Kế hoạch bài học lớp ghép 4 + 5 - Tuần 34

Kế hoạch bài học lớp ghép 4 + 5 - Tuần 34

 I.Mục tiêu: Sau bài học, giúp HS:

- Nhận biết được các tệ nạn xã hội có thể xâm nhập vào trường học và biết cách phòng chống để không mắc các tệ nạn đó.

- Có ý thức phòng tránh và phát hiện những bạn nghi ngờ hoặc mắc phải tệ nạn đó để báo cho thầy cô giáo hoặc những người có chức năng kịp thời.

II. Đồ dùng dạy học:

 -Tranh ảnh minh hoạ các tệ nạn xã hội và tác hại của các tệ nạn đó.

-Các tình huống để HS tập giải quyết.

 

doc 29 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 19/05/2017 Lượt xem 696Lượt tải 4 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài học lớp ghép 4 + 5 - Tuần 34", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 25//04/2011
Tiết 1
 ĐạO ĐứC
BàI: phòng tránh các tệ nạn xã hội. (tiết 2)
 I.Mục tiêu: Sau bài học, giúp HS:
- Nhận biết được các tệ nạn xã hội có thể xâm nhập vào trường học và biết cách phòng chống để không mắc các tệ nạn đó.
- Có ý thức phòng tránh và phát hiện những bạn nghi ngờ hoặc mắc phải tệ nạn đó để báo cho thầy cô giáo hoặc những người có chức năng kịp thời.
II. Đồ dùng dạy học: 
 -Tranh ảnh minh hoạ các tệ nạn xã hội và tác hại của các tệ nạn đó.
-Các tình huống để HS tập giải quyết.
III. Lên lớp: 
1.ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV lần lượt gọi 2 HS trả lời câu hỏi:Em hãy nêu các tệ nạn xã hội có thể xâm nhập vào trường học và tác hại của các tệ nạn xã hội đó?
-GV nhận xét,đánh giá.
3.Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Tiết trước các em đã được biết các tệ nạn xã hội xâm nhập vào trường học và tác hại của các tệ nạn xã hội đó. Tiết học này thầy và các em cùng tìm hiểu một số biện pháp để phòng tránh tệ nạn đó.
-GV ghi đầu bài lên bảng.
b/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-GV chia nhóm,đưa ra một số tình huống và giao nhiệm vụ cho các nhóm.
-GV nhận xét và chốt lại các phương án giải quyết đúng.
-GV nêu vấn đề: Muốn phòng tránh các tệ nạn xã hội đó các em cần làm gì?
-GV nhận xét,bổ sung và ghi lên bảng một số biện pháp phòng tránh các tệ nạn xã hội:
+Không tập hút thuốc lá, k0 thử các chất ma tuý.
+Nếu thấy nghi ngờ bạn nào hút thuốc lá, uống rượu,bia, dùng các chất ma tuý... thì phải báo ngay cho những người có trách nhiệm.
4.Củng cố-dặn dò:
- GV giáo dục HS qua tiểu phẩm.
-Về nhà ôn tập các bài đạo đức đã học.
5.Nhận xét chung tiết học.
 Hát.
-Lần lượt 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.
-HS khác nhận xét.
-HS nhắc lại đầu bài.
- HS làm việc theo nhóm.
Thảo luận và tìm cách giải quyết các tình huống mà GV đã nêu.
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận. Các nhóm khác nhận xét,bổ sung.
-HS trao đổi theo cặp.
-HS phát biểu ý kiến tranh luận.
-HS đóng vai một tiểu phẩm về cách phòng tránh các tệ nạn xã hội.
Tiết 2
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
Toán (Tiết 166)
ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT)
Tập đọc 
LỚP HỌC TRấN ĐƯỜNG
i.Mục 
tiêu
- Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch.
- Thực hiện được phộp tớnh với số đo diện tớch Bài 1 , bài 2, bài 4 
-Giáo dục HS tính linh hoạt, sáng tạo, chính xác.
 - Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài.- Hiểu nội dung: Sự quan tõm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rờ-mi (trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3).
-Giỏo dục ý thức học tập cho HS
ii. đd - 
SGK, bảng phụ.
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK. 
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
5’
1
- KTBC:
2HS lên bảng làm bài 3 (tiết 155)
HS còn lại ktra VBT lẫn nhau 
GV kiểm tra 2HS đọc bài Sang năm con lên bảy và trả lời câu hỏi nội dung. -GV nhận xét giới thiệu bài học.
- GV cho HS qsát tranh và tóm tắt ndung
9’
2
-GV chấm,nhận xét,chữa bài làm của HS. 
- GV giới thiệu bài - ghi đầu bài lên bảng. 
-GV hướng dẫn HS làm bài tập Bài1,bài 2 
HS đọc bài theo nhóm: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài và tập sửa lỗi phát âm cho nhau.
8’
3
-HS làm bài 1,2 vào vở;2HS lên bảng làm.
Bài1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ; 1HS len bảng làm bài
1 m2 =100 dm2 1km2 =1000000 m2 
1m2 =10000 cm2 1dm2 =100 cm2 
*Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm;3HS lên bảng làm bài.
a/ 15 m2 =150000 cm2 1/10 m2 = 10 dm2
 103 m2 = 10300 dm2 1/10 dm2=10cm2
 2110dm2=211000cm2 1/10m2=100 cm2
Câu b,c làm tương tự. 
-GVcho HS tập phát âm 1số từ hay đọc sai.
-GV cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.GV kết hợp h/dẫn HS đọc đúng các câu văn dài và h/dẫn HS tìm hiểu các từ được chú giải trong bài.
-GV cho 1 HS đọc cả bài .
-GV đọc diễn cảm toàn bài.
4’
4
-GV chấm, chữa bài cho HS nêu cách làm.
-GV hướng dẫn HS làm bài 2, bài 4.
HS đọc bài theo nhóm: Đọc và thảo luận các câu hỏi trong SGK.
9’
5
HS làm bài 4 vào vở;2HS lên bảng làm 
Kết quả:HS giải theo các bước: 64x25=1600 (m2)
1600x1/2=800(kg)
800 kg = 8 tạ
-GV cho HS trả lời các câu hỏi đã thảo luận để tìm hiểu bài sau đó nêu nội dung của bài.
-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2.
GV cho HS đọc diễn cảm toàn bài.
-GV củng cố bài ; dặn dò.
4’
6
-GV chấm,chữa bài,nhận xét bài làm.
-GV hướng dẫn HS làm bài 3 về nhà.
1HS đọc toàn bài;cả lớp theo dõi.
1’
7
GV nhận xét, dặn dò chung.
 Tiết 3
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
Tập đọc 
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
Toán (Tiết 166)
LUYỆN TẬP
i.Mục 
tiêu
 - Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoỏt.- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phỳc, sống lõu (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK).
-Giỏo dục ý thức Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống
Biết giải bài toỏn về chuyển động đều.
(bài 1,2)
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
ii. đd - 
Tranh minh hoạ SGK
Phiếu BT.
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
5’
1
- GV giới thiệu bài học.
- GV cho HS qsát tranh và tóm tắt ndung
KTBC: HS kiểm tra lẫn nhau BT2 tiết 165.
8’
2
-HS đọc bài theo nhóm: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn và sửa lỗi phát âm cho nhau.
-GV ktra chấm, chữa bài làm của HS. 
GV hướng dẫn HS làm bài 1.
10’
3
-GV cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn GV kết hợp sửa lỗi phát âm,giọng đọc cho HS và giải nghĩa từ khó phần chú giải; cho HS quan sát tranh minh hoạ.
-GV cho 1HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
-HS làm bài 1 vào vở;3HS lên bảng làm. 
a/ 2giờ 30phút = 2,5 giờ
Vận tốc của ô tô là:
 15 x 2,5 = 48 (km/giờ)
b/ Nửa giờ = 0,5giờ
Quãng đường từ nhà Bình đén bến xe là:
 15 x 0,5 = 7,5 (km)
c/Thời gian người đó đi bộ là:
 6 : 5 = 1,2 (giờ) hay 1giờ12phút.
Đáp số:a.48km/giờ b. 7,5km c.1giờ12phút
4’
4
- HS làm việc theo nhóm: Đọc bài và thảo luận các câu hỏi trong SGK.
-GV nhận xét, chấm, chữa bài cho HS nêu cách làm bài, củng cố về cách giải.
-GV hướng dẫn HS làm bài 2.
8’
5
- GV cho HS trả lời các câu hỏi đã thảo luận để tỡm hiểu bài và nêu nội dung của bài.
- GV hướng dẫn HS tìm giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện.
- GV h/dẫn và cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2.
- GV củng cố bài - Dặn dò
-HS làm bài 2 vào vở;1HS lên bảng làm bài
Vận tốc của ô tô là: 90 : 1,5 = 60 (km/giờ)
Vận tốc của xe máy là: 60:2=30(km/giờ)
Thời gian xe máy đi quãng đường AB là:
 90 : 30 = 3 (giờ)
Ô tô đến B trước xe máy khoảngthời gian là:
 3 - 1,5 = 1,5 (giờ) hay 1giờ 30phút
 Đáp số : 1giờ 30 phút.
4’
6
-1HS đọc diễn cảm toàn bài.
-HS ghi bài vào vở.
-GV chấm, chữa,n/xét bài làm của HS .
- GV củng cố bài - Hướng dẫn BTVN.
1’
7
GV nhận xét, dặn dò chung.
	Tiết 4
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
chính tả:NGHE- VIẾT 
NểI NGƯỢC
chính tả: nhỚ-viết
SANG NĂM CON LấN BẢY
i.Mục 
tiêu
- Nghe-viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày đỳng bài vố dõn gian theo thể lục bỏt.
- Làm đỳng BT2 (phõn biệt õm đầu, thanh dễ lẫn).
- Nhớ-viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ 5 tiếng.
- Tỡm đỳng tờn cỏc cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đỳng cỏc tờn riờng đú (BT2); viết được một tờn cơ quan, xớ nghiệp, cụng ti, ở địa phương (BT3).
ii. đd - 
- Phiếu BT2
-Bút dạ và 2 tờ giấy khổ to viết tên các cơ quan tổ chức trong trong BT2
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
6’
1
-GV đọc cho 2HS viết bảng lớp,cả lớp viết vào giấy nháp:trong trẻo, chênh chếch, chòng chành,
- GV cho HS nhận xét
-GV giới thiệu bài mới.
- GV đọc bài chính tả.1HS đọc lại bài .
KTBC: 2HS viết bảng lớp,cả lớp viết vào giấy nháp:tên một số cơ quan tổ chức ở BT2 tiết chính tả tuần trước
10’
2
HS làm việc cá nhân:Đọc thầm lại bài viết trong SGK tìm và tập viết những chữ trong bài mình hay viết sai.
-GV giới thiệu bài mới.
- GV đọc bài chính tả.1HS đọc lại bài .
-GV cho HS nêu nội dung bài viết.
- GV hdẫn HS làm việc cá nhân.
18’
3
-GV giúp HS phân tích viết đúng một số chữ khó HS hay viết sai trong bài.
- GV cho HS nhận xét bài chính tả .
- GV đọc bài - HS viết bài vào vở.
- GV đọc bài cho HS soát lại lỗi.
-GV chấm bài của HS ,nhận xét bài viết.
-GV h/dẫn HS làm bài tập chính tả:Bài 2
-HS làm việc cá nhân
Bài 2:HS làm bài vào vở; 1HS làm vào PBT.
+Tìm tên các cơ quan, tổ chức có trong đoạn văn.
+Viết lại tên ấy cho đúng chính tả.
Bài 3:HS làm bài vào vở; 2HS lên bảng làm.
Viết một tên cơ quan, xí nghiệp,... ở đ/phương
5’
4
HS làm việc cá nhân:Đọc thầm và hoàn thành bài tập trong SGK .1 hs làm bài vào phiếu
giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não, kết quả bộ não, bộ não, không thể
- GV đọc bài cho HS soát lại lỗi.
-GV chấm bài của HS ,nhận xét bài viết.
1’
5
GV nhận xét, dặn dò chung.
	Ngày dạy: Thứ ba, ngày 26/04/2011
Buổi sáng 
Tiết1
THEÅ DUẽC (TIEÁT 68)
BAỉI : NHẢY DÂY KIỂU CHÂN TRƯỚC CHÂN SAU: TRề CHƠI “LĂN BểNG BẰNG TAY” 
I. Muùc ủớch, yeõu caàu :
 - Thực hiện cơ bản đỳng động tỏc nhảy dõy kiểu chõn trước, chõn sau, động tỏc nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu. Số lần nhảy càng nhiều càng tốt.
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi.
II. ẹũa ủieồm, phửụng tieọn : Saõn trửụứng saùch vaứ coự coứi .
III. Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
Noọi dung hửụựng daón kú thuaọt
ẹũnh lửụẽng
Phửụng phaựp , bieọn phaựp toồ chửực
I. PHAÀN MễÛ ẹAÀU :
1. Taọp hụùp lụựp, phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn chổnh ủoọi nguừ, trang phuùc taọp luyeọn
2. Khụỷi ủoọng chung : 
- Xoay caực khụựp coồ tay, coồ chaõn, khụựp goỏi, vai, hoõng.
- Chaùy nheù nhaứng theo ủoọi hỡnh tửù nhieõn theo moọt haứng doùc, sau ủoự ủi thửụứng vaứ hớt thụỷ saõu.
- OÂn caực ủoọng taực tay, chaõn, vaởn mỡnh, toaứn thaõn, thaờng baống vaứ nhaỷy cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung.
II. PHAÀN Cễ BAÛN
1. Chụi troứ chụi “Nhaỷy oõ tieỏp sửực”
Caựch chụi: Taọp hoùp lụựp thaứnh 2 haứng doùc. Khi coự leọnh, caực em soỏ 1 baọt nhaỷy baống hai chaõn vaứo oõ soỏ 1, sau ủoự baọt nhaỷy hai chaõn vaứo oõ soỏ 2 vaứ 3, nhaỷy chuùm hai chaõn vaứo oõ soỏ 4 vaứ cửự laàn lửụùt nhaỷy nhử vaọy cho ủeỏn ủớch, thỡ quay laùi, chaùy veà vaùch xuaỏt phaựt ủửa tay, chaùm tay baùn soỏ 2. baùn soỏ 2 baọt nhaỷy nhử baùn soỏ 1 vaứ cửự laàn lửụùt (lửụùt ủi thỡ baọt nhaỷy, lửụùt veà thỡ chaùy) nhử vaọy cho ủeỏn heỏt, haứng naứo xong trửụực, ớt phaùm quy laứ thaộng cuoọc.
2. Chụi troứ chụi “Daón boựng”
Caựch chụi: Khi coự leọnh xuaỏt phaựt, em soỏ 1 cuỷa caực haứng nhanh choựng chaùy leõn laỏy boựng, duứng tay daón boựng veà vaùch xuaỏt phaựt, roài trao boựng cho s ... ), bài 3
-Giáo dục HS tính linh hoạt, chính xác.
ii. đd - 
-Một số tờ giấy khổ rộng
Phiếu bài tập
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
1
- GV giới thiệu bài mới.
-GV h/ dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
-GV dán lên bảng 1 số giấy tờ in sẵn đã chuẩn bị 
KTBC: 1HS lên bảng làm bài 2 tiết 169 trong SGK.
2
HS làm việc theo nhúm BT1 Em giỳp mẹ điền thụng tin cần thiết vào bức điện chuyển tiền VBT
GV nhận xét,chấm, chữa bài làm của HS. 
GV giới thiệu bài mới.
-GV hướng dẫn HS làm bài 1,2,3
3
GV cho HS đọc lại bài đó hoàn thành;GV nhận xét, bổ sung.
GV cho HS làm bài trong phiếu dán bài lên bảng đọc bài;Cả lớp và GV n/xét,chấm bài.
-GV hướng dẫn HS làm bài 2.
HS làm bài 1vào vở; 2HS lờn bảng làm 
Bài1: Kết quả :
a) 23 905 ; 830 450 ; 746 028
b) 1/ 9 ; 495/ 22 ; 374/ 561
c) 4,7 ; 2,5 ; 61,4
4
-HS làm bài 2 vào vở:
Điền những điều cần thiết vào giấy đặt mua bỏo chớ theo mẫu 1 HS làm vào phiếu cả lớp làm VBT
-GV chấm,chữa bài,n/xét bài làm của HS. 
-GV hướng dẫn HS làm bài 2.kết quả là:
0,12 x = 6 x : 2,5 = 4
x = 6 : 0,12 x = 4 x 2,5
x = 50 x = 10
5
-GV cho HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn của mình;GV n/xét,chấm điểm,GV chọn 1số bài viết tốt để đọc cho cả lớp nghe.
-GV củng cố;dặn dò
Bài 3: 1HS lên bảng làm 
 Bài giải :
Số kg đường cửa hàng đó đã bán trong ngày đầu là : 2400 : 100 x 35 = 840 (kg)
Số kg đường cửa hàng đó đã bán trong ngày thứ 2 là : 240 : 100 x 40 = 960 (kg)
Số kg đường cửa hàng đó đã bán trong 2 ngày đầu là : 840 + 960 = 1800 (kg)
Số kg đường cửa hàng đó đã bán trong ngày thứ 3 là : 2400 – 1800 = 600 (kg)
 Đáp số : 600 kg
6
GV nhận xét, dặn dò chung.
Tiết 2
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
Toán (Tiết 170)
 ễN TẬP VỀ TèM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HIỆU CỦA HAI SỐ Để
Tập làm văn
TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI
i.Mục 
tiêu
Giải được bài toỏn về tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đú.(Bài 1,2,3)
-Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
Biết rỳt kinh nghiệm về cỏch viết bài văn tả người; nhận biết và sửa được lỗi trong bài; viết lại một đoạn văn cho đỳng hoặc hay hơn.
ii. đd - 
SGK, bảng phụ.
-Bảng lớp viết đề bài
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
5’
1
- KTBC: 2HS lên bảng làm bài 4(tiết 169)
-GV giới thiệu bài mới.
-GV n/xét chung về kết quả bài viết của cả lớp; GV thông báo số điểm cụ thể.
-GV hướng dẫn HS chữa lỗi chung.
-GV hướng dẫn HS chữa lỗi trong bài viết.
-GV cho HS học tập đoạn văn, bài văn hay.
4’
2
-GV nhận xét,chấm,chữa bài làm của HS. - GV giới thiệu bài thực hành. Bài 1,2,3
-HS viết lại một đoạn văn cho hay hơn.
14’
3
HS làm bài vào vở; 
Bài1, Viết số thớch hợp vào ụ trống
Kết quả
số lớn
180
1016
1882
số bộ
138
929
1382
Bài 2:Đội thứ nhất trồng được: 
 (1375 + 285) :2= 830(cõy)
 Đội thứ nhất trồng được
 (1375 - 285) :2= 545(cõy)
GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng.
-GV dán lên bảng lớp tờ giấy ghi những lỗi cần chữa
-GV hướng dẫn HS chữa bài và học tập những bài văn, đoạn văn hay .
10’
4
GV nờu kết luận đỳng cho HS nêu cách làm hướng dẫn HS làm bài BT3
Bài 3: nửa chu vi là:530 :2 =265 (m)
Chiều dài thữa ruộng:
 (265 +47):2 =156(m)
Chiều rộng thữa ruộng là
 156 – 47 =109(m)
HS chữa lỗi vào vở: Vieỏt lại moọt ủoaùn vaờn hay maứ em yeõu thớch
5’
5
-HS làm bài 1và ghi bài vào vở. 
GV củng cố bài, hướng dẫn BTVN.
1’
6
GV nhận xét, dặn dò chung.
Tiết 3
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
Kỹ thuật (tiết 34)
LẮP GHẫP Mễ HèNH TỰ CHỌN 
Địa lý(tiết 34)
ễN TẬP CUỐI NĂM
i.Mục 
tiêu
- Chọn được cỏc chi tiết để lắp ghộp mụ hỡnh tự chọn.
- Lắp ghộp được một mụ hỡnh tự chọn. Mụ hỡnh lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được.
-GDHS sỏng tạo nhớ tờn cỏc chi tiết
- Tỡm được cỏc chõu lục, đại dương và nước Việt Nam trờn Bản đồ Thế giới.
- Hệ thống một số đặc điểm chớnh về điều kiện tự nhiờn (vị trớ địa lớ, đặc điểm thiờn nhiờn), dõn cư, hoạt động kinh tế (một số sản phẩm cụng nghiệp, sản phẩm nụng nghiệp) của cỏc chõu lục: chõu Á, chõu Âu, chõu Phi, chõu Mĩ, chõu Đại Dương, chõu Nam Cực.
ii.đd dh
GV: bộ lắp ghộp kĩ thuật
Phiếu bài tập
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
6’
1
Kiểm tra bài cũ: HS ktra đồ dùng học tập
-GV giới thiệu bài mới
-GV hướng dẫn làm việc theo nhóm.
18’
2
- GV giới thiệu bài mới.
-GV h/dẫn HS gọi tên,nhận dạng các chi tiết và dụng cụ
-GV hướng dẫn HS lắp ghép mụ hỡnh tự chọn.
HS làm việc theo nhóm dưới sự điều khiển của nhóm trưởng 
+ Châu Âu tiếp giáp với các châu lục và đại dương nào ?
+ Nêu một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu Âu?
+ Nêu một số đặc điểm về dân cư, kinh tế của châu Âu ? 
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu Phi ?
+ Nêu một số đặc điểm chính về Liên Bang Nga.
+ Nêu các sản phẩm nổi tiếng của châu Âu ?
+ Hoa Kì có đặc điểm gì nổi bật ?
15’
3
HS làm việc theo nhóm đếm số lượng của từng chi tiết ,dụng cụ để lắp ghộp mụ hỡnh tự chọn.
-HS thực hành và trưng bày sản phẩm
-GV củng cố bài;dặn dò
GV cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận; GV bổ sung hoàn thiện câu trả lời.
-GV cho HS trả lời câu hỏi: 
+ Hãy kể tên những nước láng giềng của Việt Nam ?
+ Nêu đặc điểm về địa hình của Lào và Căm -pu- chia ?
+ Nêu đặc điểm thuận lợi của khu vực ĐNA sản xuất nhiều lúa gạo ?
-GV củng cố bài;dặn dò.
về nhà ôn bài chuẩn bị tiết sau .
1’
4
GV nhận xét, dặn dò chung.
	Tiết 4
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
địa lý (tiết 34)
ễN TẬP
kỹ thuật (tiết 34)
LẮP GHẫP Mễ HèNH TỰ CHỌN 
i.Mục 
tiêu
- Chỉ trờn bản đồ Địa lớ tự nhiờn Việt Nam:
+ Dóy Hoàng Liờn Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ và cỏc đồng bằng duyờn hải miền Trung; cỏc cao nguyờn ở Tõy Nguyờn.
+ Một số thành phố lớn.
+ Biển Đụng, cỏc đảo và quần đảo chớnh,...
- Hệ thống một số đặc điểm tiờu biểu của cỏc thành phố chớnh ở nước ta: Hà Nội, thành phố Hồ Chớ Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phũng.
- Hệ thống tờn một số dõn tộc ở: Hoàng Liờn Sơn, đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, cỏc đồng bằng duyờn hải miền Trung; Tõy Nguyờn.
- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chớnh ở cỏc vựng: nỳi, cao nguyờn, đồng bằng, biển, đảo.
- Chọn được cỏc chi tiết để lắp ghộp mụ hỡnh tự chọn.
- Lắp được một mụ hỡnh tự chọn.
-GD cho hs bieỏt sỏng tạo
ii. đd - 
dh
-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
-Tranh, ảnh về biển, đảo Việt Nam.
Bộ đồ dựng lắp ghộp kĩ thuật
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
5’
1
- GV giới thiệu bài và nêu m/ đích của bài
- GV h/dẫn HS làm việc theo nhóm.
KTBC: HS kiểm tra cỏc chi tiết:
19’
2
HS làm việc theo nhóm trả lời cỏc cõu hỏi:
 GV giới thiệu bài mới. 
-GV nêu tác dụng của một số mụ hỡnh trong thực tế.
-GV cho HS quan sát mẫu và nhận xét: HS quan sát một số mụ hỡnh đã lắp và trả lời câu hỏi:
-GV hướng dẫn HS hoạt động nhóm.
15’
3
GV cho đại diện các cặp trình bày; cả lớp nhận xét, bổ sung; GV nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng và giáo dục HS nhận biết khai thác tài nguyên biển hợp lý để bảo vệ môi trường biển.
-GV h/dẫn HS tìm hiểu về Đảo và quần đảo.
GV cho HS đọc mục 2 trong SGK và thảo luận trả lời các câu hỏi ở mục 2; GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện phần trình bày.
-GV củng cố bài;dặn dò:chuẩn bị tiết sau
HS chọn chi tiết lắp từng bộ phận (Theo trình tự như các hình vẽ trong SGK)
HS làm thực hành theo nhóm:
+Chọn chi tiết.
+Lắp từng bộ phận sau đú trưng bày sản phẩm mụ hỡnh tự chọn
1’
4
GV nhận xét, dặn dò chung.
	Tiết 5
nhóm trình độ 4
nhóm trình độ 5
Môn
Bài
Khoa học (tiết 68)
ễN TẬP:THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT.
khoa học (tiết 68)
MỘT SỐ BIỆN PHÁP BẢO VỆ MễI TRƯỜNG
i.Mục 
tiêu
 ễn tập về:
- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật.
- Phõn tớch vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tự nhiờn.
- Nờu được một số biện phỏp bảo vệ mụi trường.
- Thực hiện một số biện phỏp bảo vệ mụi trường.
-Giáo dục HS ý thức BVMT.
ii. đd - 
dh
- Phiếu học tập của HS.
- Hình và thông tin trang SGK.
iii. các hoạt động chủ yếu
tg
hđ
Nội dung các hoạt động
4’
1
- GV giới thiệu bài,ghi đầu bài lên bảng.
- GV h/dẫn HS làm việc theo nhóm.
2HS trả lời cõu hỏi bài cũ tiết trước
17’
2
HS làm việc theo nhóm:
+Phõn tớch vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tự nhiờn.
-GV NX kquả ; -GVcho HS Quan sát các hình và đọc ghi chú, tìm xem mỗi ghi chú ứng với hình nào ?
-GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm.
17’
3
GV cho HS b/ cáo kquả làm việc; GV giúp HS nhận xét
GV hướng dẫn HS thực hành - Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật
-HS làm việc theo nhóm: Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình sắp xếp các hình ảnh và các thông tin về biện pháp bảo vệ môi trường trên giấy khổ to. Từng cá nhân trong nhóm tập thuyết trình các vấn đề nhóm trình bày.
-Đại diệnHS báo cáo kquả thảo luận
2’
4
GV nhận xét, dặn dò chung.
 Sinh hoạt lớp cuối tuần 34
I.Mục tiêu : Sau giờ sinh hoạt, HS biết :
- Những ưu điểm, những tồn tại trong tuần để phát huy và khắc phục.
- Đề ra phương hướng hoạt động chào mừng ngày 30/4. 1/5 và 19/5
- Rèn luyện và tu dưỡng đạo đức, thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy.
II. Chuẩn bị : ndsh
III. Các bước tiến hành :
 1. OÅn định lớp : Lớp hát.
 2. Báo cáo HĐ tuần 34 :
 - Lớp trưởng mời các tổ trưởng, lớp phó báo cáo tình hình của lớp trong tuần
 - Lớp trưởng tổng hợp ý kiến
 - GV nhận xét, đánh giá chung :
 + Nề nếp đạo đức : Nhìn chung các em ngoan, biết vâng lời và lễ phép với thầy cô giáo. Các em có tinh thần đoàn kết, thân ái với bạn bè, thực hiện tốt ANHĐ và ATGT.
 + Học tập: Các em vẫn duy trì tốt nề nếp học tập, nhiều em có sự chuẩn bị bài khi đến lớp, trong giờ học phát biểu xây dựng bài sôi nổi, ghi chép bài đầu đủ, học tập tiến bộ.
 - Tuyên dương: HS đi học chuyên cần
 - Nhắc nhở: Moọt soỏ em chửa coự coỏ gaộng trong hoùc taọp.
 + Hoạt động khác :
 - Các em có ý thức giữ gìn và bảo vệ trường lớp sạch đẹp . Có chú ý vệ sinh cá nhân sạch sẽ. 
 - Tham gia sinh hoạt Đội, sinh hoạt đầu giờ nghiêm túc.
 * GV xếp loại thi đua các tổ
 3. Kế hoạch tuần 35 : - GV phổ biến kế hoạch tuần 35 :
 + Học CT tuần 35 thi đua chào mừng 30 – 4 ; tiếp tục tham gia học phụ đạo.
 + Tham gia các HĐ của nhà trường
 + ễn tập Rà soỏt chất lượng chuẩn bị thi HKII 
 + Xây dựng lớp học thân thiện : chăm sóc cây.
 Các tổ thảo luận biện pháp thực hiện - GV theo dõi
4. Dặn dò : - Thực hiện theo biện pháp đã thảo luận
 bš&›œ

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 34.doc