Điểm Họ và tên: . I. Trắc nghiệm: Câu 1. Hình nào dưới đây là tam giác vuông? A. B. C. D. Câu 2. Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng bao nhiêu độ? A. 30o B. 90o C. 60o D. 45o Câu 3. Một tam giác có tối đa đường cao. Số thích hợp điền vào ô trống là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 4. Diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm. A. 15,3 cm2 B. 7,65 cm2 C. 15,8 cm2 D. 7,9 cm2 Câu 5. Diện tích của hình tam giác là 3,85 dm. Chiều cao của hình tam giác là 2,2 dm. Vậy độ dài đáy của hình tam giác đó là: A. 3,2 dm B. 3,3 dm C. 3,4 dm D. 3,5 dm II. Tự luận: Bài 1: Tính diện tích tam giác ABC có độ dài đáy là 5m, chiều cao là 3m. . Bài 2: Tính chiều cao AH của tam giác ABC biết diện tích tam giác bằng 20cm2 độ dài đáy bằng 8cm. . Bài 3: Một hình tam giác có đáy 15 cm và chiều cao 2,4cm. Tính diện tích hình tam giác đó? . Bài 4: Một hình tam giác có đáy 12cm và chiều cao 25mm. Tính diện tích hình tam giác đó? . Bài 3: Một cái lăng hình tam giác có diện tích 129m2, chiều cao 24m. Hỏi cạnh đáy của tam giác đó là bao nhiêu? . Bài 4: Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là 28m, cạnh đáy hơn chiều cao 12m. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó ? . . Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: a, 23cm, 12cm, 15cm b, 18m, 12m, 20m . Bài 2: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: a, 15cm, 7dm, 4,2cm b, 10dm, 50cm, 1m . . Bài 3: Tính diện tích tam giác có: a, Độ dài đáy là 8cm, chiều cao 12cm b, Độ dài đáy là 13m, chiều cao 40m . Bài 4: Tính diện tích tam giác có: a, Độ dài đáy là 30cm, chiều cao 4dm b, Độ dài đáy là 250cm, chiều cao 4,2m . Bài 5: Một hình tam giác có cạnh đáy bằng 13cm, chiều cao bằng 4,6cm. Tính diện tích hình tam giác đó. . .
Tài liệu đính kèm: