Dàn ý cho bài văn Tả người lớp 5 a) Mở bài: Giới thiệu về người mà em muốn miêu tả. Gợi ý: • Người đó tên là gì? Có mối quan hệ như thế nào với em? • Tình cảm của em dành cho người đó? b) Thân bài: - Miêu tả ngoại hình: • Người đó cao và nặng bao nhiêu? Vóc dáng người đó có đặc điểm gì? • Nước da của người đó có màu gì? Đó là do bẩm sinh hay do điều kiện làm việc, sinh hoạt tạo nên? • Khuôn mặt của người đó có hình dáng gì? Các bộ phận trên gương mặt có hài hòa với nhau không? • Đôi mắt của người đó có hình dáng gì? Màu sắc ra sao? Khi nhìn vào em thì đem đến cảm giác gì? • Cái trán của người đó có đặc điểm gì? Người đó có để tóc mái để che trán không? • Cái mũi, cằm, gò má, tai.. của người có có gì đặc biệt không? • Nụ cười của người đó đem đến cho em cảm giác như thế nào? Khi cười thì các ngũ quan, đường nét trên khuôn mặt của người đó thay đổi ra sao? • Bàn tay của người đó trông như thế nào? Em có cảm giác gì khi được cầm tay người đó hoặc được người đó xoa đầu, vỗ vai ? • Mái tóc của người đó có màu sắc, kiểu dáng như thế nào? Có thường xuyên thay đổi không? • Trang phục của người đó có đặc điểm gì? Khi đi chơi, đi làm và ở nhà trang phục của người đó khác nhau như thế nào? - Miêu tả tính cách, hoạt động: • Công việc của người đó là gì? Có bận rộn và vất vả không? • Ngoài giờ làm việc thì người đó làm gì lúc ở nhà và lúc rảnh rỗi? • Người đó đã làm những gì cho em? Em cảm thấy như thế nào về điều đó? • Từ những hành động, thói quen trên thì em cảm thấy người đó có tính cách như thế nào? • Những người xung quanh em có yêu quý, kính trọng người đó không? c) Kết bài: Tình cảm, cảm xúc của em dành cho người được tả NHỮNG TỪ NGỮ DÙNG ĐỂ TẢ NGƯỜI 1. Tả hình dáng, thân hình - Dùng chung: gầy gò, cân đối, thấp bé, nhỏ con, cao lêu nghêu, mập mạp, mũm mĩm, béo ú, nhỏ nhắn, cao gầy, dong dỏng, mảnh khảnh, gọn gàng, béo phệ - Tả nam giới: cao lớn, vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng, đô con, mạnh mẽ, rắn rỏi, rắn chắc - Tả nữ giới: thon thả, mảnh mai, đầy đặn, nhỏ gầy, mềm mại, mình hạc xương mai - Tả người bệnh: gầy rộc, gầy yếu, lụ khụ, lọm khọm, xanh xao, bợt bạt, nhợt nhạt, tiều tụy, cằn cỗi, bơ phờ, uể oải 2. Tả khuôn mặt a) Tả chung khuôn mặt - Hình dáng: mặt chữ điền, mặt vuông, mặt tròn, mặt trái xoan, mặt lưỡi cày, mặt dài, mặt ngắn, mặt to, mặt nhỏ, khuôn mặt phúc hậu, - Đặc điểm: bầu bĩnh, thon gọn, khôi ngô, tuấn tú, điển trai, xinh xắn, xinh đẹp, khả ái - Trạng thái: tươi tỉnh, tươi vui, hồng hào, tái mét, xám xịt, mặt rỗ, mặt hoa, rạng rỡ, căng thẳng, cau có, cáu kỉnh - Tính cách: đạo mạo, thơ ngây, hung dữ, hiền dịu, hiền lành, thản nhiên, bình thản, khờ khạo, ngốc nghếch, tinh ranh, quen thuộc, nghiêm trang b) Tả các bộ phận trên khuôn mặt - Tả lông mày: lông mày rậm, lông mày lá liễu, lông mày nhạt, lông mày đậm, lông mày như hai con sâu róm, lông mày mỏng, lông mày lưa thưa, lông mày xếch - Tả đôi mắt: mắt xếch, mắt to tròn, mắt đen láy, mắt nai, mắt nâu, mắt híp, mắt một mí, mắt hai mí, mắt hẹp dài, mắt cụp, mắt ngây thơ, mắt gian - Tả cái mũi: mũi tẹt, mũi cao, mũi dọc dừa, mũi hếch - Tả cái miệng: răng trắng sứ, răng đều, răng thưa, răng vẩu, môi dày, môi mỏng, môi tều 3. Tả làn da - Trẻ em: mềm mịn, thơm mùi sữa, phúng phính, ngân ngấn, trắng mềm - Người lớn: hồng hào, trắng trẻo, căng bóng, đen nhẻm, rám nắng, màu đồng, trắng nõn nà, thô ráp, sần sùi, rỗ, nứt nẻ, bánh mật, da ngăm, nâu bóng, mượt mà, đàn hồi - Người già: nhăn nheo, bủng beo, có vết đồi mồi, bợt bạt 4. Tả kiểu tóc - Màu sắc: đen bóng, đen tuyền, bạc phơ, muối tiêu, lấm tấm bạc,hoa râm, đen nhánh, dày, lưa thưa,mỏng, mềm mại, thô xơ, hung hung, màu nhuộm (xanh, đỏ, tím, trà sữa, nâu ) - Kiểu dáng: cắt ngắn,tóc tém, tom boy, cắt đầu đinh, thẳng suôn mượt, tóc xù, tóc xoăn tít, tóc khô xơ, tóc óng mượt, tóc dài, tóc ngang vai - Cách buộc: búi gọn, thắt bím, buông thả, buộc chỏm, buộc trái đào, buộc lỏn, tóc đuôi ngựa, 5) Tả quần áo, cách ăn mặc a) Tả quần áo - Ở nhà: đồ bộ, đồ thể thao, , đồ pijama, đồ vải lanh, đồ đùi đơn giản, váy ngủ, đồ bà ba - Đi làm, đi học: đồng phục, áo dài, áo sơ mi, áo vét - Đi chơi: váy, đầm, quần jean, đồ phá cách, áo nhóm b) Cách ăn mặc - Đơn giản, cầu kì, đắt tiền, bình dân, tối giản,công sở, sặc sỡ, rườm rà, năng động, luộm thuộm, gọn gàng, rộng thùng thình, bó sát, chật ních, tươm tất, diêm dúa, rách rưới, kiểu cách 6. Tả giọng nói - Thánh thót, ngọt ngào, thanh thanh, trầm ấm,giọng cao, giọng trầm,vang vọng, lí nhí, nhỏ nhẹ, ồm ồm, to tiếng, nghẹn ngào, lắp bắp, thều thào, dịu dàng, bi bô, lanh lảnh, hí hửng, lí lắc, the thé, chát chúa, chua loét, trong trẻo, eo éo 7. Tả hành động, cử chỉ - Nụ cười: cười tươi rói, cười rạng rỡ, cười khanh khách, cười tíu tít, cười khành khạch, cười sằng sặc, cười sặc sụa, cười phớ lớ, cười như được mùa, cười tủm tỉm, cười mỉm, cười khẩy, cười giả lả - Đi lại: đủng đỉnh, chậm rãi, khoan tai, vội vàng, hấp tấp, vộ vã, chậm như rùa, run rẩy, khệnh khạng, đường bệ, mạnh mẽ, tự tin, uyển chuyển, điệu đà - Nhìn, ngắm: nhìn chăm chú, nhìn đăm đăm, nhìn ra xa, nhìn dáo dác, nhìn lung tung, nhìn cắm cúi, nhìn đắm đuối, nhìn ngơ ngác, nhìn say sưa - Khóc: khóc sướt mướt, khóc thút thít, khóc vui sướng, khóc lóc tỉ tê, khóc sùi sụt, khóc to, nghẹn ngào - Chạy: chạy tán loạn, chạy lạch bạch, chạy từ tốn, chạy vội vàng, chạy huỳnh huỵch, chạy rầm rầm, chạy vụt - Làm việc: nghiêm túc, hí hoáy, chăm chú, tỉ mỉ, cẩn thận, say sưa, nhập tâm, hời hợt, mệt mỏi, khó chịu, lười biếng - Đứng: đứng im, đứng nghiêm, đứng như pho tượng, đứng như trời trồng, đứng uể oải - Nằm: nằm co ro, nằm nghiêng, nằm sõng soài, nằm thẳng, nằm uốn éo 8. Tả tính cách, phẩm chất - Tích cực: hiền lành, dịu dàng, hiền hậu, vị tha,nghiêm khắc, khiêm nhường, khiêm tốn, trung thực, tích cực, năng động, năng nổ, vui tính, hài hước, tốt bụng, chăm chỉ, kiên trì, cần cù, hiểu biết, thông minh, tháo vát, nhanh nhẹn - Tiêu cực: độc ác, xấu xa, gian xảo, gian ác, gian dối, lẻo mép, bịa đặt, lười nhác, lười biếng, dữ tợn, nóng tính, nóng nảy, cục súc, cộc cằn,
Tài liệu đính kèm: