BÀI TẬP TUẦN 4 - 5A7 Thứ hai (30/9) Bài 1. Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm 15mm = ..... cm 2m 47mm = .... mm 4575m =.....km .... m 6mm= .... cm 9 tạ 2 kg = ...... kg 37054mm = ... m .... mm 5m2dm = ..... dm 7km 5m =... m 5687kg = ...... tấn ...... kg Bài 2. Biết rằng cứ 3 thùng mật ong đựng được 27l . Trong kho có 12 thùng, ngoài cửa hàng có 5 thùng. Hỏi tất cả có bao nhiêu lít mật ong? Bài 3.Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, khôn ngoan. Thứ ba (1/10) Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 21 yến = ............... kg 320 kg = ............. yến 130 tạ = .............. kg 4600 kg = .......... tạ 44 tấn = ............. kg 19000 kg = ........... tấn 3 kg 125 g = .................. g 1256 g = ....... kg ....... g 2kg 50 g = .................. g 6005 g = ........ kg ...... g Bài 2. Hai lớp 4A và 4B có tất cả 82 học sinh. Nếu chuyển 4 học sinh ở lớp 4A sang lớp 4B thì số học sinh 2 lớp sẽ bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp. Bài 3. a)Tìm những từ có tiếng bình với nghĩa là không có chiến tranh. b) Đặt câu với một từ vừa tìm được: Thứ Tư (2/10) Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 28 cm = ........... mm 312m = ...........dm 3000cm = .....m 730cm = .......dam 105dm = ............cm 15km = ............ m 4500m = ..... hm 18000m = ..... km 7m 25 cm = ............ cm 165 dm = ........ m .......... dm 2km 58 m = ............ m 2080 m = ............ km .......... m Bài 2. Bố hơn con 28 tuổi; 3 năm nữa số tuổi của cả hai bố con tròn 50. Tính tuổi hiện nay của mỗi người. Bài 3. Chuyển các câu sau thành câu hỏi, câu cảm: a. Tú rất mê sách. b. Trời sáng. c. Đường lên dốc rất trơn. Thứ Năm (3/10) Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 7tạ + 26 kg = ....g 9 km - 3 hm = .... dam 5 tấn : 2 tạ = ... 6m : 3 dm = ..... 7mm 8mm = .... 8m : 2m = ... 7dm2 + 42 mm2 = ....... mm2 7 Bài 2. Năm nay tuổi mẹ hơn tuổi con 25 tuổi. Hai năm trước đây, tuổi mẹ bằng tuổi con. 2 Tính tuổi mẹ, tuổi con hiện nay. Bài 3. Cho các danh từ sau: tím, đỏ, xanh, vàng. Hãy bổ sung thêm tiếng ở trước hoặc ở sau danh từ đã cho để tạo thành các tính từ. Thứ sáu (4/10) Bài 1. Người ta lát sàn một căn phòng HCN có chiều dài 6m, chiều rộng 4m bằng những mảnh gỗ HCN có chiều dài 1m20cm, chiều rộng 20cm. Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín sàn căn phòng đó Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4km2 62ha = ...... m2 6434dam2 = ... ha ....m2 7km2 6m2 = ........m2 834mm2 = ... cm2 .... mm2 8dam2 4m2 = ..... m2 4 ha - 25 dam2 = ....... dam2 Bài 3 Cho các từ sau: mùa xuân, chim én, hoa mai, thư viện, công viên, bác sĩ 1. Các từ trên thuộc nhóm từ loại nào? Tìm thêm ba từ thuộc từ loại đó. 2. Đặt câu với ba từ vừa tìm được.
Tài liệu đính kèm: