Giáo án Tổng hợp các môn lớp 5 (buổi 2) - Tuần 15

Giáo án Tổng hợp các môn lớp 5 (buổi 2) - Tuần 15

TOÁN

ÔN TẬP: CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

I. MỤC TIÊU:

- Biết chia một số thập phân cho một số thập phân và vận dụng giải các bài toán có liên quan.

II. CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: VBT – VBT BT&NC Toán.

II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định.

2. Nội dung. HS làm bài tập 1, 2(trang 51)

Bài 1: HS nêu yêu cầu.

? Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm như thế nào?

- HS nêu cách làm.

- HS giải vào giấy nháp.

- HS làm bài. 3 HS lên bảng.

- HS nêu kết quả.

 

doc 7 trang Người đăng hang30 Ngày đăng 26/01/2021 Lượt xem 275Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp các môn lớp 5 (buổi 2) - Tuần 15", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 15
Ngày soạn: 01 - 03/12/2010
Ngày dạy: 6/12/2010
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2010.
TOÁN
ôn tập: chia một số thập phân cho một số thập phân
I. mục tiêu:
- Biết chia một số thập phân cho một số thập phân và vận dụng giải các bài toán có liên quan.
II. chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: VBT – VBT BT&NC Toán.
II. hoạt động dạy học:
1. ổn định.
2. Nội dung. HS làm bài tập 1, 2(trang 51)
Bài 1: HS nêu yêu cầu.
? Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân ta làm như thế nào?
- HS nêu cách làm.
- HS giải vào giấy nháp.
- HS làm bài. 3 HS lên bảng.
- HS nêu kết quả.
- Nhận xét.
4,48: 1,4= 3,2
0,92: 1,6= 0,575
1,215:0,6= 2,025
Bài 2: HS nêu yêu cầu.
? Nêu cách làm các phép tính?
? Thương lấy phần thập phân đến mấy chữ số?
? Căn cứ vào đâu để ghi số dư?
- 2 HS lên bảng.
- HS tự làm bài. 
- Chữa bài, nhận xét.
20,06:35,4=0,56 dư 0,236
 0,525:2,6= 0,2 dư 0,05
3. Củng cố – Dặn dò.
Về làm các bài còn lại.
GV tóm tắt nội dung bài.
Về nhà xem lại bài.
Khoa học (Tiết số:29)
Thủy tinh
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được một số tính chất của thủy tinh.
- Nêu được công dụng của thuỷ tinh. 
- Nêu được một cách bảo quản những đồ dùng bằng thủy tinh.
II. Đồ dùng dạy – học:
GV: Bài dạy.Tranh minh họa T. 60, 61 SGK.
HS: Xem trước bài.
III. Các hoạt động dạy- học:
1.ổn định lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ.(3-5’)
? Em hãy nêu t/c & cách bảo quản xi măng?
3. Dạy bài mới (25-30’)
a. GV giới thiệu bài (1- 2’)- GV ghi bài lên bảng. HS ghi bài vào vở.
b. Nội dung.
* H đ1: Kể về những đồ dùng bằng thủy tinh.
- Lớp thảo luận nhóm 4. Nêu tên đồ vật, đồ dùng, máy móc làm bằng gốm mà em biết.
- Các nhóm trình bày bài. 
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV ghi nhanh ý kiến bổ sung lên bảng.
? Trong số các đồ dùng của g đ chúng ta kể tên các đò dùng bằng thủy tinh mà em biết?
? Dựa vào kinh nghiệm thực tế đã sử dụng em thấy thủy tinh có tác dụng gì? 
? Nừu cô thả chiếc cốc thủy tinh cô đang cầm trên tay này xuống nền nhà thì điều gì sẽ xảy ra?
GV kết luận: 
* H Đ2: Tìm hiểu về các loại thủy tinh 7 t/c của chúng.
- Lớp thảo luận nhóm đôi: Quan sát bóng đèn, lọ hoa.
- Ghi nhận x ét vào giấy.
- HS quan sát và đọc thông tin SGK.
? Kể tên những đồ dùng được làm bằng thủy tinh thường và thủy tinh chất lượng cao?
- GVkết luận.
4. Củng cố- dặn dò (2’)
 ? gốm gồm những đồ dùng nào? Gạch, ngói có t/c gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà xem trước bài Cao su.
Tập đọc
ÔN Tập: - hạt gạo làng ta
 - buôn chư lênh đón cô giáo
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS luyện đọc lại bài Hạt gạo làng ta – Buôn Chư Lênh đón cô giáo và trả lời các câu hỏi trong sách BTBT&NC Tiếng Việt 5.
- Biết liên hệ thực tế, bản thân.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS : Vở BTBT&NC Tiếng Việt 5
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung.
* GV cho HS đọc lại bài: Hạt gạo làng ta.
- HS đọc nối tiếp các đoạn.(5khổ thơ)
- Nhận xét cách đọc: nhịp thơ, ngắt nghỉ đúng,nhấn giọng ở các từ ngữ. 
- HS luyện đọc theo cặp.
- Đọc nhóm. Đọc cá nhân.
- HS thi đọc thuộc lòng– Nhận xét.
* GV cho HS đọc lại bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
- HS nối tiếp đọc 4 đoạn.
- Nhận xét cách đọc.
- HS luyện đọc theo cặp.
- HS thi đọc. Nhận xét.
* Trả lời câu hỏi (Vở BTBT&NC)
+ Hạt gạo làng ta.
Câu1: Khổ thơ đầu của bài thơ ý nói gì? (ý b)
Câu2: Có được hạt gạo người nông dân phải lao động vất vả, giành giật với thời tiết, thiên nhiên khắc nghiệt. Câu thơ nào nói lên đièu đó? (Có bão.Giọt mồ hôi sa)
Câu3: Tuổi nhỏ đã góp những công sức gì để làm ra hạt gạo? (Tát nước, bắt sâu, gánh phân)
+ Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
Câu1: Nghi thức trang trọng nhất của buôn Chư Lênh khi đón khách quý là gì? (ý d)
Câu2: Vì sao Y Hoa được Buôn Chư Lênh đón tiếp như khách quý? 
Câu3: Y Hoa thể hiện lời thề đối với dân làng trong buôn như thế nào? (Chém nhát dao vào cột) 
Câu 4: Tình cảm của người Tây Nguyên đối với cô giáo, đối với “cái chữ” như thế nào?
HS thảo luận nhóm đôi.
HS tự làm bài.
- HS trả lời, nhận xét.
- HS hoàn thành vào vở.
4. Củng cố – Dặn dò:
- Về đọc lại bài.
- Đọc trước bài Về ngôi nhà đang xây. 
Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
ôn tập: mrvt: hạnh phúc
I. Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc , mở rộng vốn từ trong chủ đề Hạnh phúc.
- Làm các bài tập có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài.
- HS : Vở ghi – BT bổ trợ và nâng cao.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung.
? Bài hôm nay có mấy bài tập? (3 bài tập – trang 68)
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
? Bài có mấy yêu cầu là những yêu cầu nào? (Nối từ với lời giải nghĩa)
- HS thảo luận nhóm đôi.
- HS tìm và gạch quan hệ từ.
- HS trình bày kết quả.
- Nhận xét.
- HS ghi vào vở.
KQ: Phúc 	điều tốt lành để lại cho con cháu do ăn ở tốt.
 Phúc đức điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
 Phúc hậu có lòng nhân hậu.
Bài 2: HS đọc yêu cầu.
? Bài yêu cầu gi? (Tìm từ trái nghĩa)
- HS thảo luận nhóm đôi
- 3 HS lên bảng thêm cặp các quan hệ từ thích hợp vào các câu
- HS nêu.
- HS nhận xét.
Đ/án:
a. Phúc >< Hoạ
b. Phúc đức>< Thất đức, Vô phúc
c. Phúc hậu >< Thâm hiểm, ác hiểm
Câu 3: HS nêu yêu cầu.
? Đặt câu các em chú ý những yêu cầu nào?
- 2 HS lên bảng.
- HS nêu, nhận xét.
Gợi ý Đ/á: Gia đình Mai hạnh phúc.
3. Củng cố – Dặn dò:
- Về xem lại bài.
Toán
ôn tập: luyện tập chung.
I. Mục tiêu:
- Biết chia một số thập phân cho một số thập phân và vận dụng giải các bài toán có liên quan.
- HS làm các bài tập có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài - Đề KT
- HS : Vở ghi B2
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung. HS làm bài tập 3,4 (Trang 51-52)
Bài 3: HS nêu yêu cầu.
? Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
? Nêu cách làm?
- HS lên bảng.
- HS làm vào vở.
- HS nhận xét kết quả.
Một bộ quần áo hết số m vải là: 7,05:3=2,35 (m)
34,5 m mai được số bộ là: 34,5: 2,35=14 (bộ) dư 1,6 m vải
Bài 4: HS nêu yêu cầu.
? Bài toán cho biết gì? (can chứa 3,5 lít nặng 4kg- cái can nặng 1,2 kg)
? Bài toán hỏi gì? 
? Nêu cách làm bài?
- HS lên bảng làm bài.
- HS làm vở.
- Nhận xét: Cách trình bày-kết quả.
Nguyên dầu cân 3,5 lít nặng là: 4 – 1,2 = 2,8 (kg)
1 lít cân nặng sô kg là: 2,8 : 3,5 = 0,8 (kg)
2,5 lít dầu cả can cân nặng là: (0,8 x 2,5)+1,2 = 3,2 (kg)
Đ/s: 3,2 kg
3. Củng cố – Dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Về làm các bài còn lại.
Luyện viết.
Bài 12
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS rèn luyện viết đúng khoảng cách, đúng mẫu chữ, HS biết điểm đặt bút, điểm kết thúc. 
- HS hoàn thành bài viết trong vở Luyện viết chữ đẹp 5 – Quyển 1. 
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS : Vở Luyện viết chữ đẹp 5 – Quyển 1
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung.
- HS đọc nội dung bài viết:
? Bài viết có nội dung gì?
- HS quan sát mẫu chữ.
- Gv lưu ý một số chỗ nét nối HS hay sai.
- Ghi và hướng dẫn cách nối các nét HS hay sai.
- Cho HS lên bảng viết cách nối nét.
- Viết bài: Cho HS viết từng cụm từ một. 
- GV quan sát giúp đỡ HS gặp khó khăn.
- Thu vở – chấm một số bài, nhận xét
3. Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà luyện viết lại.
Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
ôn tập: ôn tập về từ loại
I. Mục đích, yêu cầu:
- Nhận biết được danh từ , động từ, tính từ, quan hệ từ.
- Làm được các bài tập có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài.
- HS : Vở ghi – BT bổ trợ và nâng cao.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung.
? Bài hôm nay có mấy bài tập? (2 bài - trang 65)
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
? Bài có mấy yêu cầu là những yêu cầu nào? (Phân thành 4 nhóm như SGK)
- HS đọc đoạn văn.
- HS thảo luận nhóm đôi.
- HS lên bảng.
- HS trình bày kết quả.
- Nhận xét.
- HS ghi vào vở.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Quan hệ từ
Thuỵ, cỏ, cây, hoa, lá, vườn..
Trò chuyện, gọi
Say mê
của
Bài 2: HS đọc yêu cầu.
? Bài yêu cầu gì?
- HS đọc khổ thơ 4 bài: Hạt gạo làng ta.
- HS thảo luận nhóm đôi
- 1 HS lên bảng viết đoạn văn theo yêu cầu.
- HS trình bày: Chỉ ra các danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ có sử dụng trong đoạn văn.
- HS nhận xét.
3. Củng cố – Dặn dò:
- Về xem lại bài.
Tập làm văn
Ôn: Luyện tập làm văn bản cuộc họp
I. Mục đích, yêu cầu:
- HS biết cấu tạo của một biên bản cuộc họp. Viết được một biên bản cuộc họp dựa vào mẫu.
- HS làm các BT có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS : Vở BTBT&NC Tiếng Việt 5 
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung.
HS nối tiếp đọc bài Đề bài.
? Đề bài yêu cầu gì?
? Khi viết biên bản cuộc họp các em cần thể hiện rõ các phần nào?
- GV cho HS đọc và quan sát lại mẫu biên bản cuộc họp trang 140 SGK TV5 – tập 1.
- HS làm bài.
- HS trình bày bài làm.
Lưu ý: Giáo viên chữa, bổ sung về:
+ Bố cục biên bản.
+ Cách dùng từ.
+ Câu văn.
Đề bài: (Vở BTBT& NC TV5- trang 65)
3. Củng cố – Dặn dò.
Gv tóm tắt ND bài.
Về xem trước bài tiếp theo.
Toán
Ôn: luyện tập chung.
I. Mục tiêu:
- HS biết chia một số thập phân cho một số thập phân. 
- Giải bài toán có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài
- HS : Vở BTBT&NC Toán 5
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. ổn định.
2. Nội dung. HS làm bài tập 7,8 (Trang 53)
Bài 7: HS nêu yêu cầu. (HS giỏỉ giải bằng 3 cách)
? Em có nhận xét gì về các phép tính?
- 1 HS lên bảng.
- Lớp làm vở.
- Nhận xét.
Đ/a: 
2,04 x 1,19 : 0,34
= 2,4276: 0,34
= 7,14
2,04 x 1,19 : 0,34
= 2,04 x 3,5
= 7,14
Bài 8: HS nêu yêu cầu.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài yêu cầu gì?
- HS làm bài, 1 HS lên bảng. 
- HS tự làm bài.
- GV quan sát, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
Đ/á: 
1 lít sữa cân nặng là: 2,6 : 2,5 = 1,04 (kg)
13 kg có số lít sữa là: 13 : 1,04 = 12,5 (lít)
 Đ/s: 12,5 lít
3. Củng cố – Dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
Về làm các bài còn lại.

Tài liệu đính kèm:

  • docB2T15.doc