Phiếu BTHN Toán Lớp 5 - Bộ sách Kết nối tri thức cả năm 2026-2027

docx 243 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 13/10/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu BTHN Toán Lớp 5 - Bộ sách Kết nối tri thức cả năm 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Làm tròn số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất
Bài 1. Làm tròn mỗi số đến số tự nhiên gần nhất.
a) 74,382 ≈ ; b) 286,57 ≈ 
c) 0,431 ≈ ; d) 19,50 ≈ 
e) 8,906 ≈ ; g) 62,049 ≈ 
Bài 2. Các số dưới đây được làm tròn đến số tự nhiên gần nhất. Ghi Đ nếu đúng, S nếu sai; 
sửa lại kết quả sai.
a) 23,48 ≈ 24. 
b) 106,5 ≈ 107. 
c) 7,099 ≈ 7. 
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước số khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất được 15. Giải 
thích lựa chọn.
A. 14,39 B. 14,68 C. 15,72 D. 16,02
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Bảng ghi độ dài ba quãng đường trong một khu du lịch. Làm tròn các số đo đến số tự 
nhiên gần nhất rồi điền vào cột cuối.
 Quãng đường Độ dài (km) Khoảng (km)
 A 16,28
 B 24,65
 C 9,504
 41 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 13. Làm tròn số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm tròn đến hàng phần mười, hàng phần trăm
Bài 1. Làm tròn mỗi số đến các hàng ghi trong bảng.
 Số thập phân Đến hàng phần mười Đến hàng phần trăm
 48,716
 7,053
 0,984
 125,609
Bài 2. Hai bạn cùng làm tròn đến hàng phần trăm. Em hãy sửa kết quả của mỗi bạn và nêu 
chữ số cần xét.
a) Hạnh viết: 17,364 ≈ 17,4.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Tuấn viết: 2,996 ≈ 2,99.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Một túi hạt giống cân nặng 4,875 kg. Làm tròn số đo này:
a) Đến hàng phần mười.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Đến hàng phần trăm.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng phần mười được 18,6? Khoanh vào chữ cái 
trước đáp án đúng.
A. 18,54 B. 18,65 C. 18,604 D. 18,47
 42 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết, đổi đơn vị và làm tròn số thập phân
Bài 1. Một cuộn dây được ghi dài 6 m 83 cm.
a) Ghi độ dài cuộn dây bằng số thập phân có đơn vị mét.
b) Làm tròn số vừa viết đến số tự nhiên gần nhất và đến hàng phần mười.
c) Viết độ dài cuộn dây theo đơn vị xăng‑ti‑mét.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Điền số và đọc các số thập phân em tìm được.
a) Số gồm 2 nghìn, 6 chục, 4 phần mười và 7 phần nghìn: ................
b) Số gồm 6 phần trăm và 9 phần nghìn: ................
c) Nêu hàng và giá trị của chữ số 4 trong số ở ý a.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Mỗi kết quả sau được làm tròn đến hàng ghi trong ngoặc. Viết Đ nếu đúng, S nếu sai 
và sửa kết quả sai.
a) 32,684 → 32,69 (hàng phần trăm).
b) 0,756 → 0,8 (hàng phần mười).
c) 14,499 → 15 (số tự nhiên gần nhất).
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Hoàn thành phiếu ghi số đo.
a) 7 kg 63 g = ........ kg.
b) 823 ml = ........ lít.
c) 5 m² 28 dm² = ........ m².
d) 9,074 kg = ........ kg ........ g = ........ g.
 43 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh và sắp xếp số thập phân
Bài 1. Trò chơi hai bạn: chọn thẻ và giải thích cách so sánh.
 Vòng / người chọn Lượt 1 Lượt 2 Lượt 3 Tổng điểm
 A: 
 B: 
Vòng A dùng ba thẻ 7,609; 7,690; 7,096. Bạn thứ nhất chọn: lượt 1 số lớn hơn 7,60 và bé hơn 
7,65; lượt 2 số lớn nhất; lượt 3 số bé hơn 7,1.
Đổi vai ở vòng B, dùng bộ thẻ mới 5,238; 5,283; 5,832. Bạn thứ hai chọn: lượt 1 số bé nhất; lượt 
2 số lớn hơn 5,8; lượt 3 số lớn hơn 5,25 và bé hơn 5,3.
Mỗi lượt, người chọn nêu lí do; người kia kiểm tra. Ghi thẻ đã chọn vào bảng; đúng cả thẻ và lí 
do được 1 điểm.
Bài 2. Xe mô hình chạy thử bốn lần trên cùng một đường. Lần 1 hết 31,862 giây; lần 2 hết 
32,497 giây; lần 3 hết 31,894 giây; lần 4 hết 31,756 giây.
a) Lần chạy nào nhanh nhất, lần chạy nào chậm nhất?
b) Xếp bốn số đo từ lớn đến bé.
c) Giải thích vì sao lần 1 nhanh hơn lần 3.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Mai viết 4,□72 4,372.
Tìm tất cả các chữ số Mai có thể điền và tất cả các chữ số Minh có thể điền. Vì sao cả hai bạn đều 
không điền chữ số 3?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 44 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ki-lô-mét vuông
Bài 1. Ghi Đ nếu đúng, S nếu sai. Sửa lại nhận xét sai.
a) Có thể dùng km² để ghi độ dài của một cây cầu. 
b) Hình vuông có cạnh 1 km thì có diện tích 1 km². 
c) 1 km² = 100 000 m². 
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Hoàn thành bảng đọc, viết số đo diện tích.
 Đọc Viết
 Không phẩy hai mươi tám ki‑lô‑mét vuông
 Chín nghìn sáu trăm linh hai ki‑lô‑mét vuông
 963 km²
 12,507 km²
Bài 3. Một khu bảo tồn được chia thành 4 phần bằng nhau. Diện tích cả khu là 52 km².
a) Tính diện tích mỗi phần theo ki‑lô‑mét vuông.
b) Viết diện tích mỗi phần theo mét vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Điền số thích hợp.
a) 3 780 000 m² = km²
b) 8 km² 2 400 m² = m²
c) 18 000 000 m² = km²
d) 11 km² = m²
 45 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Héc-ta
Bài 1. Điền số vào chỗ chấm.
a) Hình vuông cạnh 100 m có diện tích m², tức là ha.
b) 1 km² = ha.
Bài 2. Khu ươm cây hình chữ nhật dài 300 m, rộng 180 m. Người quản lí ghi diện tích khu 
ươm là 54 ha. Cách ghi đó có đúng không? Tính diện tích và sửa lại nếu cần.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Điền số thích hợp.
a) 14 ha = m²; 680 000 m² = ha
b) 9 km² = ha; 2 730 ha = km²
c) 36 ha 2 700 m² = m²
d) 246 ha = km²
Bài 4. Thực hiện các yêu cầu sau.
a) Khu A có diện tích 79 000 m², khu B có diện tích 0,083 km². Viết diện tích khu A theo 
ki‑lô‑mét vuông rồi cho biết khu nào có diện tích lớn hơn.
b) Quan sát sân trường em không dùng thước đo. Ước lượng diện tích sân bằng mét vuông hoặc 
héc‑ta. Nêu một vật hoặc một khoảng diện tích quen thuộc em dùng làm mốc.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 46 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Hệ thống đơn vị đo diện tích
Bài 1. Viết các đơn vị km², m², cm², ha, mm², dm² theo thứ tự từ bé đến lớn. Sau đó sửa 
nhận xét sai: “Trong dãy này, đơn vị liền trước luôn bằng một phần trăm đơn vị liền sau”.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Mỗi miếng bìa hình chữ nhật dài 45 cm, rộng 32 cm. Tổ làm mô hình dùng 5 miếng 
như vậy. Tính tổng diện tích bìa đã dùng theo xăng‑ti‑mét vuông rồi đổi sang đề‑xi‑mét 
vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Một ô cửa kính cao 2 m, ngang 1 m. Bạn Lan dùng các mảnh giấy hình vuông cạnh 
1 dm để hình dung diện tích ô kính. Cần bao nhiêu mảnh giấy để phủ kín ô kính nếu các 
mảnh không chồng lên nhau?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Điền số thích hợp.
a) 8 600 mm² = cm²; b) 8 m² 29 dm² = dm²
c) 18 m² = dm²; d) 26 km² = ha
e) 3 cm² 82 mm² = mm²; g) 956 dm² = m² dm²
 47 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập đổi đơn vị và vận dụng
Bài 1. Ghép mỗi số đo a, b, c với một thẻ A–F bằng nó. Có ba thẻ không dùng; hãy chọn một 
thẻ không dùng và giải thích vì sao thẻ đó không ghép được.
 Số đo Thẻ để ghép
 a) 82 cm² A. 4,006 ha
 b) 4 ha 6 m² B. 0,82 dm²
 c) 2 m² 38 dm² C. 2,038 m²
 D. 8,2 dm²
 E. 4,0006 ha
 F. 2,38 m²
a) ; b) ; c) 
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Một hội chợ có 6 khu trưng bày, mỗi khu có diện tích 2 250 m². Tính tổng diện tích 
các khu trưng bày theo mét vuông rồi viết dưới dạng số thập phân theo héc‑ta.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Viết số thập phân thích hợp.
a) 918 mm² = dm²; b) 17 km² 29 ha = km²
c) 64 dm² = m²; d) 6 cm² 3 mm² = cm²
e) 236 m² = ha; g) 11 m² 57 dm² = m²
Bài 4. Chọn đơn vị thích hợp trong ngoặc để được số đo hợp lí.
a) Diện tích một sân cầu lông khoảng 82 (cm²; m²; ha).
b) Diện tích mặt một thẻ giữ xe khoảng 54 (mm²; cm²; m²).
Bài 5. Một tấm bảng hình chữ nhật có diện tích 96 dm², chiều rộng 8 dm. Tính chiều dài của 
bảng và viết diện tích bảng theo mét vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 48 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Thực hành đo sàn và dự tính vật liệu
Bài 1. Nhóm em chuẩn bị dự tính tiền mua gạch lát sàn. Một hộp gồm 25 viên gạch hình 
vuông cạnh 20 cm; giá một hộp là 165 000 đồng. Hoàn thành phiếu vật liệu.
 Nội dung Kết quả
 Diện tích một viên (cm²)
 Diện tích gạch trong một hộp (cm² và m²)
 Tiền mua 18 hộp (đồng)
Bài 2. Làm việc theo nhóm: đo mặt sàn phòng học bằng thước dây. Coi mặt sàn là hình chữ 
nhật và bỏ qua phần cột. Mỗi cạnh đo hai lần; ghi theo đề‑xi‑mét, làm tròn đến số tự nhiên 
gần nhất. Nếu hai kết quả khác nhau, đo lại hoặc nhờ giáo viên đo kiểm rồi thống nhất. 
Tính diện tích gần đúng.
 Cạnh Lần 1 (dm) Lần 2 (dm) Thống nhất (dm)
 Chiều dài
 Chiều rộng
Diện tích gần đúng: dm² = m².
Vẽ phác mặt sàn và ghi hai số đo đã thống nhất.
Bài 3. Dùng diện tích gần đúng tính từ kết quả đo ở Bài 2 và loại gạch ở Bài 1 để lập dự 
toán. Chỉ xét diện tích, bỏ qua hao hụt và mạch ghép. Mỗi hộp phủ 1 m²; phải mua nguyên 
hộp, nếu diện tích chưa tròn mét vuông thì mua thêm một hộp cho phần lẻ.
a) Số hộp cần mua: ; số tiền: đồng.
b) Diện tích gạch mua dư so với diện tích đã tính: dm².
c) Đổi phiếu với nhóm khác để kiểm lại phép tính và lí do chọn số hộp.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 49 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Thiết kế giá sách và dự tính tiền gỗ
Bài 1. Chọn một vị trí đặt giá sách trong lớp. Đo khoảng trống theo xăng‑ti‑mét rồi vẽ phác 
một giá sách phù hợp. Ghi rõ chiều cao, chiều ngang, chiều sâu và vị trí các ngăn.
Vị trí chọn: 
Khoảng trống: ngang cm; cao cm; sâu cm.
Bài 2. Từ bản vẽ của nhóm, lập danh sách các tấm gỗ cần mua và tính tổng diện tích. Giả sử 
cửa hàng bán đúng diện tích cần dùng, giá 280 000 đồng/m², tương đương 28 đồng/cm². Bỏ 
qua hao hụt khi cắt. Tính tiền gỗ.
 Loại tấm Dài (cm) Rộng (cm) Số lượng Diện tích cả loại (cm²)
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Một nhóm đã tính tổng diện tích gỗ là 12 360 cm². Bạn Hà đổi thành 12,36 m² rồi đề 
nghị dự trù 3 460 800 đồng. Kiểm tra hai kết quả của Hà theo đơn giá ở Bài 2; nêu lỗi và 
sửa.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 50 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 18. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn đổi đơn vị và giải toán diện tích
Bài 1. Một bản vẽ khu đất ghi diện tích 46 000 m². Viết số đo ấy theo héc‑ta. Giải thích vì 
sao phần thập phân biểu thị sáu phần mười héc‑ta.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Bãi tập của một câu lạc bộ dài 240 m, rộng 75 m. Bãi được chia thành 4 khu có diện 
tích bằng nhau. Tính diện tích mỗi khu bằng mét vuông rồi đổi sang héc‑ta.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Hoàn thành bảng. Với mỗi số đo đã cho, viết theo hai đơn vị còn lại.
 km² ha m²
 a) 37
 b) 23
 c) 56 000
Bài 4. Một sân bóng rổ dài khoảng 28 m, rộng khoảng 15 m. Em chọn diện tích gần đúng là 
40 m², 400 m² hay 4 ha? Giải thích lựa chọn.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 51 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 18. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ước lượng, so sánh và vận dụng diện tích
Bài 1. Điền dấu > , < hoặc = . Với một cặp có dấu khác = , giải thích cách so sánh.
a) 860 dm² 9 m²; b) 34 ha 340 000 m²
c) 5 m² 18 dm² 5 018 cm²; d) 608 ha 19 km²
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Một khu chăm sóc thỏ hình chữ nhật có chu vi 76 m, chiều dài 24 m. Tính diện tích 
khu đó.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Hai cửa hàng báo giá sơn cho cùng một bức tường có diện tích 18 m². Cửa hàng A 
tính 35 000 đồng mỗi mét vuông; cửa hàng B nhận sơn cả bức tường với giá 615 000 đồng. 
Chọn nơi có giá thấp hơn và tính số tiền chênh lệch. Coi chất lượng như nhau.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Các thẻ sau ghi diện tích ba đồ vật: 36 cm²; 24 dm²; 42 m². Ghép mỗi thẻ với một đồ 
vật: mặt một con tem, mặt một bàn nhỏ, mặt sàn một căn phòng. Nêu một kích thước hình 
chữ nhật có thể cho diện tích em chọn.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 5. Điền số đo vào bảng, rồi khoanh hàng có diện tích lớn nhất.
 Hàng m² dm² cm²
 A 3
 B 670
 C 38 000
 52 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 19. Phép cộng số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Cộng hai số thập phân
Bài 1. Bảng theo dõi quãng đường đi bộ của Hòa ghi: buổi sáng 1,86 km; buổi chiều 
2,73 km. Hòa muốn biết tổng quãng đường trong ngày. Viết phép tính và tìm kết quả.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính trong các ô dưới đây.
 a) 14,7 + 8,6 b) 9,48 + 6,37
 c) 27,5 + 4,86 d) 0,94 + 23,6
Bài 3. Khi đặt tính 32,6 + 4,85, chữ số 8 của số hạng thứ hai phải thẳng cột với chữ số nào ở 
số hạng thứ nhất? Khoanh đáp án và nêu tên hàng.
A. 3 B. 2 C. 6 D. Không có chữ số nào
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Linh viết 9,3 + 2,46 = 11,76; Minh viết 0,68 + 0,57 = 0,125. Kiểm tra từng kết quả và 
giải thích lỗi nếu có.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 53 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 19. Phép cộng số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tính chất của phép cộng và vận dụng
Bài 1. Một đường gấp khúc gồm ba đoạn nối tiếp dài 2,35 m; 1,68 m và 3,65 m. Tính tổng 
độ dài bằng cách ghép hai số hạng thuận tiện trước.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Điền số để vận dụng tính chất của phép cộng, không cần tính tổng.
a) 11,28 + 3,96 = 3,96 + 
b) (7,4 + 2,68) + 4,32 = 7,4 + (2,68 + )
c) Tự chọn một số thập phân điền vào cả hai chỗ: + 9,4 = 9,4 + .
Bài 3. Đặt tính rồi tính trong các ô dưới đây.
 a) 0,735 + 26 b) 64,38 + 9,507
 c) 48 + 6,29 d) 5,826 + 17,094
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện. Ghi rõ cặp số hạng em chọn để cộng trước.
a) 12,67 + 5,8 + 7,33
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) 0,84 + 6,35 + 9,16
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 5. Một hộp rỗng nặng 0,425 kg. Người ta đặt vào hộp hai túi trà nặng 0,875 kg và 
1,26 kg. Tính khối lượng hộp sau khi đã đặt hai túi trà vào.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 54 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 20. Phép trừ số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Trừ hai số thập phân
Bài 1. Để tính 15,8 − 6,24, Mai định viết 15,8 thành 15,80; Sơn định viết thành 15,08. Bạn 
nào giữ nguyên giá trị số bị trừ? Thực hiện phép trừ theo cách đúng.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Cuộn dây ban đầu dài 9,62 m. Thợ cắt một đoạn dài 3,75 m để buộc hàng. Tính độ 
dài dây còn lại.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Kiểm tra các kết quả sau. Với kết quả sai, viết lại phép tính đúng và nêu nguyên nhân 
có thể dẫn đến lỗi.
a) 63,2 − 8,74 = 54,46
b) 7,52 − 3,8 = 7,14
c) 43,62 − 17,48 = 36,14
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Đặt tính rồi tính trong các ô dưới đây.
 a) 19,4 − 7,8 b) 46,72 − 18,59
 c) 54,2 − 6,73 d) 8,03 − 5,6
 55 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 20. Phép trừ số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập phép trừ và tìm số chưa biết
Bài 1. Một đoạn đường từ cổng đến nhà văn hóa gồm hai phần. Từ cổng đến trạm nghỉ dài 
0,875 km; cả đoạn đường dài 1,64 km. Tìm độ dài từ trạm nghỉ đến nhà văn hóa, rồi kiểm 
tra bằng phép cộng.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính trong các ô dưới đây.
 a) 80 − 27,635 b) 13,5 − 8,247
 c) 45,82 − 16 d) 2 − 0,864
Bài 3. Phiếu giao hàng ghi tổng khối lượng ba thùng là 18,75 kg. Hai thùng A và B đều nặng 
5,83 kg. Thùng C nặng bao nhiêu ki‑lô‑gam? Nếu thêm vào thùng C một gói 0,38 kg thì cả 
ba thùng nặng bao nhiêu?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Tìm số điền vào chỗ chấm và dùng phép tính ngược để kiểm tra.
a) 14,26 + = 38,105
.............................................................................................................................................................
b) − 7,93 = 16,28
.............................................................................................................................................................
c) 52,4 − = 22,85
.............................................................................................................................................................
 56 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 21. Phép nhân số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân số thập phân với số tự nhiên
Bài 1. Viết phép nhân thay cho phép cộng rồi tính.
a) 2,83 + 2,83 + 2,83 + 2,83
.............................................................................................................................................................
b) 0,056 + 0,056 + 0,056 + 0,056 + 0,056
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 6,27 × 8 b) 0,58 × 34
 c) 13,46 × 27 d) 8,052 × 6
Bài 3. Mỗi cuốn sổ tay nặng 0,165 kg. Hộp rỗng nặng 0,24 kg. Đặt 12 cuốn sổ tay vào hộp, 
cả hộp nặng bao nhiêu ki‑lô‑gam?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Phúc tính 0,072 × 15: nhân 72 × 15 được 1 080 rồi viết kết quả là 10,80. Em sửa kết 
quả và chỉ ra Phúc đã đếm thiếu mấy chữ số ở phần thập phân.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 57 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 21. Phép nhân số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân hai số thập phân
Bài 1. Hai tấm thảm mẫu có cùng chiều rộng 0,8 m. Tấm A dài 1,35 m; tấm B dài 1,6 m. 
Tính diện tích mỗi tấm và cho biết hai diện tích chênh nhau bao nhiêu mét vuông.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 4,72 × 1,6 b) 0,39 × 0,7
 c) 6,08 × 2,3 d) 0,46 × 0,28
Bài 3. Tính hai tích ở mỗi dòng rồi so sánh với số đứng đầu. Nêu nhận xét riêng cho mỗi 
dòng.
a) 3,17 × 0,4; 3,17 × 1,4
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) 0,82 × 0,6; 0,82 × 1,6
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Một mét dây trang trí có giá 8 000 đồng. Mai chọn đoạn dây dài 2,65 m và mua thêm 
một móc treo giá 6 500 đồng. Mai phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 58 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 21. Phép nhân số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập phép nhân
Bài 1. Điền các thừa số và kết quả còn thiếu. Nêu tính chất của phép nhân được thể hiện ở 
mỗi ý.
a) 1,7 × 4,62 = × 1,7 = 
.............................................................................................................................................................
b) (0,4 × 7) × 2,5 = 0,4 × ( × ) = 
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện. Gạch dưới cặp thừa số em ghép trước.
a) 0,125 × 13,7 × 8
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) 4 × 2,36 × 0,25 × 5
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức.
a) (9,42 − 3,67) × 0,8
.............................................................................................................................................................
b) 2,47 × 3,4 + 1,53
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Bốn bể cá nhỏ, mỗi bể cần 1,75 kg sỏi. Người bán đóng sẵn túi 3 kg. Ba túi sỏi có đủ 
dùng cho cả bốn bể không? Nếu đủ thì còn thừa bao nhiêu ki‑lô‑gam?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 5. Không tính từng tích, chọn biểu thức có cùng giá trị với 6,45 × 2 × 5. Giải thích.
A. 6,45 × (2 + 5) B. 6,45 × (2 × 5) C. 6,45 × 5
.............................................................................................................................................................
Bài 6. Len được bán theo khối lượng, giá 240 000 đồng mỗi ki‑lô‑gam. Bình mua 0,45 kg len, 
được giảm 12 000 đồng trên tổng tiền và đưa người bán 150 000 đồng. Bình nhận lại bao 
nhiêu tiền?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 59 Biên soạn: Lop5.net 
TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 22. Phép chia số thập phân
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Chia số thập phân cho số tự nhiên
Bài 1. Tìm số còn thiếu rồi dùng phép nhân để thử lại.
a) × 3 = 9,54
.............................................................................................................................................................
b) 12 × = 46,92
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 63,84 : 7 b) 0,855 : 5
 c) 25,74 : 18 d) 17,22 : 14
Bài 3. Sáu nhóm chia đều một cuộn dây dài 9,84 m. Mỗi nhóm cần một đoạn dài 1,5 m. 
Phần dây nhận được của mỗi nhóm có đủ không? Nếu đủ thì thừa bao nhiêu mét?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Khi chia 35,42 cho 7, Vân viết thương 5,6. Em tính lại, chỉ ra chữ số Vân đã bỏ sót và 
thử bằng phép nhân.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bthn_toan_lop_5_bo_sach_ket_noi_tri_thuc_ca_nam_2026_2.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx