Giáo án các môn Khối 5 - Tuần 21 - Năm học 2021-2022

doc 54 trang Người đăng hạnh nguyên Ngày đăng 31/03/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Khối 5 - Tuần 21 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2022
 Toán
 ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết đọc,viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5, 9.
 - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5.
 - Năng lực: 
 + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo.
 + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng 
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ 
và phương tiện toán học.
 - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận 
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: Bảng phụ, bảng nhóm 
 - HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp: làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải, thực hành luyện tập
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Khám phá:(5phút)
 - Cho HS chơi trò chơi "Bắn tên" nêu - HS chơi trò chơi
 dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi vở - HS ghi vở
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Biết đọc,viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
 - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5.
 * Cách tiến hành:
 Bài 1: HĐ cặp đôi
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
 - Yêu cầu HS làm bài theo cặp đọc cho - HS làm bài
 nhau nghe mỗi số rồi nêu giá trị của a) Đọc các số
 chữ số 5 trong mỗi số đó. 70815: Bảy mươi nghìn tám trăm mười 
 - GV nhận xét, kết luận lăm.
 975806: Chín trăm bảy lăm nghìn tám 
 trăm linh sáu.
 5720800: Năm triệu bảy trăm hai mươi 
 1 ba nghìn tám trăm.
 b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số 
 trên
 Bài 2: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
 - Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Cả lớp làm vào vở, 1 HS chia sẻ kết 
 - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. Yêu quả:
 cầu HS nêu cách tìm a, Ba số tự nhiên liên tiếp:
 998 ; 999 ; 1000
 7999 ; 8000 ; 8001
 66665 ; 66666 ; 66667
 b, Ba số chẵn liên tiếp:
 98 ; 100 ; 102
 996 ; 998 ; 1000
 2998 ; 3000 ; 3002
 c, Ba số lẻ liên tiếp:
 77 ; 79 ; 81
 299 ; 301 ; 303
 1999 ; 2001 ; 2003
 Bài 3(cột 1): HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc
 - Yêu cầu HS làm bài - HS cả lớp làm vào vở, 1HS lên bảng 
 - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. làm bài, chia sẻ cách làm:
 1000 > 997
 6987 < 10 087
 Bài 5: HĐ cá nhân 7500 : 10 = 750
 - Gọi HS đọc yêu cầu 
 - Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô 
 - Yêu cầu HS làm bài trống ta được:
 - GV nhận xét, kết luận lời giải đúng - HS cả lớp làm vào vở, sau đó chia sẻ 
 kết quả
 a) 243; b) 207; c) 810; d) 465
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - Cho HS nêu lại các dấu hiệu chia hết - HS nêu
 đã học
 - Về nhà tìm hiểu thêm các dấu hiệu - HS nghe và thực hiện
 chia hết cho một số khác, chẳng hạn + Những số có hai chữ số cuối tạo 
 như dấu hiệu chia hết cho 4, 8 thành một số chia hết cho 4 thì số đó 
 chia hết cho 4. 
 + Những số có 3 chữ số cuối tạo thành 
 một số chia hết cho 8 thì chia hết cho 8.
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 2 T￿p làm văn
 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu. Biết dùng các từ ngữ thích 
hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2.
 - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc 
diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội 
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
 - Năng lực: 
 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết 
vấn đề và sáng tạo.
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
 - Phẩm chất: Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: Bảng phụ 
 - HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp: thảo luận, làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải 
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS hát - HS hát
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc 
 diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu 
 nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
 - Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu. Biết dùng các từ ngữ thích 
 hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2.
 * Cách tiến hành:
 Bài 1 : Ôn luyện tập đọc và HTL 
 - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc - Từng HS lên bốc thăm chọn bài (xem 
 lại 1- 2 phút)
 - Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được - HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc 
 và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung lòng ) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định 
 bài đọc. trong phiếu
 - GV nhận xét đánh giá.
 3 Bài 2 : HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - HS đọc yêu cầu của bài
 - Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài, - HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào 
 suy nghĩ, làm bài cá nhân, dùng bút chì bảng nhóm
 điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ 
 trống để liên kết câu. 
 - Trình bày kết quả. - HS nối tiếp nhau trình bày bài làm 
 - GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải của mình
 đúng. a) Con gấu càng leo lên cao thì khoảng 
 - 1 HS đọc lại lời giải đúng. cách giữa nó và tôi càng gần lại. Đáng 
 gờm nhất là những lúc mặt nó quay 
 vòng về phía tôi: chỉ một thoáng gió 
 vẩn vơ tạt từ hướng tôi sang nó là “mùi 
 người” sẽ bị gấu phát hiện. Nhưng xem 
 ra nó đang say bộng mật ong hơn tôi.
 b) Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể 
 chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn 
 cát cao tìm những bông hoa tím. Lúc 
 về, tay đứa nào cũng đầy một nắm hoa.
 c) Ánh nắng lên tới bờ cát, lướt qua 
 những thân tre nghiêng nghiêng, vàng 
 óng. Nắng đã chiếu sáng loá cửa biển. 
 Xóm lưới cũng ngập trong ánh nắng 
 đó. Sứ nhìn những làn gió bay lên từ 
 các mái nhà chen chúc của bà con làng 
 biển. Sứ còn thấy rõ những vạt lưới đan 
 bằng sợi ni lông óng ánh phất phơ bên 
 cạnh những vạt lưới đen ngăm trùi trũi. 
 Nắng sớm đẫm chíếu người Sứ. Ánh 
 nắng chiếu vào đôi mắt Sứ, tắm mượt 
 mái tóc, phủ đầy đôi vai tròn trịa của 
 chị.
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - Vận dụng cách liên kết câu vào nói và - HS nghe và thực hiện
 viết.
 - GV nhận xét tiết học - HS nghe và thực hiện
 - Yêu cầu HS về nhà làm nhẩm lại các 
 BT 1,2 ; chuẩn bị giấy bút làm bài 
 kiểm tra viết.
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 4 Luy￿n t￿ và câu
 ÔN T￿P TI￿T 7
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Nghe- viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè, tốc độ viết khoảng 
100 chữ /15 phút.
 - Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già, biết chọn những nét ngoại 
hình tiêu biểu để miêu tả.
 - Năng lực: 
 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết 
vấn đề và sáng tạo.
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
 - Phẩm chất: Yêu thích môn học. Cẩn thận, tỉ mỉ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: Một số tranh ảnh về các cụ già 
 - HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp: thảo luận, làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải 
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS hát - HS hát
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Nghe- viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nước chè, tốc độ viết khoảng 100 
 chữ /15 phút.
 - Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già, biết chọn những nét ngoại 
 hình tiêu biểu để miêu tả.
 * Cách tiến hành:
 Hoạt động 1: Nghe viết 
 - Gọi HS đọc bài chính tả “Bà cụ bán - HS đọc.
 hàng nước chè”. 
 - Giáo viên đọc lại bài chính tả “Bà cụ - Cả lớp theo dõi.
 bán hàng nước chè”, giọng thong thả, 
 rõ ràng.
 - Cho HS nêu tóm tắt nội dung bài. - Tả gốc bàng cổ thụ và tả bà cụ bán 
 hàng nước chè dưới gốc bàng.
 - Yêu cầu HS tìm từ dễ viết sai chính + Tuổi già, tuồng chèo 
 tả.
 - Luyện viết từ khó - HS luyện viết từ khó vào bảng con
 5 - Giáo viên đọc cho HS viết bài. - Học sinh nghe và viết bài.
 - Chấm, chữa bài. - Học sinh theo dõi soát bài và chữa lỗi.
 + Giáo viên đọc cho HS soát lại bài
 - GV chấm bài và nhận xét bài viết 
 Hoạt động 2: HĐ cặp đôi
 - Gọi HS đọc yêu cầu, chia sẻ theo câu - HS đọc yêu cầu 
 hỏi:
 + Đoạn văn vừa viết miêu tả đặc điểm + Tả ngoại hình.
 về ngoại hình hay tính cách của bà cụ 
 bán hàng nước chè?
 + Tác giả tả đặc điểm nào về ngoại + Tả tuổi của bà.
 hình?
 + Tác giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng + Bằng cách so sánh với cây bàng già, 
 cách nào? đặc tả mái tóc bạc trắng.
 - Yêu cầu HS làm bài - Học sinh viết đoạn văn vào vở, 1 HS 
 làm bài vào bảng nhóm, chia sẻ kết quả
 - Trình bày kết quả - Học sinh nối tiếp đọc đoạn văn của 
 - GV nhận xét mình.
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - Khi viết văn miêu tả ngoại hình của - HS nêu
 một cụ già, em cần chú ý đến đặc điểm 
 gì ?
 - Viết một đoạn văn tả ngoại hình bà - HS nghe và thực hiện
 của em.
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ------------------------------------------------------------------
 BU￿I CHI￿U
 Địa lí 
 CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Xác định được vị trí địa lí, giới hạn và một số đặc điểm nổi bật của Châu Đại 
Dương, châu Nam Cực:
 + Châu Đại Dương nằm ở bán cầu Nam gồm lục địa Ô -xtrây - li - a và các 
đảo, quần đảo ở trung tâm và tây nam Thái Bình Dương.
 + Châu Nam Cực nằm ở vùng địa cực.
 + Đặc điểm của Ô -xtrây - li - a: khí hậu khô hạn, thực vật, động vật độc đáo.
 + Châu Nam Cực là châu lạnh nhất thế giới.
 - Sử dụng quả Địa cầu để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Đại 
Dương, châu Nam Cực.
 - Nêu được một số đặc điểm về dân cư, hoạt động sản xuất của châu Đại 
Dương.
 6 + Châu lục có số dân ít nhất trong các châu lục.
 + Nổi tiếng thế giới về xuất khẩu lông cừu, len, thịt bò và sữa; phát triển công 
nghiệp năng lượng, khai khoáng, luyện kim, 
 - HS HTT: Nêu được sự khác biệt của tự nhiên giữa phần lục địa Ô -xtrây-li -a 
với các đảo, quần đảo: lục địa có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và 
xa van; phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao phủ.
 - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
 - GDBVMT: Xử lí chất thải công nghiệp.
 - Năng lực:
 + Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết 
vấn đề và sán g tạo.
 + Năng lực hiểu biết cơ bản về Địa lí, năng lực tìm tòi và khám phá Địa lí, 
năng lực vận dụng kiến thức Địa lí vào thực tiễn.
 - Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ 
đặc điểm địa lý Việt Nam. GD bảo vệ môi trường : HS nắm được đặc điểm về môi tr
ường tài nguyên và khai thác tài nguyên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: + Bản đồ TN châu Đại Dương và châu Nam Cực.
 + Quả địa cầu, tranh ảnh về thiên nhiên, dân cư của châu Đại Dương và 
châu Nam Cực.
 - HS : SGK, vở
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, 
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS chơi trò chơi "Bắn tên" nội - HS chơi trò chơi
 dung là các câu hỏi:
 + Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Mĩ ?
 + Nêu đặc điểm cư dân cư châu Mĩ ?
 + Nêu đặc điểm hoạt động sản xuất của 
 người dân châu Mĩ ?
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giưới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 
 2. Khám phá:(28phút)
 * Mục tiêu: 
 - Xác định được vị trí địa lí, giới hạn và một số đặc điểm nổi bật của Châu Đại 
 Dương, châu Nam Cực. 
 - Nêu được một số đặc điểm về dân cư, hoạt động sản xuất của châu Đại Dương.
 * Cách tiến hành:
 1. Châu Đại Dương
 Vị trí địa lí, giới hạn.(HĐ cá nhân)
 - Dựa vào lược đồ, kênh chữ trong - Châu Đại Dương gồm lục địa Ô- 
 SGK: Châu Đại Dương gồm những xtrây- li- a, các đảo và quần đảo ở vùng 
 7 phần đất nào? trung tâm và tây nam Thái Bình 
 - Trả lời các câu hỏi trong mục a trong Dương.
 SGK. - HS trả lời.
 - Cho HS chỉ bản đồ vị trí, giới hạn của 
 châu Đại Dương?
 Đặc điểm tự nhiên(HĐ cá nhân)
 - HS dựa vào tranh ảnh, SGK để hoàn - HS làm bài
 thành bảng sau - Đại diện HS trình bày, kết hợp chỉ 
 Khí hậu Thực, động tranh ảnh.
 vật - Nhận xét, bổ sung.
 Lục địa 
 Ô-xtrây -li-a
 Các đảo 
 và
 quần đảo
 Dân cư và hoạt động kinh tế:(HĐ cá 
 nhân)
 - Nhận xét dân số của châu Đại - Dân số của châu Đại Dương 33 triệu 
 Dương? Chủng tộc như thế nào? người, (rất ít.) Đa số là người di cư da 
 trắng và người bản địa da màu sẫm, 
 mắt đen, tóc xoăn.
 - Trình bày đặc điểm kinh tế của Ô- - Nền kinh tế phát triển, nổi tiếng thế 
 xtrây-li-a? giới về xuất khẩu lông cừu, len, thịt bò 
 và sữa 
 2. Châu Nam Cực: HĐ cả lớp
 - Chỉ vị trí châu Nam Cực trên bản đồ, - HS chỉ, nêu.
 quả địa cầu? Nhận xét vị trí có gì đặc 
 biệt ?
 - Đặc điểm khí hậu, động vật tiêu biểu - HS nêu đặc điểm chính về nhiệt độ, 
 của châu Nam Cực? ĐV chủ yếu của châu Nam Cực.
 - GV nhận xét, chốt kiến thức
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - HS nêu lại nội dung của bài. - HS nêu
 - Em hãy sưu tầm các bài viết, tranh - HS nghe và thực hiện
 ảnh về thiên nhiên và con người ở châu 
 Đại Dương.
 - Tìm hiểu những thông tin về châu - HS nghe và thực hiện
 Nam Cực và chia sẻ với mọi người.
BỔ SUNG
 .........................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
 Kĩ thuật
 LẮP MÁY BAY TRỰC THĂNG (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay trực thăng.
 8 - Lắp từng bộ phận và ráp máy bay trực thăng đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
 - Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp, tháo các chi tiết của máy bay trực 
thăng.
 - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực 
thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
 - Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và kiên trì cho học sinh. Yêu thích 
môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
 - GV: Mẫu máy bay trực thăng đã lắp sẵn, bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật.
 - HS: Bộ mô hình lắp ghép KT.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, 
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS chơi trò chơi "Truyền điện" - HS chơi trò chơi
 nhắc lại quy trình lắp máy bay trực 
 thăng.
 - GV nhận xét. - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay trực thăng.
 - Lắp từng bộ phận và ráp máy bay trực thăng đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
 * Cách tiến hành:
 *Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm.
 - HS trình bày sản phẩm theo nhóm. - HS trình bày theo nhóm.
 - GV yêu cầu HS nêu tiêu chuẩn đánh - 2 HS đọc.
 giá theo mục III SGK.
 - GV cử HS tiêu biểu đi kiểm tra. - 3, 4 HS đi kiểm tra và báo cáo.
 - GV chấm sản phẩm và đưa ra kết luận 
 của sản phẩm đó và đánh giá theo 3 
 tiêu chuẩn: hoàn thành tốt (A+), hoàn 
 thành (A), chưa hoàn thành (B).
 - GV nhắc nhở các nhóm chưa hoàn 
 thành phải thực hành ở tiết sau để đánh 
 giá lại.
 - Cho HS tháo sản phẩm. - HS nhận sản phẩm về và xếp vào hộp.
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(2 phút)
 - Gọi HS nêu lại quy trình lắp máy bay - 2 HS nêu lại quy trình lắp máy bay 
 trực thăng. trực thăng.
 - GV nhận xét thái độ làm việc của HS. - HS nghe
 - Nhắc HS về nhà xem trước bài: “Lắp - HS nghe và thực hiện
 rô- bốt”
 9 ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 Th￿ ba, ngày 15 tháng 2 năm 2022
 Toán 
 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ 
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh 
các phân số không cùng mẫu số.
 - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2 , bài 3(a, b), bài 4.
 - Năng lực: 
 + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo.
 + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng 
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ 
và phương tiện toán học.
 - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận 
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: Bảng phụ, bảng nhóm 
 - HS: SGK, vở
2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp: làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải, thực hành luyện tập
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS chơi trò chơi "Bắn tên": Nêu - HS chơi trò chơi
 cách rút gọn và quy đồng mẫu số các 
 phân số?
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh 
 các phân số không cùng mẫu số.
 - HS làm bài 1, bài 2 , bài 3(a, b), bài 4.
 * Cách tiến hành:
 10 Bài 1: HĐ cá nhân 
- Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu
- Yêu cầu HS làm bài. Viết phân số chỉ - HS tự làm rồi chia sẻ kết quả:
phần đã tô màu của mỗi hình ở phần a 3 2
 a. Hình 1: + Hình 2: 
và viết hỗn số chỉ phần đã tô màu của 4 5
mỗi hình ở phần b. 5 3
- GV nhận xét, kết luận Hình 3: + Hình 4: 
 8 8
 1 3
 b) H1: 1 H2: 2
 4 4
 2 1
 H3: 3 H4: 4
 3 2
 Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu
 - Rút gọn các phân số:
- Yêu cầu HS nêu lại cách rút gọn phân 
 - HS nêu
số
- Yêu cầu HS làm bài
 - Cả lớp làm vào vở sau đó chia sẻ cách 
- Lưu ý HS, khi rút gọn phân số phải 
 làm:
nhận được phân số tối giản, do đó nên 
 3 3:3 1 18 18: 6 3
tìm xem tử số và mẫu số cùng chia hết 
cho số lớn nhất nào. 6 6:3 2 24 24: 6 4
 5 5:5 1 40 40:10 4
- GV nhận xét , kết luận 
 35 35:5 7 90 90:10 9
 Bài 3(a, b): HĐ cá nhân - Quy đồng mẫu số các phân số
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS lên bảng làm. Cả lớp làm vào 
- Yêu cầu HS tự làm bài vở, sau đó đổi vở kiểm tra chéo.
- GV giúp HS tìm mẫu số chung bé 3 2
 a, và 
nhất 4 5
- GV nhận xét chữa bài 3 3 5 15 2 2 4 8
 4 4 5 20 5 5 4 20
 5 11
 b, và 
 12 36
 5 5 3 15
 ; giữ nguyên phân số 
 12 12 3 36
 11
 36
 Bài 4: HĐ cá nhân - HS nêu
- Gọi HS nêu yêu cầu - Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng 
- Yêu cầu HS tự làm bài, so sánh 2 làm, chia sẻ cách làm
phân số cùng mẫu và khác mẫu 7 5 2 6
- GV nhận xét chữa bài > = 
 12 12 5 15
 7 7
 < 
 10 9
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 11 - GV nhắc lại cách so sánh và quy đồng - HS nhắc lại
 các phân số
 - Về nhà tìm hiểu thêm các cách so - HS nghe và thực hiện
 sánh phân số khác.
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 T￿p làm văn
 ÔN T￿P TI￿T 8
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-HS đọc thầm bài tập đọc theo yêu cầu, năm nội dung của bài.
-Làm được bài kiểm tra.theo yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- Phiếu học tập phô toàn bộ nội dung phần B (24 phiếu).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài
 - GV nêu nhiệm vụ học tập. 
2. Hoạt động 2: Đọc bài văn
 - GV cho HS đọc bài văn và chú giải.
3. Hoạt động 3: Làm bài tập
- GV giao việc: + Các em đọc thầm lại bài văn.
+ Nắm được nội dung của bài.
+ Dựa vào nội dung bài chọn câu trả lời đúng.
 - Cho HS làm bài vào vở bài tập
 - Cho HS trình bày 
 - Nhận xét + chốt lại.
4. Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
 - Nhận xét tiết học.
 - Dặn HS về nhà làm lại bài.
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 -----------------------------------------------------------------
 Th￿ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2022
 Toán
 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( Tiếp theo )
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
 - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
 - Năng lực: 
 12 + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo.
 + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng 
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ 
và phương tiện toán học.
 - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận 
khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: SGK, bảng phụ 
 - HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
 - Kĩ thuật trình bày một phút
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành 
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5phút)
 - Cho HS chơi trò chơi "Điền đúng, - Mỗi đội chơi gồm có 3 học sinh thi.
 điền nhanh" : Điền dấu thích hợp vào - HS dưới lớp cổ vũ cho 2 đội chơi
 chỗ chấm
 7 5 2 6 7 7
 12 12 3 15 10 9
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Thực hành:(28 phút)
 * Mục tiêu: 
 - Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
 - HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5a.
 * Cách tiến hành:
 Bài 1: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời 
 - Yêu cầu HS tự làm bài đúng 
 - GV nhận xét chữa bài - HS quan sát băng giấy và làm bài
 Phân số chỉ phần tô màu là: D . 3
 7
 Bài 2: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu 
 - Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời 
 - Yêu cầu HS tự làm bài, chia sẻ cách đúng 
 tính - HS tính và khoanh vào trước câu trả 
 - GV nhận xét , kết luận lời đúng, chia sẻ cách tính 
 Giải
 Có 20 viên - 3 viên bi màu nâu 
 - 4 viên bi màu xanh
 - 5 viên bi màu đỏ
 13 - 8 viên bi màu vàng
 1 số viên bi có màu b ) đỏ
Bài 4: HĐ cá nhân 4
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài - So sánh các phân số
- GV nhận xét , kết luận - HS làm vở
 - 2 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm
 3 3 5 15 2 2 7 14
 7 7 5 35 5 5 7 35
 15 14 3 2
 vì nên 
 35 35 7 5
 b ) Ta thấy cùng tử số là 5 nhưng
 5 5
 MS 9 > MS 8 nên 
 9 8
 8 7
 c)vì 1; 1 nên ta có
 7 8
 8 7 8 7
 1 hay 
 7 8 7 8
 Bài 5a: HĐ cá nhân
 a ) Viết các phân số theo thứ tự từ bé 
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
 đến lớn
- Yêu cầu HS tự làm bài
 - HS làm bài, chữa bài, chia sẻ cách 
- GV nhận xét chữa bài
 làm
- Yêu cầu HS nhắc lại các cách so sánh 
 6 18 2 22
phân số 
 11 33 3 33
 18 22 23
 vì nên các PS dược xếp 
 33 33 33
 6 2 23
 theo thứ tự từ bé đến lớn là 
 11 3 33
Bài tập chờ
Bài 3: HĐ cá nhân - HS nêu miệng và giải thích cách làm
- Cho HS tự làm bài rồi chia sẻ kết quả 3 15 9 21
- GV kết luận 
 5 25 15 35
 5 20
 8 32
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Cho HS vận dụng làm các câu sau: - HS làm bài
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 2 < 4 6 <11 
2 .... 4 6 ....11 7 9 11 6
7 9 11 6 6 > 5 1 1 = 16
6 ... 5 1 1 ... 16 7 8 3 12
7 8 3 12
- Về nhà tìm thêm các bài tập tương tự - HS nghe và thực hiện
để làm thêm
 14 ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 Tập đọc
 MỘT VỤ ĐẮM TÀU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao 
 thượng của Ma-ri-ô (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
 -Biết đọc diễn cảm bài văn.
 - Lồng ghép kiến thức về chủ đề, kết thúc câu chuyện, chuyện có thật và 
chuyện tưởng tượng, chi tiết, thời gian, địa điểm trong câu chuyện
 - Viết một kết thúc vui cho câu chuyện. 
 - Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc.
 - Năng lực: 
 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết 
vấn đề và sáng tạo.
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
 - Phẩm chất: Giáo dục tình cảm yêu quý bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: SGK,Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ 
 - HS : SGK
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm 
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(5 phút)
 - Cho HS hát - HS hát
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Khám phá:
 2.1. Luyện đọc: (12phút)
 * Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn.
 - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
 - Đọc đúng các từ khó trong bài
 * Cách tiến hành:
 - Gọi HS đọc bài. - 1 HS đọc toàn bộ bài đọc.
 - GV nhận xét - HS nêu cách chia bài thành 5 đoạn 
 + Đoạn 1: “Từ đầu họ hàng”
 + Đoạn 2: “Đêm xuống cho bạn”
 + Đoạn 3: “Cơn bão hỗn loạn”
 + Đoạn 4: “Ma-ri-ô lên xuống”
 + Đoạn 5: Còn lại.
 15 - Cho HS đọc nối tiếp lần 1 trong - HS đọc nối tiếp trong nhóm lần 1
nhóm, phát hiện từ khó
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ - HS luyện phát âm theo yêu cầu.
Li-vơ-pun, ma-ri-ô, Giu-li-et-ta, bao 
lơn 
- Cho HS đọc nối tiếp lần 2. - HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải 
 nghĩa từ.
- Gọi HS đọc chú giải. - 1 HS đọc phần chú giải.
- Cho HS luyện đọc theo nhóm. - HS đọc trong nhóm đôi.
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 3. - 5 HS đọc nối tiếp.
- GV đọc mẫu toàn bài - HS lắng nghe. 
2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút)
* Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh 
cao thượng của Ma-ri-ô (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
* Cách tiến hành:
- Cho HS thảo luận nhóm, trả lời câu - HS thảo luận nhóm, chia sẻ trước lớp
hỏi sau đó chia sẻ trước lớp:
+ Nêu hoàn cảnh, mục đích chuyến đi - Bố Ma- ri-ô mới mất, em về quê sống 
của Ma- ri- ô và Giu- li- ét - ta? với họ hàng . Giu- li - ét - ta trên đường 
 về gặp bố mẹ. 
+ Giu- li- ét - ta chăm sóc Ma- ri- ô - Giu- li - ét hoảng hốt, quỳ xuống lau 
như thế nào khi bạn bị thương? máu, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ băng 
 vết thương.
+ Tai nạn bất ngờ xảy ra như thế nào? - Cơn bão ập đến, sóng tràn phá thủng 
 thân tàu, con tàu chao đảo, 2 em nhỏ ôm 
 chặt cột buồm. 
+ Ma- ri- ô phản ứng thế nào khi - Ma- ri- ô quyết định nhường bạn, em 
người trên xuồng muốn nhận đứa bé ôm ngang lưng bạn thả xuống tàu. 
nhỏ hơn cậu? 
+ Quyết định nhường bạn đó nói lên - Ma- ri -ô có tâm hồn cao thượng 
điều gì? nhường sự sồng cho bạn, hy sinh bản 
 thân vì bạn. 
+ Nêu cảm nghĩ của mình về Ma- ri- ô - HS trả lời:
và Giu- li- ét - ta? + Ma-ri-ô là một bạn trai cao thượng tốt 
 bụng, giấu nỗi bất hạnh của mình, sẵn 
 sàng nhường sự sống cho bạn.
 + Giu-li-ét-ta là một bạn gái giàu tình 
 cảm đau đớn khi thấy bạn hy sinh cho 
 mình
+ Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện? - Câu chuyện ca ngợi tình bạn giữa Ma-
 ri-ô và Giu - li - ét - ta, sự ân cần, dịu 
 dàng của Giu- li- ét- ta, đức hi sinh cao 
 thượng của cậu bé Ma- ri- ô.
3. Hoạt động lyện đọc diễn cảm:(8 phút)
* Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn
* Cách tiến hành:
 16 - Cho HS đọc tiếp nối - 5 HS đọc nối tiếp.
 - HS nhận xét - HS nhận xét cách đọc cho nhau.
 - Qua tìm hiểu nộ dung, hãy cho biết : - HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và 
 Để đọc diễn cảm bài đọc này ta cần cách nhấn giọng trong đoạn này.
 đọc với giọng như thế nào?
 - GV lưu ý thêm.
 - Y/c một tốp HS đọc nối tiếp cả bài. - 1 vài HS đọc trước lớp.
 - GV HD mẫu cách đọc diễn cảm - HS đọc diễn cảm trong nhóm.
 đoạn: Chiếc xuồng bơi ra xa .vĩnh 
 biệt Ma - ri- ô!...
 Ví dụ: Chiếc buồm nơi xa xa// Giu-li-
 ét- ta bàng hoàng nhìn Ma-ri-ô đang 
 đứng lên mạn tàu, / đầu ngửng cao, / 
 tóc bay trước gió. // Cô bật khóc nức 
 nở, giơ tay về phía cậu. //
- “Vĩnh biệt Ma-ri-ô”//
 - Gọi 1 vài HS đọc trước lớp, GV sửa 
 luôn cách đọc cho HS.
 - Gọi HS thi đọc diễn cảm trước lớp. - 3 HS thi đọc diễn cảm.
 - Hướng dẫn các HS khác lắng nghe để 
 nhận xét. - HS đưa ra ý kiến nhận xét và bình 
 - GV nhận xét, khen HS đọc hay và chọn những bạn đọc tốt nhất.
 diễn cảm.
 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
 - GV gọi HS nêu lại nội dung của bài - 2 HS nêu lại nghĩa của câu chuyện.
 đọc, hướng dẫn HS tự liên hệ thêm....
 - GV nhận xét tiết học: tuyên dương - HS nghe
 những HS có ý thức học tập tốt.
 - GV nhắc HS về nhà tự luyện đọc tiếp - HS nghe và thực hiện
 và chuẩn bị cho bài sau.
 - Về nhà kể lại câu chuyện này cho - HS nghe và thực hiện
 mọi người trong gia đình cùng nghe.
 ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
 .........................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 Chính tả
 ĐẤT NƯỚC (Nhớ – viết)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Nhớ - viết đúng chính tả 3 khổ thơ cuối bài Đất nước.
 - Tìm được những cụm từ chỉ huân chương, danh hiệu và giải thưởng trong 
 BT2, BT3 và nắm được cách viết hoa những cụm từ đó.
 - Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở.
 - Năng lực: 
 17 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết 
vấn đề và sáng tạo.
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
 - Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng 
 - GV: SGK,Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ, bảng nhóm 
 - HS : SGK, vở 
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, 
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Kh￿i đ￿ng:(3 phút)
 - Cho HS thi viết đúng các tên sau: - HS chia thành 2 đôi chơi, mỗi đội 4 HS
 Phạm Ngọc Thạch, Nam Bộ, Cửu Thi viết nhanh, viết đúng. 
 Long, rừng tre.
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS chuẩn bị vở
 2.Khám phá:
 2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
 *Mục tiêu: 
 - HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
 - HS có tâm thế tốt để viết bài.
 *Cách tiến hành:
 - Yêu cầu 1 em đọc bài viết . - 1 HS đọc bài viết, HS dưới lớp đọc 
 thầm theo 
 - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn - 2 HS đọc 
 viết.
 - Yêu cầu HS nêu các cụm từ ngữ dễ + rừng tre, bát ngát, phù sa, rì rầm, tiếng 
 viết sai . đất, 
 - GV hướng dẫn cách viết các từ ngữ - HS luyện viết tên riêng, tên địa lí nước 
 khó và danh từ riêng . ngoài.
 2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
 *Mục tiêu: Nhớ - viết đúng chính tả 3 khổ thơ cuối bài Đất nước.
 *Cách tiến hành:
 - Yêu cầu HS viết bài - HS viết
 - GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, - HS nghe
 cách cầm bút, để vở sao cho hiệu quả 
 cao.
 - GV đọc lại bài viết - HS soát lỗi chính tả.
 2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
 *Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
 *Cách tiến hành:
 - GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm 
 - Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe
 18 3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút)
 * Mục tiêu: Tìm được những cụm từ chỉ huân chương, danh hiệu và giải thưởng 
 trong BT2, BT3 và nắm được cách viết hoa những cụm từ đó.
 * Cách tiến hành:
 Bài tập 2: HĐ cá nhân
 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Cả lớp theo dõi
 - Yêu cầu HS tự dùng bút chì gạch - HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài 
 dưới các từ chỉ huân chương, huy bảng lớp, chia sẻ kết quả
 chương, danh hiệu, giải thưởng.
 - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng a. Các cụm từ :
 và yêu cầu HS viết lại các danh từ Chỉ huân chương: 
 riêng đó. Huân chương Kháng chiến, 
 Huân chương Lao động.
 Chỉ danh hiệu: Anh hùng Lao động.
 Chỉ giải thưởng: Giải thưởng Hồ Chí 
 Minh.
 - Mỗi cụm từ trên đều gồm 2 bộ phận nên 
 khi viết phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi 
 bộ phận tạo thành tên này.
 Bài tập 3: HĐ cá nhân
 - Một HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc
 - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn và - HS làm bài vào vở. 
 làm bài. - 1 HS lên làm bài bảng lớp, chia sẻ kết 
 - GV nhận xét chữa bài. quả
 Anh hùng/ Lực lượng vũ trang nhân dân.
 Bà mẹ/ Việt Nam/ Anh hùng.
 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - Về nhà chia sẻ với mọi người cách - HS nghe và thực hiện
 viết các từ chỉ huân chương, danh 
 hiệu, giải thưởng. 
 - Về nhà luyện viết thêm các cụm từ - HS nghe và thực hiện
 chỉ huân chương, danh hiệu, giải 
 thưởng. 
ĐI￿U CH￿NH B￿ SUNG
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 BU￿I CHI￿U
 MÔN: ĐẠO ĐỨC 
 BẢO VỆ CÁI ĐÚNG, CÁI TỐT (T2)
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Nhận biết được cái đúng, cái tốt cần bảo vệ.
 - Biết vì sao phải bảo vệ cái đúng, cái tốt.
 19 - Biết một số cách đơn giản để bảo vệ cái đúng, cái tốt.
 - Mạnh dạn bảo vệ cái đúng, cái tốt.
 Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực 
thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
 Năng lực đặc thù: HS nhận biết được cái đúng, cái tốt cần phải bảo vệ, HS biết 
phân biệt cái đúng, cái tốt và biết được vì sao cần phải bảo vệ cái đúng, cái tốt.
 Phẩm chất: trung thực: dám bảo vệ cái đúng cái tốt.
- Ham tìm tòi, khám phá kiến thức.
- Chăm chỉ làm bài tập, làm việc nhóm; 
- Thêm say mê, hào hứng với môn học..
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 1/ GV chuẩn bị: Tình huống, câu chuyện, tranh ảnh có liên quan đến cái đúng, cái 
tốt cần bảo vệ. 
 2/ HS chuẩn bị: Sưu tầm một số câu chuyện, tấm gương về việc bảo vệ cái đúng, 
cái tốt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 TIẾT 2
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1/ Kh￿i đ￿ng 
 - GV cho HS nêu những việc làm tốt em đã làm - HS nối tiếp nhau trả lời.
 trong tuần qua?
 - GV chốt khen ngợi và dẫn dắt giới thiệu vào + HS nghe ...
 bài: Bảo vệ cái đúng, cái tốt.(tiết 2)
 2/ Thực hành
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được những 
việc làm bảo vệ cái đúng, cái tốt và có ý thức 
bảo vệ cái đúng cái tốt.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Theo em, những việc làm nào dưới 
đây thể hiện việc bảo vệ cái đúng, cái tốt?
a) Tích cực hưởng ứng phong trào ủng hộ đồng 
 bào Miền Trung bị lũ lụt
b) Tuyên truyền mọi người thực hiện việc đeo 
 khẩu trang để phòng chống dịch Covid - HS trình bày ý kiến và giải thích 
c) Có thái độ phản ứng khi bị người khác nhắc sự lựa chọn của mình.
 nhớ bỏ rác đúng quy định. - HS nhận xét, chia sẻ ý kiến của 
 - Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến cá nhân qua mỗi mình.
 việc làm trên
 - Cho HS nhận xét, chia sẻ ý kiến
 - GV nhận xét, kết luận
 Hoạt động 4: Đóng vai 
 * Mục tiêu: HS biết một số cách đơn giản để 
 bảo vệ cái đúng, cái tốt. Từ đó, các em mạnh 
 dạn bảo vệ cái đúng, cái tốt
 20

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_khoi_5_tuan_21_nam_hoc_2021_2022.doc