Bài tập ôn tập Toán 5 - Bài: Đổi số đo thời gian

docx 2 trang Người đăng hạnh nguyên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán 5 - Bài: Đổi số đo thời gian", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( ) 
a) 7 giờ = phút = giây. b) 3 năm 2 tháng = . Tháng.
c) 1 giờ = giây . d) 6 phút = giờ e) 330 phút = giờ.
Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 45 phút = giờ ; 360 phút = giờ
b) 72 giây = phút 180 giây = phút
c) Đổi các đơn vị đo thời gian:
2,5 năm = ...... tháng 1,4 giờ = ...... phút 210 phút = ...... giờ
5 năm rưỡi = ...... tháng 2,8 phút = ...... giây 90 giây = ...... phút
¾ ngày = ...... giờ 3/5thế kỉ = ...... năm 84 ngày = ...... tuần
 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) 3 thế kỷ 2 năm = năm b) 16 ngày = giờ c) 2,5 giờ = phút 
 d) 54 giờ = ngày e) 5 phút 36 giây = phút f) 7 năm 6 tháng = năm
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3234cm3 = .. cm3 2dm345cm3 = cm3 4dm36cm3= 
 cm3
b) 2435 cm3= dm3 ..cm3 8435 dm3 = m3 ..dm3 4007cm3= dm3 cm3
c) 2m3834dm3 = . dm3 46m359dm3 = . dm3 
9dm37dm3= .dm3
 1 1 3 1
d) dm3 = cm3 dm3 = m3 dm3 = cm3 1 dm3 = m3 
 2 2 5 2
 1 1 4 2
e) m3 = dm3 m3 = cm3 m3 = dm3 1 m3 = cm3 
 2 4 5 5
Bài 5. Hình hộp chữ nhật có các kích thước như sau:
 a) chiều dài 4,5 cm ; chiều rộng 2,5 cm ; chiều cao 1,6 cm.
 b) chiều dài 4dm 5 cm ; chiều rộng 3 dm 6 cm ; chiều cao 2 dm 8cm.
Tính : 1) Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật.
 2) Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.
 3) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.
 4)Thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 3 năm 2 tháng = tháng ; 4 năm rưỡi = tháng; 2 ngày 6 giờ = giờ ; 
 2 ngày rưỡi = ....... giờ 3,5 giờ = phút ; 2 giờ 45 phút = 
 phút 
 276 phút = .giờ ; 276 phút = ..giờ phút 198 giây = .. phút 
 4 3
 phút = giây thế kỷ = .. năm ; 3,5 ngày = . giờ 
 5 4
Bài 7. Tính :
 a) 13 phút 58 giây + 8 phút 46 giây 6 năm 10 tháng + 2 năm 8 tháng
 5 ngày 18 giờ + 3 ngày 22 giờ 3 giờ 48 phút – 5 giờ 25 phút 
 9 phút 15 giây – 5 phút 48 giây 10 năm 5 tháng – 7 năm 9 tháng 
 12 ngày 7 giờ – 8 ngày 16 giờ 18 giờ 12 giây – 13 giờ 48 giây
 11 giờ 42 phút + 9 giờ 54 phút 13 giờ 22 phút – 9 giờ 37 phút
Bài 8.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
 3 năm 4 tháng = .. tháng 2 thế kỷ 5 năm = năm 6 ngày 8 giờ = 
 .. giờ 
 34 tháng = năm .. tháng 214 phút = . giờ .. phút 2 phút 12 giây = 
 giây
 1 1
 3 giờ 54 phút = .. giờ 2 giờ = giờ . phút 2 giờ = giờ 
 2 2
Bài 9. Tính :
 a) 25,36 x 3,04 15,803 – 4,72 x 3 14736 : 48 344,76 x 6,8 0,261 : 0,45

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_5_bai_doi_so_do_thoi_gian.docx