Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 17 năm 2012

Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 17 năm 2012

I. Mục đích - Yêu cầu:

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thông minh thực sự là bạn của con người ( trả lời câu hỏi 1,2,3)

II. Đồ dùng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa.

- Học sinh: Bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

 

doc 14 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 07/06/2017 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 17 năm 2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 17
Ngày soạn 15/12/2012
Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Chào cờ đầu tuần
 Tập đọc
TèM NGỌC
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thông minh thực sự là bạn của con người ( trả lời câu hỏi 1,2,3)
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bài “Thời gian biểu” và trả lời cõu hỏi. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Luyện đọc. 
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài. 
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn. 
- Từ khú: kim hoàn, hiếm, đỏnh trỏo, tranh, rỡnh, ngoạm, trỳng kế, sà xuống, rỉa thịt, mừng rỡ,
- Đọc theo nhúm. 
- Thi đọc giữa cỏc nhúm. 
- Giải nghĩa từ: Long vương, thợ kim hoàn, đỏnh trỏo,
- Đọc cả lớp. 
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài. 
a) Do đõu chàng trai cú viờn ngọc quý?
b) Ai đỏnh trỏo viờn ngọc?
c) Mốo và chú đó làm cỏch nào dễ lấy viờn ngọc ?
d) Tỡm những từ khen ngợi chú và mốo ở trong bài ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc. 
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột. 
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh theo dừi. 
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn. 
- Học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc trong nhúm. 
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài. 
- Học sinh đọc phần chỳ giải. 
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần. 
- Vị cứu con của Long vương nờn chàng trai được tặng viờn ngọc quý. 
- Người thợ kim hoàn. 
- Bắt chuột đi tỡm ngọc: rỡnh ở bờ sụng, phơi bụng vờ chết. 
- Những từ khen ngợi chú và mốo: Thụng minh, tỡnh nghĩa. 
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc. 
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất. 
 Toán
ễN TẬP PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ
I. Mục tiờu: Giỳp học sinh: 
- Thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng nhúm. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 3 / 81. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1: Tớnh nhẩm. 
- Yờu cầu học sinh làm miệng. 
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh. 
- Cho học sinh làm bảng con. 
- Nhận xột bảng con. 
Bài 3: 
- Cho học sinh lờn thi làm nhanh. 
- Nhận xột. 
Bài 4: Túm tắt
Lớp 2a: 48 cõy.
Lớp 2b trồng được nhiều hơn 12 cõy.
Hỏi: Lớp 2b trồng được bao nhiờu cõy ?
Bài 5: Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm. 
- Học sinh lờn thi làm nhanh. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Nhẩm rồi nờu kết quả. 
- Làm bảng con. 
 38
+ 42
 80
 47
+ 35
 82
 36
+ 64
 100
 81
- 27
 54
 63
- 18
 45
- Cỏc nhúm học sinh lờn thi làm nhanh. 
- Cả lớp cựng nhận xột. 
9 + 6 = 15
9 + 1 + 5 = 15
6 + 5 = 11
6 + 4 + 1 = 11
- Làm vào vở. 
Bài giải:
Lớp 2b trồng được số cõy là
48 + 12 = 60 (Cõy)
Đỏp số: 60 cõy. 
- 2 Học sinh lờn bảng thi làm nhanh. 
- Cả lớp cựng nhận xột. 
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Toỏn 
ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, PHẫP TRỪ (tiếp theo)
I. Mục tiờu: 
 - Thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng làm bài 4/82. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực hành. 
Bài 1: Tớnh nhẩm
- Yờu cầu học sinh làm miệng. 
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh
- Học sinh làm bảng con. 
- Nhận xột bảng con. 
Bài 3:
- Cho học sinh lờn thi làm nhanh. 
- Nhận xột cỏch nhúm làm. 
Bài 4: Yờu cầu học sinh tự túm tắt rồi giải. 
Túm tắt
Thựng lớn: 60 lớt.
Thựng bộ đựng ớt hơn 22 lớt.
Hỏi: Thựng bộ đựng được bao lớt nước ?
Bài 5: Viết phộp cộng cú tổng bằng một số hạng. 
- Học sinh tự làm vào vở. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nối nhau nờu kết quả. 
- Làm bảng con. 
 68
+ 27
 95
 56
+ 44
 100
 82
- 48
 34
 90
- 32
 58
 71
- 25
 46
 100
- 7
 93
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn thi làm nhanh. 
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng
16 – 7
16 – – 3 = 7
14 – = 6
14 – – 4 = 6
- Học sinh giải vào vở. 
Bài giải
Thựng bộ đựng được là
60 – 22 = 38 (lớt)
Đỏp số: 38 lớt nước
Kể chuyện
TèM NGỌC
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá , giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện BT2
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện “Con chú nhà hàng xúm”. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện. 
- Kể từng đoạn theo tranh. 
+ T1: Chàng trai được long vương tặng cho viờn ngọc quý. 
+ T2: Người thợ kim hoàn đỏnh trỏo viờn ngọc. 
+ T3: Mốo bắt chuột đi tỡm ngọc. 
+ T4: Chú và mốo tỡm được ngọc ở nhà người đỏnh cỏ. 
+ T5: Chú và mốo lấy được ngọc từ quạ. 
+ T6: Chú và mốo mang được ngọc về cho chủ của mỡnh. 
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu chuyện. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
- Kể lại toàn bộ cõu chuyện. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học.
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh nhỡn vào tranh kể trong nhúm
- Học sinh kể trong nhúm. 
- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp. 
- Đại diện cỏc nhúm kể. 
- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất. 
- Học sinh kể theo vai. 
- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện. 
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất. 
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện. 
- 4 Học sinh nối nhau kể
Chớnh tả 
Nghe viết: TèM NGỌC
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Nghe viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng nội dung túm tắt truyện “tỡm ngọc”. 
- Làm đúng BT2,BT3 a/b
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: 
- Học sinh: Bảng nhúm, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm viết cỏc từ trong bài tập 2/136. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết. 
- Đõy là nội dung túm tắt cõu chuyện nào?
- Những từ nào trong bài phải viết hoa?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú: long vương, tỡnh nghĩa, tặng, thụng minh, 
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. 
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7,8 bài cú nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1: Điền vào chỗ trống ui, uy
Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi
- Cho học sinh làm vào vở. 
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng. 
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học.
- 2,3 Học sinh đọc lại. 
- Cõu chuyện tỡm ngọc. 
- Long vương, chú, mốo và những chữ đầu cõu. 
- Học sinh luyện viết bảng con. 
- Học sinh nghe giỏo viờn đọc chộp bài vào vở. 
- Soỏt lỗi. 
- Học sinh lờn bảng thi làm bài nhanh. 
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng. 
- Làm vào vở. 
- Chữa bài. 
Rừng nỳi
Dừng lại
Cõy giang
Rang tụm
- Nhận xột. 
Tự nhiờn và xó hội
PHềNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG
 (dạy buổi 2 thứ ba)
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
-Tên những hoạt động dễ ngã , nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng
- Biết cách xử lí khi bản thân hoặc khi ngời khác bị ngã 
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Phiếu bài tập, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng nờu cỏch phũng trỏnh ngộ độc khi ở nhà. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Khởi động. 
- Cho học sinh chơi trũ chơi “Bịt mắt bắt dờ”
- Giỏo viờn hỏi học sinh một vài cõu hỏi cú liờn quan đến trũ chơi. 
* Hoạt động 3: Thảo luận nhúm. 
- Cho học sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo khoa. 
- Giỏo viờn cho học sinh nhúm. 
+ Nhúm em chơi trũ chơi gỡ?
+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trũ chơi đú?
+ Theo em trũ chơi đú cú gõy tai nạn cho bản thõn và cho người khỏc khụng
- Giỏo viờn kết luận: 
* Hoạt động 4: Liờn hệ. 
- Giỏo viờn cho học sinh tự nờu những hoạt động nờn làm và khụng nờn làm để giữ an toàn cho mỡnh và cho người khỏc. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh chơi trũ chơi. 
- Học sinh trả lời. 
- Học sinh thảo luận nhúm đụi. 
- Cỏc nhúm bỏo cỏo. 
- Cỏc nhúm khỏc bổ sung. 
H1: Những hoạt động dễ gõy nguy hiểm là: Trốo cõy, đuổi bắt, 
H2: Cỏc bạn đang với cành hoa ở cạnh cửa sổ rất nguy hiểm. 
H3: Cỏc bạn đang nụ đựa khi đi trờn cầu thang. 
- Nhắc lại kết luận. 
- Học sinh nối nhau phỏt biểu. 
 Thứ tư ngày 19 tháng 12 năm 2012
Tập đọc 
GÀ TỈ Tấ VỚI GÀ
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Biết ngẳt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau, che chở , bảo vệ , yêu thương nhau như con người 
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Tỡm ngọc” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Luyện đọc. 
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần. 
- Đọc  ...  trường. 
+ Hướng dẫn học sinh thực hiện. 
+ Giỏo viờn phõn cụng cỏc tổ, mỗi tổ một cụng việc. 
+ Giỏo viờn khen ngợi học sinh đó gúp phần làm sạch, đẹp sõn vườn trường. 
- Hướng dẫn học sinh về lớp. 
- Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng. Đú là nếp sống văn minh, lịch sự của mọi người. 
* Hoạt động 3: Xử lý tỡnh huống. 
- Giỏo viờn đưa một số tỡnh huống yờu cầu cỏc nhúm thảo luận giải quyết. 
- Kết luận: Nơi cụng cộng mang lại nhiều lợi ớch cho con người, giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng là giỳp cho cụng việc của con người được thuận lợi
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Học sinh tham gia lao động dọn vệ sinh nơi sõn trường, vườn trường dưới sự hướng dẫn của giỏo viờn. 
- Học sinh cỏc tổ làm nhiệm vụ dưới sự điều khiển của tổ trưởng. 
- Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo kết quả. 
- Học sinh tự đỏnh giỏ kết quả của nhau. 
- Học sinh về lớp theo yờu cầu của giỏo viờn. 
- Học sinh cỏc nhúm thảo luận nhúm 4. 
- Cỏc nhúm bỏo cỏo cỏch xử lý tỡnh huống của nhúm mỡnh. 
- Cả lớp cựng nhận xột. 
- Nhắc lại kết luận. 
Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012
Toỏn 
ễN TẬP VỀ HèNH HỌC
I. Mục tiờu: 
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật , hình tứ giác
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước 
- Biết vẽ hình theo mẫu
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng làm bài 4 / 84.
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. 
Bài 1: Giỏo viờn tổ chức cho học sinh làm miệng
- Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa rồi trả lời từng hỡnh. 
Bài 2: Cho học sinh lờn bảng vẽ đoạn thẳng cú độ dài 8 cm, 1 dm
Bài 3: Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ và nờu tờn 3 điểm thẳng hàng
Bài 4: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cụ thể rồi cho cỏc em tự vẽ vào vở. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa. 
- Hỡnh a là hỡnh tam giỏc
- Hỡnh b, c là hỡnh tứ giỏc. 
- Hỡnh d, g là hỡnh vuụng. 
- Hỡnh e là hỡnh chữ nhật. 
- Học sinh lờn bảng vẽ. 
 8cm
 1dm
- Học sinh nờu 3 điểm thẳng hàng là: 
ABE; DBI; DEC
- Học sinh tự vẽ vào vở. 
Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI.
CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Nêu được từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh BT1, bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào từ cho trước và nới câu có hình ảnh so sánh BT2,BT3
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài tập 1. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm bài 3 / 133. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. 
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài. 
- Cho học sinh trao đổi theo cặp. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu. 
- Giỏo viờn cho học sinh làm miệng. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
Bài 3: Dựng cỏch núi trờn để viết tiếp cỏc cõu sau. 
- Nhận xột. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Học sinh trao đổi theo cặp. 
- 3 Nhúm học sinh lờn thi làm bài nhanh. 
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng. 
Trõu: khoẻ
Rựa: Chậm
Chú: Trung thành
Thỏ: Nhanh
- Học sinh nối nhau làm bài. 
- Đẹp như tiờn. 
- Cao như sếu. 
- Khoẻ như voi. 
- Nhanh như súc. 
- Chậm như rựa. 
- Học sinh làm vào vở. 
+ Mắt con mốo nhà em trũn như hũn bi ve. 
+ Toàn thõn nú phủ một lớp lụng màu tro, mượt như nhung. 
+ Hai tai nú nhỏ xớu như hai bỳp lỏ non. 
Tập viết
CHỮ HOA: ễ, Ơ
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Viết dúng 2 chữ Ô,Ơ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Ô, hoặc Ơ chữ và câu ứng dụng: Ơn ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ) , Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần)
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ.
- Học sinh: Vở tập viết. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa: ễ, Ơ
+ Cho học sinh quan sỏt chữ mẫu. 
+ Giỏo viờn viết mẫu lờn bảng vừa viết vừa phõn tớch cho học sinh theo dừi. 
 ễ Ơ
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con. 
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng dụng. 
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng: 
Ơn sõu nghĩa nặng
+ Giải nghĩa từ ứng dụng: 
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con. 
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn. 
+ Giỏo viờn theo dừi uốn nắn, giỳp đỡ học sinh chậm theo kịp cỏc bạn. 
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu 7,8 bài chấm rồi nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Học sinh về viết phần cũn lại. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh quan sỏt mẫu. 
- Học sinh theo dừi. 
- Học sinh viết bảng con chữ ễ, Ơ từ 2, 3 lần. 
- Học sinh đọc cụm từ. 
- Giải nghĩa từ. 
- Luyện viết chữ Ơn vào bảng con. 
- Học sinh viết vào vở theo yờu cầu của giỏo viờn. 
- Tự sửa lỗi. 
 Thứ sáu ngày 21 tháng 12 năm 2012 
Toỏn
ễN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG
I. Mục tiờu: 
- Biết xác định khối lượng qua sử dụng cân
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng phụ; 
- Học sinh: Vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm bài 2 / 85. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Yờu cầu học sinh quan sỏt hỡnh vẽ rồi trả lời. 
Bài 2: Cho học sinh làm miệng. 
a) Thỏng 10 cú bao nhiờu ngày? Cú mấy ngày chủ nhật? Đú là cỏc ngày nào?
b) Thỏng 11 cú bao nhiờu ngày? Cú mấy ngày chủ nhật ? Cú mấy ngày thứ năm?
c) Thỏng 12 cú bao nhiờu ngày? Cú mấy ngày chủ nhật? Cú mấy ngày thứ bảy? Em được nghỉ thứ bảy và chủ nhật như vậy em được nghỉ mấy ngày?
Bài 3: xem tờ lịch ở bài 2 rồi cho biết: 
- Ngày 1 thỏng 10 là ngày thứ mấy?
- Ngày 10 thỏng 10 là ngày thứ mấy?
- Ngày 20 thỏng 11 là ngày thứ mấy?
- Ngày 30 thỏng 11 là ngày thứ mấy?
- Ngày 19 thỏng 12 là ngày thứ mấy?
- Ngày 30 thỏng 12 là ngày thứ mấy?
Bài 4: Cho học sinh làm miệng. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh quan sỏt tranh vẽ rồi trả lời: 
+ Con vật cõn nặng 3 kg. 
+ Gúi đường cõn nặng 4 kg. 
+ Lan cõn nặng 30 kg
- Học sinh xem lịch rồi trả lời. 
+ Thỏng 10 cú 31 ngày, cú 4 ngày chủ nhật đú là ngày 5, 12, 19, 26. 
+ Thỏng 11 cú 30 ngày. Cú 4 ngày thứ năm. Cú 5 ngày chủ nhật. 
+ Thỏng 12 cú 31 ngày. Cú 4 ngày chủ nhật. Cú 4 ngày thứ bảy. Em được nghỉ 8 ngày. 
- Học sinh xem lịch rồi trả lời: 
+ Thứ tư. + Chủ nhật. 
+ Thứ sỏu. + Thứ sỏu. 
+ Thứ năm. 
+ Thứ sỏu. + Thứ ba
- Học sinh quan sỏt tranh rồi trả lời. 
Chớnh tả: Tập chộp
GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ
I. Mục đớch - Yờu cầu: 
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu ..
- Làm được BT2 hoặc BT3 a/b
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng nhúm.
- Học sinh: Vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng viết: rừng nỳi, dừng lại, cõy giang. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết. 
- Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho con biết khụng cú gỡ nguy hiểm ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú: 
Kiếm mồi, nguy hiểm, dắt, miệng. 
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. 
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh. 
- Đọc lại cho học sinh soỏt lỗi. 
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1: Điền vào chỗ trống ao hoặc au
Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi. 
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi làm bài nhanh. 
- Nhận xột bài làm của học sinh đỳng
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- 2,3 học sinh đọc lại. 
- Học sinh đọc lại cõu mẹ bỏo cho con biết khụng cú gỡ nguy hiểm. 
- Học sinh luyện viết bảng con. 
- Học sinh nghe giỏo viờn đọc chộp bài vào vở. 
- soỏt lỗi. 
Bài 1: làm miệng. 
Bài 2a: Học sinh làm theo nhúm. 
- Đại diện học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh. 
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng. 
+ Bỏnh rỏn, con dỏn, giỏn giấy. 
+ Dành dụm, tranh giành, rành mạch
Tập làm văn
NGẠC NHIấN, THÍCH THÚ
LẬP THỜI GIAN BIỂU
I. Mục tiờu: 
- Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên , thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp (BT1,BT2)
- Dựa vào mẩu chuyện , lập được thời gian biểu theo cách đã học BT3
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Một vài học sinh lờn bảng làm bài tập 3/137
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột. 
2. Bài mới: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. 
Bài 1: Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh và cho biết bạn nhỏ núi gỡ, lời núi ấy thể hiện thỏi độ gỡ của bạn nhỏ. 
- Học sinh làm miệng. 
Bài 2: Yờu cầu học sinh thảo luận nhúm đụi. 
- Đúng vai dựng lại tỡnh huống. 
Bài 3: Yờu cầu học sinh làm bài vào vở. 
- Gọi một số học sinh đọc bài vừa làm của mỡnh. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ.
- Hệ thống nội dung bài. 
- Học sinh quan sỏt tranh. 
- Học sinh trả lời miệng. 
- Mỗi lần học sinh núi xong giỏo viờn cựng học sinh cả lớp nhận xột đỏnh giỏ luụn. 
- Nối nhau phỏt biểu. 
- Học sinh tự lập thời gian biểu một buổi của bạn hà. 
- Đọc cho cả lớp nghe.
6 giờ 30
7 giờ
7 giờ 15
7 giờ 30
10 giờ
thức dậy tập thể dục, đỏnh răng, rửa mặt.
Ăn sỏng.
Mặc quần ỏo.
Đến trường.
Sang ụng bà.
 Sinh hoạt lớp
 Đánh giá, nhận xét công tác trong tuần:
 Ưu điểm:
....
 Nhược điểm:
 Triển khai công việc tuần tới:
..
III- Giao lưu văn nghệ:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 17.doc