vị diện tích thường gặp là xăng - ti - mét vuông
- HS nghe
+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1 cm 
- HS nghe 
+ Xăng - ti - mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài là 1cm
- HS nghe
+ Xăng - ti - mét vuông viết tắt là cm2
- HS quan sát 
- Nhiều HS đọc
- GV phát cho HS 1 hình vuông có cạnh là 1 cm 
- HS nhận hình 
- HS đo cạnh của HV này.
+ Hình vuông có cạnh là cm ?
- HV có cạnh là 1 cm
- Vậy diện tích của HV này là bao nhiêu ?
-> là 1cm2
2. Hoạt động 2: Thực hành 
a. Bài 1 (151)
* Củng cố về đọc, viết số đo diện tích theo cm2
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu HS làm vào SGK 
+ 127 cm2
+ Một nghìn năm trăm xăng - ti - mét vuông
- GV gọi HS đọc toàn bài 
+ 10000 cm2
+ HS nhận xét 
-> GV nhận xét 
b. Bài 2: (151)
* Củng cố về DT của hình vuông cho trước 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm vào SGK 
+ Hình B gồm 6 ô vuông 1cm 2
+ Diện tích hình B là 6cm2
+ Diện tích hình B bằng diện tích hình A
- GV gọi HS đọc bài 
- GV nhận xét 
c. Bài 3 (151)
* Củng cố về cộng, trừ với số đo là cm2
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu làm vào bảng con 
a. 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2
40 cm2 - 17 cm2 = 23 cm2
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 
b. 6 cm2 x 4 = 24 cm2
32 cm2 : 4 = 8 cm2
IV: Củng cố dặn dò: 
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: 	 Tập làm văn	(Tuần 27 - Tiết 27)
Kể lại một trận thi đấu thể thao
I. Mục đích yêu cầu:
- Bước đầu kể được một số nột chớnh của một trận thi đấu thể thao đó được xem , được nghe tường thuật ... dựa theo gợi ý ( BT1) 
- Viết lại được 1 tin thể thao ( BT2)
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Bảng lớp viết các gợi ý.
 - Tranh ảnh một số cuộc thi đấu thể thao
+ HS: SGK, vở ghi
III. Các HĐ dạy học:
A. KTBC: - Đọc lại bài viết về những trò vui trong ngày hội ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài 
2. Hướng dẫn làm bài tập 
a. Bài 1: 
a. GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV nhắc HS:
+ Có thể kể về buổi thi đấu thể thao các em đã tận mắt nhìn thấy trên sân vận động, ti vi.Cũng có thể kể về buổi thi đấu các em nghe tường thuật trên đài, ti vi
- HS nghe 
+ Kể theo gợi ý nhưng không nhất thiết phải theo gợi ý, có thể linh hoạt thay đổi trình tự 
- HS nghe 
- 1HS giỏi kể mẫu 
-> GV nhận xét 
- Từng cặp HS tập kể 
- 1số HS thi kể trước lớp 
- HS bình chọn 
-> GV nhận xét 
- Từng cặp HS tập kể 
- 1 số HS thi kể trước lớp 
- HS bình chọn 
- GV nhận xét - ghi điểm 
b. Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 
- 2HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV: Tin cần thông báo phải là một tin thể thao chính xác
- HS nghe 
- HS viết bài 
- HS đọc bài viết
- GV nhận xét 
3. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài?
- Chuẩn bị bài sau.
Tiết 4:	 	 Tự nhiên xã hội	 (Tuần 28 - Tiết 56)
Mặt trời
I. Mục tiêu:
	Sau bài học, HS biết:
- Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt 
- Biết vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất.
- Kể tên 1số ví dụ về việc con ngời đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt trời trong cuộc sống hàng ngày.
II.Đồ dùng dạy học:
+ GV: - Các hình trong SGK.
+ HS: SGK, vở ghi
III. Các hoạt động dạy học:
1. KTBC: 	- Nêu đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa thú nhà và thú hoang? 
	-> HS + GV nhận xét 
2. Bài mới: 
a. Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.
* Mục tiêu: Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
*Tiến hành: 
- Bớc 1: 
- Vì sao ban ngày không cần đèn mà chúng ta vẫn nhìn rõ mọi vật ?
- Khi ra ngoài trời nắng bạn thấy nh thế nào ? vì sao ?
- HS thảo luận theo nhóm
Nêu ND chứng tỏ mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt ?
- Bớc 2:
- Đại diện các nhóm trình bày 
* Kết luận:
Mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt 
b. Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời 
* Mục tiêu: Biết vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên trái đất.
* Tiến hành: 
- Bớc 1: 
+ GV nêu yêu cầu thảo luận: 
- Nêu VD về vai trò của MT đối với cuộc sống con ngời, ĐV, TV ? 
- HS quan sát phong cảnh xung quanh trờng và thảo luận trong nhóm 
- Nếu không có Mặt Trời thì điều gì sẽ xảy ra ?
- Bớc 2: 
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả 
- HS nhận xét 
- GV nói về 1 số tác hại của ánh vàng và nhiệt của Mặt Trời.
* Kết luận: Nhờ có mặt trời, có cây xanh tơi, ngời và động vật khoẻ mạnh
c. Hoạt động 3: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: Kể đợc một số ví dụ về việc con ngời sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt trời trong cuộc sống hàng ngày.
* Tiến hành
- Bớc 1: 
+ GV hớng dẫn HS quan sát các hình 2,3,4 (111) và kể ví dụ về việc con ngời đã sử dụng nhiệt và ánh sáng mặt trời ?
- HS thảo luận
- HS trả lời 
+ Gia đình em đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của mặt trời để làm gì ?
- Bớc 2:
+ GV nhận xét, kết luận.
-> Phơi quần áo, làm nóng nớc
- Học sinh trình bày.
III. Dặn dò
- Nêu lại bài ?
- Chuẩn bị bài sau. 
Tiết 5: sinh hoạt lớp: ( Tuần 28 - Tiết 28)
 Nhận xét tuần 28
I. Mục tiêu:
 - HS biết nhận ra những ưu điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần .
 - Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc phải. 
 - GV phổ biến kế hoạch tuần sau..
II. Hoạt động trên lớp :
 1. Nhận xét chung
 +) ưu điểm :
- Ra vào lớp đúng giờ, đi học đều đảm bảo tỉ lệ chuyên cần.
- Các em có ý thức học tập và chuẩn bị bài trước khi lên lớp.
- Các em chuẩn bị tốt đồ dùng học tập.
- Vệ sinh cá nhân, trường lớp thường xuyên, sạch sẽ.
- Các em thực hiện tốt luật an toàn giao thông.
 +) Nhược điểm :
- Một số em còn vứt giấy bừa bãi ra lớp.
- Một số em còn lười học bài ở nhà : 
 2. Phương hướng tuần sau :
- Phát huy ưu điểm và khắc phục ngay nhược điểm.
- Mặc quần áo phù hợp với thời tiết, Đúng quy định của nhà trường.
- Thực hiện tốt luật an toàn giap thông.

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 28.doc