Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 21

Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 21

I.Mục tiêu - Đọc được : ôp,ơp,hộp sữa,lớp học;từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được : ôp,ơp,hộp sữa,lớp học.

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em.

- GD hs yêu thích môn học, chăm chỉ chịu khó học bài yêu quí lớp học và các bạn xung quanh.

TCTV: Luyện cho HS đọc từ ứng dụng và kết hợp giải nghĩa từ

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ, bộ THTV

-Bảng con, vở TV

 

doc 30 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 25/05/2017 Lượt xem 217Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 21", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21
Thứ hai ngày 3/1/2011
Tiết 1:Chào cờ
Tiết 2+3: Học vần: 
bài 86: ôp - ơp
I.Mục tiêu - Đọc được : ôp,ơp,hộp sữa,lớp học;từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ôp,ơp,hộp sữa,lớp học.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em.
- GD hs yêu thích môn học, chăm chỉ chịu khó học bài yêu quí lớp học và các bạn xung quanh.
TCTV: Luyện cho HS đọc từ ứng dụng và kết hợp giải nghĩa từ
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ, bộ THTV
-Bảng con, vở TV
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết 1
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Dạy vần mới
a.Dạy vần ôp (8’)
b.Dạy vần ơp (8’)
c.So sánh 2 vần (4’)
d.HD viết bảng con (10’)
đ.Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
Tiết 2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc (8’)
b.Đọc câu ứng dụng (9’)
c.Luyện nói (8’)
d.đọc sgk (7’)
đ.Luyện viết (10’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Cho hs đọc bài 85
-Viết: cá mập
-Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp 
-Viết vần ôp lên bảng và đọc
-Vần ôp gồm có mấy âm ghép lại? âm nào đứng trước âm nào đứng sau
-Y/c ghép vần ôp
-y/c đọc đánh vần (ô - p - ôp )
-Có vần ôp muốn có tiếng hộp phải thêm âm gì? và dấu gì?
-Y/c hs ghép tiếng hộp
-Cho hs đọc
-Gthiệu tranh rút ra từ khoá: hộp sữa
-Cho hs đọc
-Cho hs đọc xuôi và đọc ngược
-Nxét, sửa sai
 ( Quy trình dạy tương tự như vần ôp )
-y/c so sánh điểm giống và khác nhau giữa hai vần ôp - ơp
-Nhận xét sửa sai
-Củng cố 2 vần
-Bài hôm nay chúng ta học vần gì?
-Viết đầu bài lên bảng
-Cho hs đọc cả hai vần
-Viết mẫu vừa viết vừa HD hs cách viết
 ôp , ơp , hộp sữa, 
 lớp học 
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét sửa sai
-Chỉ bảng từ ngữ ứng dụng
-Y/c tìm tiếng chứa vần – pt đọc đv
TCTV:Y/c pt đọc đánh vần và đọc trơn
-Cho hs đv và đọc trơn
-Gv đọc mẫu – giải thích
-Cho hs đọc lại toàn bài trên bảng
-Hỏi vần vừa học
-Gọi đọc bài T1
-Nxét sửa sai
-Cho hs qsát tranh – ghi câu ứng dụng
-Chỉ bảng câu ứng dụng
-Y/c tìm tiếng chứa vần – gv gạch chân
-Cho hs đọc trơn 
-GV đọc mẫu – gọi 2 hs đọc
-Đọc tên bài luyện nói.
- Y/c HS dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý thảo luận
+Tranh vẽ gì?
+Hãy kể về các bạn trong lớp em? các bạn tên là gì ?
 -Nhận xét, khen ngợi
-Cho hs đọc bài sgk
-Nxét sửa sai
-Y/c hs mở vở TV
-HD lại cách viết 
-Y/c hs viết bài vào vở
-Qsát, uấn nắn hs
-Chấm 1 số vở NXét
-Nhắc lại vần vừa học
-Cho hs đọc lại toàn bài
-Dặn về nhà chuẩn bị bài xem trước bài 87
-hát
-2 hs đọc
-Viết bảng con
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép vần
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép tiếng
-Đọc ĐT
-Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
-So sánh
-Trả lời
-Đọc ĐT
-Qsát – ghi nhớ
-Viết bảng con
-Đọc thầm
-Thực hiện
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
-Đọc ĐT
-1 hs 
-Đọc ĐT
-Qsát, NXét
-Đọc thầm
-Tìm PT và đọc đv
-Đọc ĐT 
-Nghe, 2 hs đọc
-Đọc
-Thảo luận 
-Luyện nói trước lớp
-Đọc CN
-Mở vở TV
- Qsát, nghe
-Viết bài vào vở
-1 HS
-Đọc ĐT 
Tiết 4: toán :
phép trừ dạng 17-7
I.Mục tiêu: Biết làm các phép trừ , biết trừ nhẩm dạng 17 - 7 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- GD HS chăm chỉ chịu khó học bài.
II.Đồ dùng dạy học:
-Que tính, bộ TH toán
-Bảng con, vơ BT.
III.Các HĐ dạy học.
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.KTBC: (3’)
C.Bài mới
1.GT bài (2’)
2.GT cách làm tính trừ 17-7
a.TH trên que tính
 (8’)
b.HD cách đặt tính và làm tính trừ.
 (7’)
3.Thực hành
(17’)
D.Củng cố
 Dặn dò
 (3’)
KT BT ở nhà của HS – Nxét
-Trực tiếp – Ghi đầu bài
-Y/c HS lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục qt và 7 qt rời ) rồi tách thành 2 phần, phần bên trái có 1 chục qt và phần bên phải có 7 qt rời . Sau đó HS cất 7 qt rời còn lại bao nhiêu qt?
+HD cách đặt tính
-Đặt tính ( từ trên xuống dưới )
+Viết 17 rồi viết7 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn vị)
+Viết dấu – ( dấu trừ)
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính từ phải sang trái.
-
 17 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
 7 Hạ 1 viết 1
 10 17 trừ 7 bằng 10: 17-7=10
-Bài 1: Tính –Y/c HS làm vào vở
-Gọi HS nhận xét – GV chữa bài , NX
-
-
-
-
-
-
 11 12 13 14 15 16
 1 2 3 4 5 6
 10 10 10 10 10 10
-
-
-
-
 17 18 19 19
 7 8 9 7
 10 10 10 12
+Bài 2: Tính nhẩm. Cho HS làm bài vào vở. –Gọi 3 HS nêu kq’
-GV nhận xét chữa bài
15-5=10 11-1=10 16-3=13
12-2=10 18-8=10 14-4=10
13-2=11 17-4=13 19-9=10
+Bài 3: Viết phép tính thích hợp
-Gọi HS đọc tóm tắt
-HD HS cách giải.
-Gọi HS lên điền phép tính
-NXét – chữa bài
 Tóm tắt Giải
có: 15 cái kẹo 15-5=10
Đã ăn: 5 cái kẹo
Còn:.......? cái kẹo
-Nhắc lại cách đặt tính và tính 1 phép tính.
-Nxét giờ học
-Về nhà làm lại BT và làm bài trong VBT.
-Chuẩn bị bài tiết sau.
-Hát.
-Thực hiện theo y/c.
-Trả lời.
-Quan sát.
Ghi nhớ.
-Nêu y/c
-3 HS lên bảng làm
-Lớp làm vào vở
-Nxét bài bạn
-Nêu y/c
-HS làm bài vào vở
-3 HS nêu kq’
-Nxét bài bạn
-Đọc tóm tắt
-Nghe
-1 HS lên điền phép tính.
-Nxét bài bạn
-Nghe.
-Ghi nhớ
Tiết 5: thủ công
ôn tập chương II
Kĩ thuật gấp hình
I.Mục tiêu - Củng cố được kiến thức kĩ năng gấp giấy.
- Gấp được ít nhất một hình gấp đơn giản. Các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng
- HS có ý thức ôn tập tốt, ứng dụng KT đã học vào c/s
II.Đồ dùng dạy học
-Mẫu, giấy thủ công, vở thủ công
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (2’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Ôn tập (8’)
3.Thực hành 
4.Đánh giá (5’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv nhắc lại ND Kiến thức đã học của từng bài: GV vừa nói vừa thực hành lại các bước
+Gấp các đoạn thẳng cách đều
+Gấp cái quạt
+Gấp cái ví
+Gấp mũ ca lô
-Gọi hs nhắc lại các bước
-GV lần lượt cho hs thực hành lại theo nhóm
-Mỗi nhóm gấp 1 sản phẩm
-GV qsát – giúp đỡ từng nhóm thực hành
-Y/c từng nhóm lên trưng bày sản phẩm gv cùng hs nhận xét đánh giá sản phẩm của từng nhóm
-Chọn những sản phẩm đẹp – khen ngợi
-Nxét tiết học
-Dặn hs về tự ôn lại
-Chuẩn bị bai sau
-Qsát lắng nghe
-4 hs nhắc lại
-Làm việc theo nhóm
-Mỗi nhóm gấp 1 sản phẩm
-HS nxét
-Nghe
Ghi nhớ
Thứ ba ngày 4/01/2011
Tiết 1+2: Học vần: 
bài 87: ep – êp
I.Mục tiêu - Đọc được : ep,êp,cá chép,đèn xếp;từ và đoạn thơ ứng dụng .
- Viết được : ep,êp,cá chép,đèn xếp.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp.
- GD hs yêu thích môn học, chăm chỉ chịu khó học bài yêu quí bạn bè trong lớp.
TCTV: Luyện cho HS đọc từ ứng dụng và kết hợp giải nghĩa từ
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ, bộ THTV
-Bảng con, vở TV
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết1
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Dạy vần mới
a.Dạy vần ep (8’)
b.Dạy vần êp (8’)
c.So sánh 2 vần (4’)
d.HD viết bảng con (10’)
đ.Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
Tiết 2
3.Luyện tập
a.Luyện đọc (8’)
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng (9’)
c.Luyện nói (8’)
d.đọc sgk (7’)
đ.Luyện viết (10’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Cho hs đọc bài 86
-Viết: lớp học
-Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp 
-Viết vần ep lên bảng và đọc
-Vần ep gồm có mấy âm ghép lại? âm nào đứng trước âm nào đứng sau
-Y/c ghép vần ep
-y/c đọc đánh vần (e - p - ep )
-Có vần ep muốn có tiếng chép phải thêm âm gì? và dấu gì?
-Y/c hs ghép tiếng chép
-Cho hs đọc
-Gthiệu tranh rút ra từ khoá: cá chép
-Cho hs đọc
-Cho hs đọc xuôi và đọc ngược
-Nxét, sửa sai
 ( Quy trình dạy tương tự như vần ep )
-y/c so sánh điểm giống và khác nhau giữa hai vần ep – êp
-Nhận xét sửa sai
-Củng cố 2 vần
-Bài hôm nay chúng ta học vần gì?
-Viết đầu bài lên bảng
-Cho hs đọc cả hai vần
-Viết mẫu vừa viết vừa HD hs cách viết
 ep, êp, cá chép, 
 đèn xếp
-Y/c hs viết bảng con
-Nhận xét sửa sai
-Chỉ bảng từ ngữ ứng dụng
-Y/c tìm tiếng chứa vần – pt đọc đv
TCTV:Y/c pt đọc đánh vần và đọc trơn
-Cho hs đv và đọc trơn
-Gv đọc mẫu – giải thích
-Cho hs đọc lại toàn bài trên bảng
-Hỏi vần vừa học
-Gọi đọc bài T1
-Nxét sửa sai
-Cho hs qsát tranh – ghi đoạn thơ ứng dụng
-Chỉ bảng đoạn thơ ứng dụng
-Y/c tìm tiếng chứa vần – gv gạch chân
-Cho hs đọc trơn 
-GV đọc mẫu – gọi 2 hs đọc
-Đọc tên bài luyện nói.
- Y/c HS dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý thảo luận
+Tranh vẽ gì?
+Các bạn trong lớp xếp hàng vào lớp ntn?
+Gthiệu tên các bạn được thầy giáo khen vì giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp?
 -Nhận xét, khen ngợi
-Cho hs đọc bài sgk
-Nxét sửa sai
-Y/c hs mở vở TV
-HD lại cách viết 
-Y/c hs viết bài vào vở
-Qsát, uấn nắn hs
-Chấm 1 số vở NXét
-Nhắc lại vần vừa học
-Cho hs đọc lại toàn bài
-Dặn về nhà chuẩn bị bài xem trước bài 87
-hát
-2 hs đọc
-Viết bảng con
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép vần
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép tiếng
-Đọc ĐT
-Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
-So sánh
-Trả lời
-Đọc ĐT
-Qsát – ghi nhớ
-Viết bảng con
-Đọc thầm
-Thực hiện
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
-Đọc ĐT
-1 hs 
-Đọc ĐT
-Qsát, NXét
-Đọc thầm
-Tìm PT và đọc đv
-Đọc ĐT 
-Nghe, 2 hs đọc
-Đọc
-Thảo luận 
-Luyện nói trước lớp
-Đọc CN
-Mở vở TV
- Qsát, nghe
-Viết bài vào vở
-1 hs
-Đọc ĐT 
Tiết 3: Toán: 
Luyện tập
I.Mục tiêu Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 ,trừ nhẩm trong phạm vi 20 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- GD hs tính cẩn thận, tỉ mỉ, độc lập suy nghĩ khi làm bài
II.Đồ dùng dạy học
-Sách toán, que tính, vở BT
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện tập (30’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Gọi 2 hs lên bảng tính 16 – 3 = 13
 14 – 4 = 10
Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
Bài 1:
-Gọi hs nêu y/c
-HD đặt tính theo cột dọc (tính trừ trái sang phải)
-
 13 3 trừ 3 bằng 0 viết 0
 3 Hạ 1 viết 1
 10
-
-
-
-
+
 11 14 17 19 10
 1 2 7 9 9
 10 12 10 10 19
Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Tính nhẩm
-Gọi 3 hs lên bảng làm
-Gọi hs nxét – GV nxét chữa bài
10 + 3= 13 15 + 5 = 20 17 – 7 = 10
13 – 3= 10 15 – 5= 10 10 + 7 = 17
Bài 3: tính
-HD hs tính từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng
11 + 3 – 4 = ? Nhẩm 11 cộng 3 bằng 14
 14 trừ 4 bằng 10
Ghi 11 + 3 – 4 = 10
 12 + 5 – 7 = 10 14 – 4 + 2 = 12
 12 + 3 – 3 = 12 15 – 5 + 1= 11
 15 – 2 + 2 = 15
Nhận xét bổ xung
Bài 4: HD hs trừ nhẩm rồi so sánh 2 số, điền vào ô trống
Nhận xét chữa bài
 16 – 6 < 12
 11 > 13 – 3
Bài 5: HD hs nêu tóm tắt thành bài toán rồi viết phép tính thích hợp
Tóm tắt
Có: 12 xe máy
Đã bán: 2 xe máy
Còn  xe máy
 12 – 2= 10
Trả lời: còn 10 xe máy
-nxét giờ học
-BTVN bài 2 cột 4
Chuẩn bị tiết sau
-Hát
-2 hs lên bảng tính
-1 hs
-HS làm vào vở
-Đổi vở Kiểm tra
-Đọc KQ
-3 hs lên bảng làm
-HS khác làm vào vở
-Nxét
-HS làm vào vở BT
-1 hs nêu kq
-Nghe
-2  ...  học
-Cho hs đọc lại toàn bài
-Dặn về nhà chuẩn bị bài xem trước bài 87
-hát
-2 hs đọc
-Viết bảng con
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép vần
-Đọc ĐT + CN
-Trả lời
-Ghép tiếng
-Đọc ĐT
-Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
-So sánh
-Trả lời
-Đọc ĐT
-Qsát – ghi nhớ
-Viết bảng con
-Đọc thầm
-Thực hiện
-Đọc ĐT + CN
-Nghe
-Đọc ĐT
-1 hs 
-Đọc ĐT
-Qsát, NXét
-Đọc thầm
-Tìm PT và đọc đv
-Đọc ĐT 
-Nghe, 2 hs đọc
-Quan sát, đọc
-Hỏi đáp từng cặp.
Từng cặp HS trình bày
-Đọc CN
-Mở vở TV
- Qsát, nghe
-Viết bài vào vở
-1 hs
-Đọc ĐT 
Tiết 3: Toán: 
bài toán có lời văn
I.Mục tiêu Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số ( đều đã biết ) và câu hỏi ( điều cần tìm ) . Điền đúng số , đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ .
- GD hs chăm chỉ chịu khó học bài
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ, sgk
-Que tính, vở BT
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Gthiệu bài toán có lời văn (10’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Gọi 2 hs lên bảng
17 – 5 – 1 = 11
17 – 1 – 5 = 11
-Nxét, ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
+Bài 1: Gv y/c hs nêu nhiệm vụ cần thực hiện
-HD qsát tranh vẽ rồi nêu số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài toán
-GV hỏi: 
+Bài toán đã cho biết gì?
+Nêu câu hỏi của bài toán
+Theo câu hỏi ta phải làm gì?
Y/c đọc lại bài toán vài lần
+Bài 2: y/c hs tự nêu nhiệm vụ cần thực hiện
-HD qsát tranh vẽ rồi nêu số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán
-Bài toán đã cho biết gì?
-Nêu câu hỏi của bài toán
Theo câu hỏi ta phải làm gì
-Y/c đọc lại bài toán
Bài 3: Gv y/c hs nêu nhiệm vụ tự thực hiện
-HD qsát tranh vẽ rồi đọc bài toán “ có 1 con gà mẹ và 7 con gà con” Hỏi .... con?
-Gv hỏi: bài toán còn thiếu gì?
-Gọi hs tự đọc lại toàn bộ bài toán
Bài 4: GV hd hs tự điền số thích hợp viết tiếp câu hỏi vào chỗ chấm
-Gv cho hs nhận xét. Bài toán thường có gì?
-Thường có số liệu và câu hỏi
-Gv cho hs nhắc lại
-Nxét tiết học
-Bài toán thường có gì?
Về nhà tự lập bài toán rồi giải BT trong VBT
-Hát
-2 hs lên bảng
-HS khác NX
-Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Qsát tranh nêu BT
-HS trả lời
-Có 1 bạn thêm 1 bạn nữa hỏi tất cả có bao nhiêu bạn
-HS trả lời
-3 hs
-HS nêu
-3 hs đọc
-1 hs
-4 hs
-HS trả lời
-Có số liệu và câu hỏi
-2 hs
-Trả lời
Nghe, ghi nhớ
 Thứ sáu ngày 07/01/2011
Tiết 1: Tập viết: 
 bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
I.Mục tiêu Viết đúng các chữ : Bập bênh , lợp nhà , xinh đẹp , ... kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai
- GD hs chăm chỉ chịu khó viết bài, giữ vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Chữ mẫu bảng con, vở TV
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Qsát và nx (5’)
3.HD viết (12’)
b
4.Viết vào vở (13’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Viết: đôi guốc, rước đèn
-Nxét khen ngợi
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Cho hs qsát chữ mẫu trên bảng y/c nxét cách viết
-Nxét
-HD cách viết
-Viết từ: bập bềnh gồm 2 tiếng
+Tiếng bập: chữ b nối vần âp dấu nặng đặt dưới â. Tiếng bềnh: chữ b nối vần ênh dấu huyền đặt trên ê
-Từ lợp nhà: gồm 2 tiếng: Tiếng lợp chữ l nối ơ nối p dấu nặng dưới ơ. Tiếng nhà: chữ nh nối a dấu huyền trên a
-Viết từ xinh đẹp: gồm 2 tiếng. Tiếng xinh chữ x nối i nối nh. Tiếng đẹp: chữ đ nối e nối p dấu nặng dưới e
-Viết từ bếp lửa: gồm 2 tiếng: tiếng bếp: chữ b nối ê nối p dấu sắc trên ê. Tiếng lửa chữ l nối ư nối a dấu hỏi trên u
-Viết từ giúp đỡ: gồm 2 tiếng: Tiếng giúp chữ gi nối u nối p dấu sắc trên u. Tiếng đỡ chữ đ nối ơ dấu ngã trên ơ
-Viết từ ướp cá: gồm 2 tiếng: tiếng ướp chữ ư nối ơ nối p dấu sắc trên ơ. Tiếng cá chữ c nối a dấu sắc trên a
-GV giải thích các từ trên
b
 ập ềnh, lợp nhà, 
b
 xinh đẹp ếp lửa, 
 giúp đỡ, ướp cá
-Cho hs viết bảng con
-Nxét sửa sai
-Y/c hs viết vào vở TV
-Qsát uấn nắn hs
-Thu 1 số vở chấm điểm – nx
-Cho hs qsát bài viết đẹp
-Nxét tiết học – dặn hs về nhà viết lại các chữ còn lại. Chuẩn bị tiết sau
-Viết bảng con
-Qsát, nxét cách viết
-Qsát, lắng nghe
-HS nghe
-Viết bảng con
-Viết vào vở TV
-Qsát, nxét
-Nghe
Tiết 2: tập viết: 
ÔN TậP
Cho học sinh ôn tập viếtcác chữ đã học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường , cỡ vừa.
Tiết 3: TNXH: 
Ôn tập: xã hội
I.Mục tiêu - Kể được về gia đình , lớp học , cuộc sống nơi các em sinh sống .
- GD hs yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống, có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học và nơi các em sống sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy học
Tranh ảnh về chủ đề xã hội
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Ôn tập (25’)
MT: Củng cố lại kiến thức về mặt xã hội cho hs
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Em phải làm gì để giữ an toàn trên đường đi học
-Nxét khen ngợi
Trực tiếp – ghi đầu bài 
-GV tổ chức thảo luận các câu hỏi
-GV đưa ra 1 số câu hỏi – y/c hs thảo luận các câu hỏi theo gợi ý
+Kể về các thành viên trong gia đình bạn
+Nói về những người bạn yêu quý
+Kể về ngôi nhà của bạn
+Kể về những việc đã làm để giúp đỡ bố mẹ?
+Kể về thầy (cô giáo) của bạn
+Kể về 1 người bạn của mình
+Kể về những gì bạn nhìn thấy trên đường đi đến trường?
+Kể tên 1 nơi công cộng và nói về các HĐ ở đó
+Kể về 1 ngày của bạn
-Gọi lần lượt hs trình bày
-Gọi hs khác nxét – gv nxét khen ngợi
-Chốt lại ND ôn tập
-Nxét tiết học
-Dặn về ôn lại bài ở nhà
-Chuẩn bị tiết sau
-1 hs trả lời
-Nghe
-Thảo luận
-HS trình bày
-HS khác NXét bổ sung
-Nghe
Tiết 4: âm nhạc: 
học hát bài tập tầm vông
nhạc và lời: Lê Hữu Lộc
I.Mục tiêu - Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Tham gia trò chơi Tập tầm vông .
- HS yêu thích môn học, có ý thức trong học tập
II.Đồ dùng dạy học
Thanh phách, vài hòn bi
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Dạy hát
+HĐ1: (13’)
HĐ2: (12’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Gọi 2 hs hát lại bài: Bầu trời xanh
-GV nxét khen ngợi
-Trực tiếp – ghi đầu bài
HĐ1: gv hát mẫu, gthiệu bài hát, tên tác giả
-Đọc lời ca – gv đọc từng câu theo tiết tấu
-Dạy từng câu
Câu 1: Tập tầm vông tay không tay có
-GV viết hát mẫu bắt nhịp cho hs hát
Câu 2: Tập tầm vó tay có tay không
-Hát mẫu bắt nhịp cho hs hát
-Ghép câu 1 và câu 2
Câu 3: Mời các bạn đoán sao cho đúng
Tập tầm vó tay nào có đố tay nào không 
Có có không không
-Bắt nhịp cả bài
-Y/c hs vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp bài hát
-Cho hs luyện tập hát theo tổ
-GV tổ chức cho hs vừa hát vừa chơi “Tập tần vông”
-GV là người đố – hs giải đáp
-GV đưa 2 bàn tay ra sau lưng trong 2 tay có 1 tay giấu đồ vật, 1 tay không có gì sau đó nắm chặt và giơ ra trước. Đố hs đoán xem tay nào có đồ vật và tay nào không có
-Gọi hs xung phong trả lời
-Y/c hs từng đôi chơi trò đố nhau vừa hát vừa chơi
-GV nxét khen ngợi
-Nxét tiết học
-Dặn hs về nhà hát lại bài hát chuẩn bị tiết sau
-2 hs lên bảng hát
-Nghe
-Nghe, đọc theo
-Hát 3 – 4 lần
-Hát 3 – 4 lần
-Hát 3 – 4 lần
-Hát 3 – 4 lần
-Hát 2 lần
-Thực hiện
-Lắng nghe
-HS thực hiện
-Nghe
Ghi nhớ
Tiết 5: Sinh hoạt
-Lớp trưởng báo cáo tình hình chung trong tuần.
-GV NX.
-GV nêu phương hướng tuần 22.
Tiết 1: tập viết: 
sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs viết đúng các từ: sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng đẹp đúng quy trình. Hiểu các từ ngữ trên
2.KN: Rèn KN viết đúng đẹp, thẳng dòng, trình bày sạch sẽ
3.TĐ: HS chăm chỉ viết bài, giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ, vở TV, bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của HS
HĐ của GV
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Qsát và nxét (5’)
3.HD cách viết (12’)
3.Viết vào vở (13’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Viết giúp đỡ, ướp cá
-nxét sửa sai
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Cho hs qsát nhận xét bài viết mẫu trên bảng lớp
-HD cách viết các từ
+Từ: sách giáo khoa: gồm 3 tiếng: tiếng sách chữ s nối ach dấu sắc trên a. Tiếng giáo: chữ gi nối vần ao dấu sắc trên a. Tiếng khoa: chữ kh nối vần ao
+Viết từ: hí hoáy gồm 2 tiếng
-Tiếng hí; gồm chữ h nối i dấu sắc trên i. Tiếng hoáy chữ h nối vần oay dấu sắc trên a
+Viết từ khoẻ khoắn gồm 2 tiếng: Tiếng khoẻ chữ kh nối vần oe dấu hỏi trên e. Tiếng khoắn chữ kh nối vần oăn dấu sắc đặt trên ă
+Viết từ áo choàng: gồm 2 tiếng: Tiếng áo chữ a nối o dấu sắc trên a. Tiếng choàng chữ ch nối vần oang dấu huyền trên a
-GV giải thích các từ ngữ trên
k
sách giáo hoa, hí hoáy
k
k
k
k
k
k
 hoẻ hoắn, áo choàng
-Cho hs viết 1 số từ vào bảng con
-Nxét sửa sai
-Y/c hs viết bài vào vở
-Qsát, uấn nắn hs viết bài
-Thu vở chấm 1 số bài
-Nxét khen ngợi
-Nxét giờ học
-Cho hs qsát bài viết đẹp
-Dặn hs về nhà viết từ kế hoạch, khoanh tay. Chuẩn bị tiết sau
-Viết bảng con
-Qsát, nxét
-Qsát, ghi nhớ
-Nghe
-Viết bảng con
-Viết bài vào vở
-Nghe
-Ghi nhớ
Ngày soạn: 13/01/2009
Ngày giảng: 
Tiết 4: Mĩ thuật
Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh
I.Mục tiêu
1.KT: Giúp hs củng cố cách vẽ màu vào tranh phong cảnh làm cho bức tranh sinh động
2.KN: HS biết vẽ màu vào tranh phong cảnh theo ý thích
3.TĐ: GD hs thêm yêu mến cảnh đẹp quê hương, đất nước con người
II.Đồ dùng dạy học
-1 số tranh ảnh phong cảnh, vở Tv, màu vẽ
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (2’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Gthiệu tranh ảnh (5’)
3.HD cách vẽ (5’)
4.Thực hành (16’)
5.Nxét và đánh giá (5’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
-Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV cho hs xem tranh ảnh và gợi ý 
+Đây là cảnh gì?
+Phong cảnh có những hình ảnh nào?
+Màu sắc chính trong phong cảnh là màu sắc gì
-GV: nước ta có nhiều cảnh đẹp như cảnh biển, cảnh phố phường, cảnh đồng quê đồi núi ...
-GV gthiệu hình vẽ (phong cảnh miền núi ở H3 vở TV1, để nhận ra các hình
+Dãy núi, ngôi nhà sàn, cây, người đang đi
-Gv gợi ý cách vẽ màu H2
-Vẽ màu theo ý thích
+Chọn màu khác nhau để vẽ các hình núi, nhà, tường nhà, cửa sổ, lá cây, thân cây, quần áo, váy
-Không nhất thiết phải vẽ màu đều nên có đậm có nhạt
-Y/c hs thực hành
-GV qsát gợi ý để tìm màu và vẽ. Màu dựa vào màu hs đã vẽ. Gợi ý cho các em tìm hình bên cạnh vẽ toàn bộ màu vào các hình ở BT
-GV gợi ý hs nhận xét về cách vẽ màu
+Màu sắc phong phú cách vẽ màu thay đổi 
-Cho hs tìm 1 số bài vẽ đẹp theo ý thích
-Dặn hs chuẩn bị tiết sau
-Hát
-Qsát và trả lời
-Qsát và nx về hình vẽ
-HS thực hành
-Tô màu vào tranh ở vở TV
-NXét
-Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn:14/01/2009
Ngày giảng: 

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 21.doc