Họ và tên: ...........................................................................Lớp 5A7 BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 13 - TTĐ Thứ Hai (2/12/2024) Bài 1: Đặt tính rồi tính 658,3 + 96,28 37,14 × 82 36,75+89,46 60,83×47,2 93,813 – 46,47 308 : 5,5 351 – 138,9 109,44 : 6,08 Bài 2: Một hình tam giác có có diện tích 224,36m2 và đáy 28,4m . Chiều cao của tam giác đó là Bài 3: Cho HCN có chiều dài 13,5 m, chiều rộng 10,2 m. Một hình tam giác có đáy bằng chiều dài và có chiều cao bằng chiều rộng hình chữ nhật. Tính diện tchs hình tam giác đó. Bài 4. Một hình vuông có cạnh 10 cm và có diện tích bằng diện tích một hình tam giác có chiều cao 10 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác. Thứ ba (3/12/2024) Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 2,34 × 1,3 + 2,34 × 0,87 ; b) 0,417 × 840 – 41,7 × 7,4 c) 0,23 × 0,4 + 0,23 × 0,6 ; d) 21,37 × 27,5 + 72,1 × 21,37 + 2,137 Bài 2. Đến mùa thu hoạch cam và thanh long. Mẹ đóng mỗi loại quả 10 hộp. Mỗi hộp cam nặng 2,5kg, mỗi hộp thanh long nặng 3,2 kg để biếu đồng nghiệp. Hỏi mẹ đã biếu tất cả bao nhiêu kg cam và thanh long? . Bài 3. Một mảnh vườn hình thang với độ dài hai đáy là 5 m và 2 m, chiều cao là 1,6 m. Tính diện tích mảnh vườn đó. Bài 4. Dùng đại từ xưng hô để thay thế cho các từ bị lặp lại: Ha-li-ma lấy chồng được hai năm. Trước khi cưới, chồng Ha-li-ma là một người dễ mến, lúc nào cũng tươi cười. Vậy mà giờ đây, chỉ thấy chồng Ha-li-ma cau có, gắt gỏng. Không biết làm thế nào, Ha-li-ma đến nhờ vị giáo sĩ già trong vùng giúp đỡ. Thứ Tư (4/12/2024) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 605,26 + 217,3 0,256 × 8 95,2 : 68 882 : 36 800,56 – 384,48 6,08 × 15 75,52 : 32 2 : 12,5 Bài 2: Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là bao nhiêu? Bài 3. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130 m, đáy bé bằng đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 65 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó. Bài 4. Đặt câu với các từ: a) Cần cù. b) Tháo vát. Thứ Năm (5/12/2024) Bài 1. Tính giá trị biểu thức a) (0,872 : 2,18 + 4,578 : 3,27 ) × 3,02 – 2,707 b) 8,31 – (64,784 + 9,999) : 9,01 Bài 2. Một đội công nhân cây xanh tiến hành lát cỏ trên sân đá bóng có diện tích 100 m2. Mỗi mét vuông trồng khoảng 4,55 kg cỏ. Hỏi để lát xong 100m2 sân thì cần bao nhiêu tấn cỏ? Bài 3. Bác Hoa có một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 20 m và 18 m, chiều cao là 10 m. Bác Hoa dùng diện tích mảnh đất để trồng rau. Hỏi diện tích phần đất không trồng rau là bao nhiêu mét vuông? Bài 4. Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 22 m; đáy bé bằng 17,5 m và kém đáy lớn 9m. Người ta dự định dùng diện tích đất để trồng xoài, diện tích còn lại dùng để trồng cam. Hỏi diện tích dùng để trồng cam là bao nhiêu m2? Thứ Sáu (6/12/2024) Bài 1:Đặt tính rồi tính: a) 198,2 : 22 b) 637,38 : 18 c) 17,04 : 2,13 51,2 : 3,2 28,5 : 3,75 41,472 : 3,24 Bài 4. Một thửa ruộng hình bậc thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35 m và 20 m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó. 1 1 Bài 5. Một tam giác hình vuông có diện tích bằng cm2 và một cạnh góc vuông bằng cm. 40 8 Tính cạnh góc vuông còn lại? Bài 6 : Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại: A. cầm B. nắm C. cõng D.xách Thứ Bảy 7/12/2024 Bài 1: Tìm số dư của các phép chia sau (phần thập phân của thương lấy đến hai chữ số) 784,45 : 24 470,15 : 12 985,37 : 32 190,24 Bài 2: Tìm x 17 34 4 a : X = : b) ) X × 4,8 + 5,2 × X = 160 5 5 3 Bài 3: . Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 84,32 m2 , chiều dài là 12,4m. Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó. Tính diện tích mảnh đất hình vuông. Bài 4: Một hình tam giác có có diện tích 624,72m2 và chiều cao 27,4m . Cạnh đáy của tam giác đó là Bài 5. Có 3,5 lít dầu nặng 2,485 kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu hoả nếu khối lượng của chúng là 5,68 kg? Bài 6: Cho hình thang ABCD có diện tích là 9,18m2; đáy bé AB = 1,7m; đáy lớn CD gấp hai lần đáy bé AB. Tính chiều cao AH . Bài 7. Tìm và gạch chân các bộ phận : trạng ngữ; chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau a. Để cha mẹ vui lòng, em cố gắng học thật giỏi. b. Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì Chủ nghĩa xã hội. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau: Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa siêng năng dũng cảm lạc quan bao la chậm chạp đoàn kết
Tài liệu đính kèm: