Kiểm tra định kì giữa kì I năm học : 2012 – 2013 môn Toán lớp 5

Kiểm tra định kì giữa kì I năm học : 2012 – 2013 môn Toán lớp 5

I/ Phần trắc nghiệm :

Bài 1 : Viết các số thập phân có : (2đ)

a) Bốn mươi sáu phần trăm, viết là : .

b) Không đơn vị, chín phần mười, viết là : .

c) Bảy trăm mười bốn đơn vị, hai phần trăm, tám phần nghìn viết là : .

d) Năm đơn vị, một phần nghìn, viết là : .

 

doc 7 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 07/07/2017 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra định kì giữa kì I năm học : 2012 – 2013 môn Toán lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên học sinh
.............................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Năm học : 2012 – 2013
MÔN TOÁN LỚP 5
Ngày tháng năm 2012
Điểm :
Lớp 5... Trường Tiểu học
Duy Thành
Giám khảo kí
I/ Phần trắc nghiệm :
Bài 1 : Viết các số thập phân có : (2đ)
a) Bốn mươi sáu phần trăm, viết là : .........................................
b) Không đơn vị, chín phần mười, viết là : ...............................
c) Bảy trăm mười bốn đơn vị, hai phần trăm, tám phần nghìn viết là : ..............
d) Năm đơn vị, một phần nghìn, viết là : ........................
Bài 2 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : (3đ)
1) Chữ số 3 trong số 97,238 có giá trị là :
A. 30 ; B. ; C. ; D. .
2) Số bé nhất trong các số : 4,6 ; 4,399 ; 4,573 ; 4,537 là :
	A. 4,6 ; B. 4,399 ; C. 4,573 ; D. 4,537.
3) 7m2 5dm2 = ...........m2	. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 
	A. 75 ; B. 7,5 ; C. 7,05 ; D. 7,005.
4) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 95, 8 .......... 95, 79 
	A. > ; B. < ; C. = ; D. Không có dấu nào
5) Viết các số : 4,235 ; 4,325 ; 4,253 theo thứ tự từ bé đến lớn là : 
 A. 4,235 < 4,253 < 4,325 
 B. 4,253 < 4,235 < 4,325 
 C. 4,235 < 4,253 < 4,325 
6) Số 0,15 viết dưới dạng phân số thập phân là : 
 A. ; B. ; C. ; D. 
Bài 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (2đ)
a) 47km2 < 470ha
b) 71hm2 > 80 000m2
c) 3hm2 25m2 = 30025m2
d) tạ < 50kg
II/ Phần tự luận :
Bài 1 : (2đ) Một đội trồng cây gây rừng phủ xanh đồi trọc, trung bình cứ 4 ngày đội đó trồng được 960 cây. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây ?
Bài 2 : (1đ) Hiện nay, con kém mẹ 24 tuổi. Cách đây 3 năm, tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
Họ và tên học sinh
.............................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Năm học : 2012 – 2013
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Ngày tháng năm 2012
Điểm :
Lớp 5... Trường Tiểu học
Duy Thành
Giám khảo kí :
Chính tả - Nghe viết : (5 điểm) : Kì diệu rừng xanh
 (Trang 75 sách TV5/1 – Viết từ Loanh quanh ..... chuyển động đến đấy.)
Tập làm văn : (5 điểm – Thời gian làm bài : 40 phút)
Bài làm :
Hãy tả ngôi trường thân yêu của em.
Họ và tên học sinh
..............................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Năm học : 2012 – 2013
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Ngày tháng năm 2012
Điểm :
Lớp 5... Trường Tiểu học
Duy Thành
Giám khảo kí :
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
1/ (0,5đ) Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc :
 A. Bác Lê lội ruông nhiều nên bị nước ăn chân. 
 B. Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
 C. Tối nào cũng vậy,, cả gia đình tối cùng ăn một bữa cơm vui vẻ.
 D. Ông ấy là một người ăn mày. 
2/ (0,5đ) Trong câu sau, sự vật nào được nhân hoá : “Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ”
 A. Những tháp khoan
 B. nhô lên
 C. trời
 D. Không có sự vật nào nhân hoá.
3/ (0,5đ) Từ đồng nghĩa với từ hoà bình là :
 A. Bình yên.
 B. Thanh bình.
 C. Yên tĩnh.
 D. Bình thản.
4/ (0,5đ) Cho các từ : ca nước, làm ca ba, ca vọng cổ : Từ ca trong các từ trên là những từ : 
 A. Từ nhiều nghĩa.
 B. Từ đồng nghĩa.
 C. Từ đồng âm.
 D. Cả a, b, c đều sai.
5/ (1đ) Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ đã cho sau : (Mỗi loại ít nhất 1 từ)
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
to
đẹp
6/ (1đ) Đặt câu với một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 5.
7/ (1đ) Gạch một gạch dưới chủ ngữ trong các câu sau :
a) Dòng sông quê tôi đáng yêu biết bao. 
b) Tấp nập trên đường những chuyến xe qua. 
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 5 GIỮA KÌ 1 2012-2013
I/ Phần trắc nghiệm : 
Bài 1 : (2đ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ.
Bài 2 : (3đ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ : 1-D ; 2-B ; 3-C ; 4-A ; 5-A ; 6-B.
Bài 3 : (2đ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ : Đáp án : a - S ; b - Đ ; c - Đ ; d - S.
II/ Phần tự luận : 
Bài 1 : (2đ) – Tóm tắt đúng : 0,25đ
 - Tìm 1 ngày đội đó trồng được : 960 : 4 = 240 (cây) (0,75đ)
- Tìm số cây trồng trong 12 ngày : 240 x 12 = 2880 (cây) (0,75đ)
 - Đáp số : 0,25đ. 
(Giải theo cách tìm tỉ số vẫn cho điểm tối đa)
Bài 2 : - Vẽ đúng sơ đồ 0,25đ
0,25đ
 - Tuổi con cách đây 3 năm :
 24 : (4 – 1) = 8 (tuổi) 
0,25đ
 - Tuổi con hiện nay : 
 8 + 3 = 11 (tuổi)
0,25đ
 - Tuổi mẹ hiện nay :
 11 + 24 = 35 (tuổi)
 Đáp số : Mẹ : 35 tuổi ; con : 11 tuổi
 (Giải theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ và đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT 5 GIỮA KÌ 1 2012-2013
ĐỌC HIỂU : (5 điểm)
Câu 1 – C ; câu 2 – A ; câu 3 – B ; câu 4 – C. Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
Câu 5 : Mỗi loại cho 0,25 điểm 
 To : - Đồng nghĩa : lớn, khổng lồ, bự,... (0,25đ)
 - Trái nghĩa : nhỏ, bé, nhỏ nhắn, nhỏ xíu,... (0,25đ)
 Đẹp : - Đồng nghĩa : đẹp đẽ, xinh đẹp, xinh xắn,... (0,25đ)
 - Trái nghĩa : xấu,... (0,25đ)
Câu 6 : Đặt câu đúng ngữ pháp, cho mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 7 : Mỗi câu xác định đúng chủ ngữ cho 0,5 điểm.
Chủ ngữ là : Dòng sông quê tôi
Chủ ngữ là : những chuyến xe qua
CHÍNH TẢ : (5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng trình bày đúng đoạn văn (5đ) 
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh không viết hoa đúng quy định) trừ (0,5 điểm).
Nếu chữ viết không rõ ràng sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài.
TẬP LÀM VĂN : (5 điểm)
1 Yêu cầu :
a) Thể loại : Miêu tả (tả ngôi trường)
b) Nội dung chính : Tả ngôi trường có kết hợp thể hiện tình cảm của người viết đối với ngôi trường.
c) Hình thức : Viết bài văn ngắn từ 20 câu trở lên theo trình tự hơp lí có đầy đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài.
2. Biểu điểm :
Điểm 5 : Bài làm được 3 yêu cầu chính. Bài văn sử dụng những từ ngữ sinh động,... Mở bài và kết bài hay (mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng). Toàn bài mắc không quá 4 lỗi diễn đạt (dùng từ, chính tả, ngữ pháp).
- Điểm 4 – 4,5 : Bài làm đạt được những yêu cầu như điểm 5 còn hạn chế về mở bài, kết bài. Mắc không quá 6 lỗi diễn đạt.
- Điểm 3 – 3,5 : Bài làm đạt được yêu cầu a, b, yêu cầu còn vài chỗ chưa hợp lí, còn liệt kê trong miêu tả. Mắc không quá 8 lỗi diễn đạt.
- Điểm 2 – 2,5 : Bài làm đạt được yêu cầu b và c ở mức trung bình. Ý diễn đạt còn vụng, mắc không quá 10 lỗi diễn đạt.
- Điểm 1 - 1,5 : Bài làm chưa đảm bảo yêu cầu b và c, ý diễn đạt còn lủng củng, mắc trên 10 lỗi diễn đạt.
- Điểm 0 : Lạc đề.
	HẾT

Tài liệu đính kèm:

  • docbai kiem tra dinh ki lan 1 2012 2013.doc