Giáo án các môn lớp 5 - Tuần học 5, 6

Giáo án các môn lớp 5 - Tuần học 5, 6

Tập đọc: MỘT CHUYấN GIA MÁY XÚC

I. Mục tiờu, nhiệm vụ:

- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyện với chuyên gia nước ngoài.

- Hiểu các từ ngữ khó hiểu, từ ngữ mới trong bài.

- Hiểu nội dung bài: Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt Nam.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về cỏc cụng trỡnh do chuyờn gia nước ngoài hỗ trợ xây dựng.

III. Các hoạt động dạy học:

 

doc 80 trang Người đăng hang30 Ngày đăng 06/01/2021 Lượt xem 105Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp 5 - Tuần học 5, 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÁO GIẢNG TUẦN 5
WWW(WWW
THỨ
MễN
TấN BÀI DẠY
GHI CHÚ
THỨ 2
CC
TĐ
T
KH
ĐĐ
Chào cờ
Một chuyờn gia mỏy xỳc
ễn tập bảng đo độ dài
Thực hành núi khụng với cỏc chất gõy nghiện
Cú chớ thỡ nờn
THỨ 3
T LTVC
MT TD
KC
ễn tập bảng đo khối lượng
MRVT Hũa bỡnh
Tập nặn tạo dỏng nặn con vật quen thuộc
 ễn ĐHĐN
Kể chuyện đó nghe, đó đọc
THỨ 4
TĐ
T
TLV
ÂN
KT
ấ- mi- li, con
Luyện tập
Luyện Làm bỏo cỏo thống kờ
ễn bài hỏt Hóy giữ cho em bầu trời xanh
Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đỡnh
THỨ 5
T
TD
LTVC
CT
LS 
Đề- ca- một vuụng. Hộc- tụ- một vuụng
ễn ĐHĐN
Từ đồng õm
Ng-v Một chuyờn gia mỏy xỳc
Phan Bội Chõu và phong tr5ào Đụng du
Cụ Thanh dạy
THỨ 6
T
TLV
ĐL
KH SH
Mi- li- một vuụng bảng đơn vị đo diện tớch
Trả bài văn tả cảnh
Vựng biển nước ta
Thực hành núi khụng với cỏc chất gõy nghiện
Sinh hoạt Đội
Thứ 2 ngày 20 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc: MỘT CHUYấN GIA MÁY XÚC
I. Mục tiờu, nhiệm vụ:
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyện với chuyên gia nước ngoài.
- Hiểu các từ ngữ khó hiểu, từ ngữ mới trong bài.
- Hiểu nội dung bài: Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt Nam.
II. Đồ dựng dạy học:
- Tranh ảnh về cỏc cụng trỡnh do chuyờn gia nước ngoài hỗ trợ xõy dựng.
III. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động giỏo viờn
Hoạt động học sinh
1. Kiểm tra: 2 HS đọc thuộc lũng và trả lời cõu hỏi.
- GV nhận xột, cho điểm.
2. Bài mới: 
Hoạt động 1: Giới thiệu bài. (1’)
Hoạt động 2: Luyện đọc.
a) GV đọc bài 1 lượt.
- Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, chậm rói, giàu cảm xỳc.
b) HS đọc đoạn nối tiếp.
- GV chia đoạn: 2 đoạn.
- HS dựng viết chỡ đỏnh dấu đoạn.
- Cho HS đọc.
c) Cho HS đọc cả bài.
Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài. (9-10’)
Đoạn 1: Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời cõu hỏi.
 Anh Thủy gặp A-lếch-xõy ở đõu?
 Tỡm những chi tiết miờu tả dỏng vẻ của A-lếch-xõy.
 Vỡ sao A-lếch-xõy khiến anh Thủy đặc biệt chỳ ý?
Đoạn 2: GV cho HS đọc đoạn 2 và trả lời cõu hỏi.
 Tỡm những chi tiết miờu tả cuộc gặp gỡ giữa anh Thủy với A-lếch-xõy.
 Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ nhất? Vỡ sao?
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm. (7-8’)
- GV hướng dẫn HS giọng đọc.
- GV đưa bảng phụ chộp đoạn văn cần luyện đọc lờn bảng. 
- GV đọc 1 lượt.
- Cho HS đọc.
- HS luyện đọc.
5. Củng cố, dặn dũ: (2’)
- GV nhận xột tiết học.
- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài vừa học.
- Chuẩn bị bài tiếp.
Toỏn: Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài
I. Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. bài cũ:
- Gọi Hs chữa bài 2, 3 SGK.
- Nhận xét,cho điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
2. Hướng dẫn ôn tập:
- Hs đọc đề, GV treo bảng
+ 1m = ? dm ? -> Ghi
+ 1m = ? dam ?
2 HS lên bảng chữa bài.
Nhận xét
 - Lắng nghe.
- 1 HS đọc.
1m = 10 dm
 1m = 
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dm
1m
1dm
1cm
1mm
=10hm
=10dam
=10m
=10dm
=10cm
=10mm
=km
=hm
= dam
=m
= dm
= cm
- Yêu cầu Hs làm tiếp các cột còn lại trong bảng.
- Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bảng
- Cho Hs đọc lại.
+ 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé; đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
- Một vài Hs nhắc lại.
Bài 2 (23):
- Hs đọc đề bài.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gọi 3 Hs lên bảng làm.
 - Nhận xét, chữa.
+ Em làm thế nào để tính được? 
342dm = 3420cm?, 25000m = 25km?, 1cm = m
Bài 3 (23):
- Hs đọc yêu cầu.
- GV viết 4km 35m =.m, yêu cầu Hs nêu cách tính tìm số thích hợp điền.
- Yêu cầu Hs làm các phần còn lại.
- Nhận xét, chữa
+ Nêu cách tính của 3040m = 3km 40m?
3. Củng cố, dặn dò:
+ Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp, kém nhau bao nhiêu lần?
- Nhận xét tiết học.
- dặn dò về nhà: học bài, chuẩn bị bài sau
- HS làm vào nháp.
- Nhận xét, bổ sung.
- 1- 2 Hs đọc lại.
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
+ Đơn vị bé = đơn vị lớn
- Hs nhắc lại.
- 1 HS đọc đề.
- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
a)135m = 1350dm 
 342dm = 3420 cm 
 15cm = 150 mm 
 c) 1mm = cm 
 1cm = m 
 1m = km
- 1 Hs đọc.
4km 37m = 4km + 37m
 = 4000m + 37m = 4037m
Vậy 4km 37m = 4037m
- Hs làm các phần còn lại.
8m 12cm = 8012cm; 354dm = 35m 4dm
 3040m = 3km 40m.
+ HS nêu.
- HS nêu nối tiếp.
- Lắng nghe.
Khoa học: Thực hành: Nói Không với các chất gây nghiện
I, Mục tiêu:
- Nêu được một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rượu, bia.
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma tuý.
II, Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
 A, Kiểm tra bài cũ 
- Nêu những việc em nên làm để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?.
- Nhận xét, cho điểm
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin.
* Bước 1: - Yêu cầu học sinh đọc các thông tin ở sách giáo khoa và hoàn thành bảng sau.
- Giáo viên giúp đỡ các nhóm
* Bước 2: Gọi học sinh trình bày
* Bước 3: Kết luận
- Bia, rượu, thuốc lá, ma tuý đều gây hại, nghiện. Riêng ma tuý là chất gây nghiện bị nhà nước cấm...gây hại cho sức khoẻ con người.
3, Hoạt động 2: Trò chơi “Bốc thăm trả lời câu hỏi”
* Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn.
- Giới thiệu hộp đựng phiếu ghi câu hỏi
- Yêu cầu: Mỗi nhóm cử 1 bạn vào Ban giám khảo, thống nhất cho điểm.
* Bước 2: Thực hiện yêu cầu
- Giáo viên và ban giám khảo cho điểm
 * Bước 3: Tổng kết hoạt động
- Nhóm nào có điểm trung bình cao là thắng cuộc.
- Nhận xét tuyên dương nhóm thắng.
* Hoạt động tiếp nối
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Dặn dò.
- Học sinh thi nói theo tổ (02 tổ).
- Học sinh thảo luận theo cặp làm vào vở bài tập 1 cặp làm vào bảng phụ kẻ sẵn.
- Học sinh lên bảng trình bày, nhóm bổ xung.
- Học sinh quan sát, lắng nghe
- Các tổ cử người tham gia chơi.
- Đại diện các nhóm lên bốc thăm và trả lời câu hỏi.
Đạo đức: Có chí thì nên
I. Mục tiêu
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí.
- Biết được: người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phụcvà noi theo những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành những người có ích cho gia đình, xã hội.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
- Phiếu tự điều tra bản thân.
III. Các hoạt động dạy học 
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin
- GV tổ chức cho HS cả lớp cùng tìm hiểu thông tin về anh Trần Bảo Đồng.
+ Gọi 1 HS đọc thông tin trang 9 SGK.
+ Lần lượt nêu các câu hỏi sau và yêu cầu HS trả lời.
à Trần Bảo Đồng đã gặp những khó khăn gì trong cuộc sống và trong học tập?
à Trần Bảo Đồng đã vượt qua khó khăn để vươn lên như thế nào?
à Em học được điều gì từ tấm gương của anh Trần Bảo Đồng?
- GV nhận xét các câu trả lời của HS:
- GV nêu kết luận: Dù khó khăn nhưng Đồng đã biết cách sắp xếp thời gian hợp lý, có phương pháp học tốt nên anh đã vừa giúp đỡ được gia đình vừa học giỏi.
- Hoạt động theo hướng dẫn như sau:
- 1 HS đọc HS cả lớp cùng nghe.
- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời, HS khác bổ sung ý kiến và đi đến thống nhất.
+ Cuộc sống gia đình Trần Bảo Đồng rất khó khăn, anh em đông, nhà nghèo, mẹ lại hay đau ốm! Vì thế ngoài giờ học Bảo Đồng phải giúp mẹ bán bánh mì.
+ Trần Bảo Đồng đã biết sử dụng thời gian một cách hợp lí, có phương pháp học tập tốt vì thế suốt 12 năm học Đồng luôn đạt HS giỏi. Năm 2005, Đồng thi vào trường Đại học Khoa học tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh và đỗ thủ khoa.
+ Dù hoàn cảnh khó khăn đến đâu nhưng có niềm tin, ý chí quyết tâm phấn đấu thì sẽ vượt qua được hoàn cảnh.
Hoạt động 2: Thế nào là cố gắng vượt qua khó khăn
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy ghi 1 trong các tình huống sau, yêu cầu các em thảo luận để giải quyết tình huống.
- GV mời đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến của nhóm mình.
- GV nhận xét cách ứng xử của HS nêu kết luận cách ứng xử đúng.
- Mỗi nhóm 4 HS cùng thảo luận để giải quyết 1 ttrong các tình huống mà GV đưa ra:
Cách xử lí:
- 2 nhóm HS báo cáo kết quả trước lớp, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm, liên hệ bản thân với yêu cầu như sau:
1. Em hãy kể 3 khó khăn của em trong cuộc sống và học tập và cách giải quyết những khó khăn đó cho các bạn trong nhóm cùng nghe.
2. Nếu khó khăn em chưa biết khắc phục, hãy nhờ các bạn trong nhóm cùng suy nghĩ và đưa ra cách giải quyết (nếu có )
- GV cho HS các nhóm làm việc.
- HS chia thành nhóm, mỗi nhóm 5 HS 
cùng hoạt động để thực hiện yêu cầu.
- HS thực hiện
+ Trước những khó khăn của bạn,
 chúng ta nên giúp đỡ bạn động viên
 bạn vượt qua khó khăn.
HS lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 4: Hướng dẫn thực hành
- GV yêu cầu Hs về nhà tìm hiểu những tấm gương vượt khó ở xung quanh các em.
- Yêu cầu HS phân tích những thuận lợi và khó khăn của mình theo bảng sau:
STT
Các mặt của đời sống
Thuận lợi
Khó khăn
1
Hoàn cảnh gia đình
2
Bản thân
3
Kinh tế gia đình
4
Điều kiện đến trường và học tập
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Toán: ễn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
I. Mục tiêu: 
Giúp Hs củng cố về:
- Các đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo khối lượng.
- Chuyển đổi đơn vị đo các đơn vị đo khối lượng.
- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo khối lượng. 
II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. bài cũ:
- Gọi Hs chữa bài 3
- Nhận xét, cho điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập:
- Hs đọc đề, GV treo bảng
+ 1kg bằng bao nhiêu hg?
+ 1kg bằng bao nhiêu yến ?
- Yêu cầu Hs làm các cột còn lại
- 2 Học sinh lên bảng.
- NHận xét, bổ sung.
- 1kg = 10 hg; 
 1kg = yến
Lớn hơn kg
Kilôgam
Nhỏ hơn kg
Tấn
Tạ
Yến
Kg
Hg
Dag
g
1 tấn
=10 tạ
1 tạ
= 10 yến
= 
1 yến
= 10 kg
=
1 kg
= 10 hg
=
1 hg
= 10 dag
=
1 dag
= 10 g
= 
1g
=
- Nhận xét, chữa.
- Cho Hs đọc bảng.
+ 2 đơn vị đo khối lượng liền nhan thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
- Cho Hs nhắc lại.
Bài 1 (23-sgk):
- Hs đọc đề bài, tự làm bài.
- Nhận xét, chữa.
- Y/c Hs nêu cách đổi của phần c, d?
Bài 2 (24-sgk):
- Học sinh nêu yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
Bài 4 (24-sgk):
- Gọi học sinh đọc đề toán.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng.
3. Củng cố, dặn dò:
+ Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo khối lượng liền nhau?
+ Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà.
- Vài HS đọc.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
 - Vài HS nhắc lại.
- 1 Hs đọc và tự ... , 23.
 - Tranh veừ “Voứng ủụứi cuỷa muoói A-noõ-phen” phoựng to. 
III. Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1. Khụỷi ủoọng: 
- Haựt 
2. Baứi cuừ:i “Duứng thuoỏc an toaứn” 
- Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi: 
+ Thuoỏc khaựng sinh laứ gỡ? 
Ÿ Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
+ Thuoỏc khaựng sinh ủaởc bieọt nguy hieồm ủoỏi vụựi trửụứng hụùp naứo? 
3. Baứi mụựi: “Phoứng beọnh soỏt reựt”
* Hoaùt ủoọng 1: 
- Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn 
- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ “Em laứm baực sú”, dửùa theo lụứi thoaùi vaứ haứnh ủoọng trong caực hỡnh 1, 2, 3 trang 22. 
- Hoùc sinh tieỏn haứnh chụi troứ chụi “Em laứm baực sú”. 
đ Caỷ lụựp theo doừi 
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt + choỏt: 
Soỏt reựt laứ moọt beọnh truyeàn nhieóm, do kớ sinh truứng gaõy ra. Ngaứy nay, ủaừ coự thuoỏc chửừa vaứ thuoỏc phoứng soỏt reựt. 
- Hoùc sinh traỷ lụứi 
* Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt vaứ thaỷo luaọn 
- Hoaùt ủoọng nhoựm, caự nhaõn 
- Hoùc sinh quan saựt 
- Giaựo vieõn goùi moọt vaứi nhoựm traỷ lụứi đ caực nhoựm khaực boồ sung, nhaọn xeựt. 
 - Giaựo vieõn nhaọn xeựt + choỏt. 
 Giaựo duùc: phaỷi bieỏt giửừ gỡn, queựt doùn nhaứ ụỷ saùch seừ, nguỷ trong maứn .
4. Cuỷng coỏ, daởn doứ: 
- Hoaùt ủoọng lụựp 
- Chuaồn bũ: “Phoứng beọnh soỏt xuaỏt huyeỏt” 
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: HệếU NGHề - HễẽP TAÙC
I. Muùc tieõu: 
- Hieồu ủửụùc nghúa caực tửứ coự tieỏng hửừu, tieỏng hụùp vaứ bieỏt xeỏp vaứo caực nhoựm thớch hụùp theo yeõu caàu cuỷa BT1, BT2. Bieỏt ủaởt caõu vụựi 1 tửứ, 1 thaứnh ngửừ theo yeõu caàu BT3 ; BT4.
- HS khaự, gioỷi ủaởt ủửụùc 2,3 caõu vụựi 2,3 thaứnh ngửừ ụỷ BT4.
- Coự yự thửực khi lửùa choùn sửỷ duùng tửứ ngửừ thuoọc chuỷ ủieồm. 
II. Chuaồn bũ: 
- Tranh aỷnh theồ hieọn tỡnh hửừu nghũ, sửù hụùp taực giửừa caực quoỏc gia - Bỡa gheựp tửứ + giaỷi nghúa caực tửứ coự tieỏng “hụùp”. Tửứ ủieồn Tieỏng Vieọt 
III. Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1. Khụỷi ủoọng: 
- Haựt 
2. Baứi cuừ: “Tửứ ủoàng aõm” 
- Boỏc thaờm 4 hoùc sinh trỡnh bày. 
- Nhaọn xeựt chung phaàn KTBC 
3. Baứi mụựi: 
* Hoaùt ủoọng 1: Naộm nghúa nhửừng tửứ coự tieỏng “hửừu” vaứ bieỏt ủaởt caõu vụựi caực tửứ aỏy. 
- Hoaùt ủoọng nhoựm, caự nhaõn, lụựp 
- Toồ chửực cho hoùc sinh hoùc taọp theo 4 nhoựm. 
- Hoùc sinh nhaọn bỡa, thaỷo luaọn vaứ gheựp tửứ vụựi nghúa (duứng tửứ ủieồn).
- Yeõu caàu: Gheựp tửứ vụựi nghúa thớch hụùp cuỷa tửứ roài phaõn thaứnh 2 nhoựm:
+ “Hửừu” nghúa laứ baùn beứ 
+ “Hửừu” nghúa laứ coự 
ị Khen thửụỷng thi ủua nhoựm sau khi coõng boỏ ủaựp aựn vaứ giaỷi thớch roừ hụn nghúa caực tửứ. 
- Phaõn coõng 3 baùn leõn baỷng gheựp, phaàn thaõn nhaứ vụựi maựi ủaừ coự saỹn sau khi heỏt thụứi gian thaỷo luaọn. 
- HS ủoùc tieỏp noỏi nghúa moói tửứ.
- Suy nghú 1 phuựt vaứ vieỏt caõu vaứo nhaựp đ ủaởt caõu coự 1 tửứ vửứa neõu đ noỏi tieỏp nhau.
* Hoaùt ủoọng 2: Naộm nghúa nhửừng tửứ coự tieỏng “hụùp” vaứ bieỏt ủaởt caõu vụựi caực tửứ aỏy. 
- Hoaùt ủoọng nhoựm baứn, caự nhaõn, lụựp 
- GV ủớnh leõn baỷng saỹn caực doứng tửứ vaứ giaỷi nghúa bũ saộp xeỏp laùi. 
- Thaỷo luaọn nhoựm baứn ủeồ tỡm ra caựch gheựp ủuựng (duứng tửứ ủieồn)
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự thi ủua
- Nhoựm + nhaọn xeựt, sửỷa chửừa 
- Toồ chửực cho hoùc sinh ủaởt caõu ủeồ hieồu roừ hụn nghúa cuỷa tửứ. 
- ẹaởt caõu noỏi tieỏp 
- Lụựp nhaọn xeựt 
* Hoaùt ủoọng 3: Naộm nghúa vaứ hoaứn caỷnh sửỷ duùng 3 thaứnh ngửừ / SGK 65
- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi, 
4. Cuỷng coỏ 
HS nhaộc laùi nghúa cuỷa 1 soỏ tửứ coự tieỏng hửừu , 
5. Daởn doứ: 
- Chuaồn bũ: OÂn laùi tửứ ủoàng aõm vaứ xem trửụực baứi: “Duứng tửứ ủoàng aõm ủeồ chụi chửừ”
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thửự naờm, ngaứy 24 thaựng 9 naờm 2009
Âm nhạc: HỌC HÁT : BÀI CON CHIM HAY HểT
I/ Mục tiờu cần đạt:
Biết hỏt theo giai điệu và lời ca 
Biết hỏt kết hợp vỗ tay.
Phan Quỳnh Điểu sỏng tỏc nhạc, lời theo đồng dao. Biết gừ đệm theo phỏch, theo nhịp.
II/Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
 + Giỏo viờn : Nhạc cụ băng đĩa , mỏy nghe 
 - Sưu tầm một vài bài đồng dao quen thuộc với trẻ em như : Nu na nu nống , Chi chi chành chành , Dung dăng dung dẻ , Thả đĩa ba ba 
 + Học sinh:
 SGK õm nhạc 5 
Nhạc cụ gừ ( song loan , thanh phỏch )
III/ Cỏc hoạt động dạy học 
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
I/ Phần mở đầu :
 Giới thiệu nội dung tiết học : Học hỏt bài : Con chim hay hút
II/Phần hoạt động
 1/ Hoạt động 1 : + Học hỏt : 
- Giới thiệu bài 
Hỏt mẫu hoặc nghe băng đĩa 
Đọc bài hỏt 
Dạy hỏt từng cõu , hướng dẫn học sinh hỏt gọn tiếng , thể hiện tớnh chất vui nhớ nhảnh .
 2/ Hoạt động 2 : Hỏt kết gừ đệm 
Nhận xột tuyờn dương. 
Từng cỏ nhõn thi hỏt với nhau
III/Phần kết thỳc : 
 Hóy kể tờn những bài hỏt núi về loài vật .
 Nhận xột tiết học
Dặn dũ : Học thuộc bài con chim hay hỏt 
HS lắng nghe
HS nghe
HS đọc 
HS hỏt
HS thực hiện 
Chỳ ếch con, chim chớch bụng,chỳ voi con ở bản Đon , gà gỏy
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: DUỉNG Tệỉ ẹOÀNG AÂM ẹEÅ CHễI CHệế
I. Muùc tieõu: 	- Bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc hieọn tửụùng duứng tửứ ủoàng aõm ủeồ chụi chửừ (ND Ghi nhụự).
- Nhaọn bieỏt ủửụùc hieọn tửụùng duứng tửứ ủoàng aõm ủeồ chụi chửừ qua moọt soỏ vớ duù cuù theồ (BT1, muùc III) ; ủaởt caõu vụựi moọt caởp tửứ ủoàng aõm theo yeõu caàu cuỷa BT2.
- HS khaự, gioỷi ủaởt caõu ủửụùc vụựi 2,3 caởp tửứ ủoàng aõm ụỷ BT1 (muùc III).
II. Chhuaồn bũ: - Baỷng phuù ghi saỹn 3 caựch hieồu vớ duù trang 69 - Boọ theỷ chia nhoựm ngaóu nhieõn (6 nhoựm) - Phieỏu ghi yeõu caàu cho 6 nhoựm - Baỷng phuù ghi baứi ca dao vui. 
III. Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1. Khụỷi ủoọng: 
- Haựt 
2. Baứi cuừ: “Mụỷ roọng voỏn tửứ: Hửừu nghũ - Hụùp taực” 
- Boỏc thaờm choùn nhửừng hoùc sinh ủửụùc kieồm tra baứi cuừ: 3 em 
1) Tỡm nhửừng tửứ coự tieỏng “hửừu” chổ baùn beứ. ẹaởt caõu vụựi 1 tửứ.
2) Tỡm nhửừng tửứ coự tieỏng “hụùp” chổ goọp laùi thaứnh lụựn hụn. ẹaởt caõu vụựi 1 tửứ. 
3) Neõu hoaứn caỷnh sửỷ duùng 3 TN ủaừ hoùc trong tieỏt trửụực.
Ÿ ẹaựnh giaự, nhaọn xeựt chung 
- Nhaọn xeựt, boồ sung, sửỷa chửừa 
3. Baứi mụựi: 
* Hoaùt ủoọng 1: Phaàn Nhaọn xeựt 
GV ghi leõn baỷng caõu “Hoồ mang boứ leõn nuựi”
HS traỷ lụứi caực CH :
- Coự theồ hieồu caõu treõn theo nhửừng caựch naứo?
- Vỡ sao coự theồ hieồu theo nhieàu caựch nhử vaọy?
GV nhaọn xeựt, choỏt caõu traỷ lụứi ủuựng (SGV).
* Hoaùt ủoọng 2: Phaàn Ghi nhụự
3,4 HS ủoùc Ghi nhụự trong SGK.
* Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp veà sửỷ duùng tửứ ủoàng aõm ủeồ chụi chửừ. 
- Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp 
Baứi 1: 
-1 HS ủoùc noọi dung BT
- HS tỡm tửứ ủoàng aõm ủửụùc duứng ủeồ chụi chửừ trong tửứng caõu ụỷ SGK.
GV nhaọn xeựt, choỏt yự ủuựng (SGV)
Baứi 2: GV neõu yc vaứ hd HS ủaởt caõu
HS tửù ủaởt caõu theo yc cuỷa BT
GV chaỏm baứi cuỷa 1 soỏ HS roài nhaóneựt, sửỷa baứi.
4. Cuỷng coỏ 
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi noọi dung ghi nhụự
- Hoùc sinh ủoùc
5. Daởn doứ: 
- Daởn doứ: Chuaồn bũ: “Tửứ nhieàu nghúa” 
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
TOAÙN: LUYEÄN TAÄP CHUNG
I. Muùc tieõu: HS bieỏt : - Tớnh dieọn tớch caực hỡnh ủaừ hoùc.
- Giaỷi caực baứi toaựn lieõn quan ủeỏn dieọn tớch.
- BT caàn laứm: B1 ; B2.
- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, ham hoùc hoỷi tỡm toứi kieỏn thửực veà tớnh dieọn tớch. 
II.Chuaồn bũ: - Phaỏn maứu - Baỷng phuù - Hỡnh veừ 
III. Caực hoaùt ủoọng:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1. Khụỷi ủoọng: 
- Haựt 
2. Baứi cuừ: 
- Hai ủụn vũ ủo dieọn tớch lieàn nhau gaỏp hoaởc keựm nhau maỏy laàn ; vaọn duùng ủoồi:
 3m2 = ......dam2 ; 5dam2 =........ha
- 2 hoùc sinh laứm
- Khi vieỏt soỏ ủo dieọn tớch moói haứng ủụn vũ ủo ửựng maỏy chửừ soỏ: vaọn duùng ủoồi
3m2 8dm2 = ...................dm2
- 2 hoùc sinh 
Ÿ Giaựo vieõn nhaọn xeựt - ghi ủieồm
3. Baứi mụựi: Luyeọn taọp chung
Baứi 1:
- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh sửỷa baứi
Ÿ Baứi 2: 
- Giaựo vieõn h.daón caựch laứm.
Ÿ Giaựo vieõn chaỏm, sửỷa baứi. 
- HS laứm baứi theo nhoựm roài leõn baỷng trỡnh baứy.
Dieọn tớch caờn phoứng :
6 x 9 = 54 (m2) (hay 540 000cm2)
Dieọn tớch moói vieõn gaùch men :
30 x 30 = 900 (cm2)
Soỏ vieõn gaùch men caàn ủeồ laựt neàn caờn phoứng laứ: 540 000 : 900 = 600 (vieõn).
- 1 HS neõu trỡnh tửù giaỷi baứi toaựn.
- Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ.
- 1 HS ủoùc baứi giaỷi trửụực lụựp.
4. Cuỷng coỏ
Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung luyeọn taọp. 
5. Daởn doứ: -Veà nhaứ oõn laùi kieỏn thửực vửứa hoùc
- Hoùc sinh nhaộc.
- Xem trửụực baứi tieỏt hoùc sau
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
Mĩ thuật 5: 	Vẽ trang trí 
 	 Vẽ hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục 
I. Mục tiêu:
 - Nhận biết được các hoạ tiết đối xứng qua trục. 
- Biết cách vẽ các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục. 
 - Vẽ các hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục. 
-Vẽ được cỏc họa tiết cõn đối, tụ màu đều, phự hợp. 	
II. chuẩn bị:
Giáo viên - SGK, SGV. - Hình phóng to một số hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục . 
 Một số bài trang trí có hoạ tiết đối xứng . 
Học sinh SGK Giấy vẽ hoặc vở thực hành Bút chì, tẩy, màu vẽ
III. các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Giáo viên
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV cho học sinh quan sát một số hoạ tiết trang trí đối xứng được phóng to và đặt câu hỏi gợi ý: 
+ Hoạ tiết này giống hình gì? 
+ Hoạ tiết nằm trong khung hình nào? 
+ So sánh các phần của hoạ tiếtđược chia qua các đường trục. 
- GV kết luận: Các hoạ tiết này có cấu tạo đối xứng. Hoạ tiết đối xứng có các phần được chia qua các trục đối xứng bằng nhau và giống nhau. 
Hoạt động 2: Cách vẽ 
- GV vẽ lên bảng hoặc sử dụng hình gợi ý cách vẽ đã chuẩn bị hay cho học sinh xem hình gợi ý ở SGK. 
Hoạt động 3: Thực hành
+ Nhắc học sinh chọn, vẽ hoạ tiết đơn giản để có thể hoàn thành bài tập ở lớp . 
+ Với học sinh khá, GV gợi ý để các em tạo được hoạ tiết đẹp và phong phú hơn . 
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV cùng học sinh chọn một số bài hoàn thành và chưa hoàn thành để cả lớp nhận xét và xếp loại. 
- GV chỉ rõ những phần đạt và chưa đạt yêu cầu ở từng bài.
- Nhận xét chung tiét học và xếp loại . 
Dặn dò : 
 - Sưu tầm tranh ảnh về an toàn giao thông . 
Học sinh
- Hoa , lá ...
- Vuông, tròn, chữ nhật .
- Giống nhau và bằng nhau
Hs nêu 
- Vẽ hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, ... 
- Kẻ trục đối xứng và lấy các điểm đố xứng của hoạ tiết. 
- Vẽ phác hình hoạ tiết dựa vào các đường trục . 
- Vẽ nét chi tiết. 
- Vẽ màu vào hoạ tiết theo ý thích. 
HS thực hành 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an 5 tuan 5 6.doc