Bài soạn các môn lớp 5 - Tuần 8 năm 2013

Bài soạn các môn lớp 5 - Tuần 8 năm 2013

i.mục tiêu: giúp hs:

 - biết được: con người ai cũng có tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiên.

 - nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.

 - biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.

ii.đồ dùng dạy học:

 - sưu tầm ca dao,tục ngữ về lòng biết ơn tổ tiên.

 - tranh trong sgk.

iii. các hoạt động dạy học:

 

doc 21 trang Người đăng huong21 Lượt xem 339Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn lớp 5 - Tuần 8 năm 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 8
 Ngày soạn 4/ 10 / 2013
 Ngày dạy Thứ hai ngày 7 thỏng 10 năm 2013
 Tiết 1:	 HĐTT
 Chào cờ
Tập trung toàn trường( Buổi sỏng)
 Tiết 2:	 đạo đức
 nhớ ơn tổ tiên (tiết 2)
I.Mục tiêu: giúp hs:
 - Biết được: Con người ai cũng có tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiên.
 - Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.
 - Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.
II.Đồ dùng dạy học:
 - Sưu tầm ca dao,tục ngữ về lòng biết ơn tổ tiên.
 - Tranh trong sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
5’
9’
9’
8’
4’
A/ Bài cũ:
- Cần tỏ lũng biết ơn tổ tiờn ntn?
- GV nx, ghi điểm.
B/ Bài mới:
 1. Khám phá: 
 2. Kết nối
HĐ 1: Tỡm hiểu về ngày Giỗ Tổ Hựng Vương.
- GV chia nhúm.
- Yờu cầu thảo luận cả lớp:
+Em nghĩ gỡ khi xem, đọc, và nghe cỏc thụng tin trờn?
+ Việc nhõn dõn ta tổ chức Giỗ Tổ Hựng Vương vào ngày mồng mười thỏng ba hàng năm thể hiện điều gỡ?
- GVkết luận.
HĐ 2: Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đỡnh, dũng họ.
- GVgọi mộy số HS lờn giới thiệu về truyền thống tốt đẹp của gia đỡnh, dũng họ mỡnh.
- GV chỳc mừng cỏc HS đú, nờu cõu hỏi:
+ Em cú tự hào về cỏc truyền thống đú khụng?
+Em cần làm gỡ để xứng đỏng với cỏc truyền thống tốt đẹp đú?
- GVkết luận.
HĐ 3: HS đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện, đọc thơ về chủ đề biết ơn tổ tiờn.
- GV nhận xột
HĐ 4: Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột chung, dặn dũ về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS trả lời.
- Đại diện cỏc nhúm lờn giới thiệu tranh, ảnh, thụng tin mà tổ thu nhập được về ngày Giỗ Tổ Hựng Vương.
- HS thảo luận, bỏo cỏo, lớp nx, bổ sung.
- HS giới thiệu.
- HS trả lời.
- Một số HS trỡnh bày.
- Lớp trao đổi, nx.
Tiết 3	 Tập đọc
 kì diệu rừng xanh
I.Mục tiêu: giúp hs biết:
- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến ,ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng(Trả lời được các câu hỏi 1,2,4).
II. Đồ dùng dạy học:
 Tranh trong sgk dùng cho giới thiệu bài
Các hoạt động dạy học:
5’
1’
8’
9’
8’
4’
A/ Bài cũ:
Đọc thuộc lũng bài thơ: Tiếng đàn ba- la-lai-ca trờn sụng Đà
GV nhận xột đỏnh giỏ.
B/ Bài mới:
 1. Khám phá: 
 2. Kết nối
HĐ1: HD HS luyện đọc:
GV hd HS luyện đọc nối tiếp.+ GV chia bài thành 3 đoạn.
+ GV giới thiệu ảnh SGK.
+ GV ghi từ khú đọc: lỳp xỳp, sặc sỡ, kiến trỳc, rào rào, hd HS đọc.
+ GV kết hợp hd giải nghĩa từ: lỳp xỳp, ấm tớch,
GV đọc mẫu toàn bài.
HĐ 2: Tỡm hiểu bài:
-Những cõy nấm rừng đó khiến tỏc giả cú những liờn tưởng thỳ vị gỡ?
-Nhờ những liờn tưởng ấy mà cảnh vật đẹp thờm ntn?
-Những muụng thỳ trong rừng được miờu tả ntn?
-Sự cú mặt của chỳng mang lại vẻ đẹp gỡ cho cảnh rừng?
-Vỡ sao rừng khộp được gọi là giang sơn vàng rọi?
+ GV giải nghĩa : vàng rợi
-Hóy núi cảm nghỉ của em khi đọc đoạn văn trờn?
-Qua đoạn văn em cảm nhận được gỡ?
-GV chốt, ghi nội dung.
HĐ3: Hướng dón đọc diễn cảm.
GV chốt cỏch đọc.
GV nhận xột HS đọc 
HĐ4: Củng cố dặn dũ:
GV nhận xột chung tiết học.
Dặn HS về luỵện đọc. Chuẩn bị bài sau
- 2HS đọc.
- 1HS giỏi đọc toàn bài.
- HS luyện đọc nối tiếp lần 1.
- HS đọc nối tiếp lần 2.
+ HS đọc chỳ giải.
- HS đọc nối tiếp lần 3.
+ HS đọc thầm đoạn 1.
-  như một thành phố nấm; như một lõu đài kiến trỳc tõn kỡ; như một người khổng lồ..
-  làm cảnh vật trong rừng trở nờn lóng mạn, thần bớ như trong chuyện cổ tớch.
+ HS đọc thầm đoạn 2.
- Những con vượn bạc mỏ những con mang vàng ăn cỏ non..
- cảnh rừng trở nờn sống động, đầy những điều bất ngờ và kỡ thỳ.
-  vỡ cú sự phối hợp của rất nhiều sắc vàng trong khụng gian rộng.
- HS trả lời.
- Vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng và tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tỏc giả đối với vẻ đẹp của rừng.
- HS nhắc lại, viết vở.
- HS đọc nối tiếp một lần; lớp nghe nhận xột cỏch đọc từng đoạn.
- HS luyện đọc diễn cảm nhúm 3.
- 2 nhúm thi đọc diễn cảm. Lớp nhận xột chọn bạn đọc hay.
 Tiết 4	 Chính tả
 Nghe - viết: kì diệu rừng xanh
I.Mục tiêu: giúp hs biết:
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Tìm được các tiếng chứa ya, yê trong đoạn văn(BT2); tìm được các tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào ô trống(BT3).
II. Đồ dùng dạy học:
 Vở chính tả.
III. Các hoạt động dạy học:
5’
1’
15’
10’
4’
A/ Bài cũ: 
- GVđọc : Sớm thăm tối viếng- trọng nghĩa khinh tài.
- GV nx.
B/ Bài mới:
 1. Khám phá: 
 2. Kết nối
HĐ1: HD HS nghe viết.
- GV đọc toàn bài CT một lượt.
- GV hd viết từ khú: rọi, rừng sõu, rào rào, gọn ghẽ, chồn súc, khộp.
- GV đọc bài.
- GV đọc bài 1 lượt.
- GV chấm 1/2 lớp.
- GV nhận xột chung, nờu lỗi cơ bản.
HĐ2: HD HS làm bài tập chớnh tả.
Bài tập 2:
- GV yờu cầu HS nờu, nx cỏch đỏnh dấu thanh.
Bài tập 3:
- Nờu cỏc từ cần điền.
HĐ3: Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học.
- Nhắc HS nhớ quy tắc đỏnh dấu thanh vừa học.
- HS viết cỏc tiếng chứa ia- iờ, nờu qui tắc đỏnh dấu thanh.
- HS nghe.
- HS đọc thầm lại bài, nờu cỏc từ dễ viết sai.
- HS luyện viết bảng, viết vở.
- HS viết.
- HS soỏt lại bài.
- HS đổi chộo vở soỏt lỗi.
- HS chữa lỗi ở bảng, ở vở.
+ HS đọc yờu cầu.
- HS viết cỏc tiếng cú chứa yờ- ya.
- HS viết bảng: khuya, truyền thuyết, xuyờn, yờn.
- HS nx cỏch đỏnh dấu thanh.
+ HS đọc yờu cầu.
- HS quan sỏt tranh minh hoạ và làm bài.
- Thuyền, thuyền:; khuyờn.
- HS đọc cỏc cõu thơ thơ hoàn chỉnh.
Tiết 5	 Toán 
 số thập phân bằng nhau
I.Mục tiêu: giúp hs biết :
 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
II. Các hoạt động dạy học:
A/ Củng cố:
Đổi đơn Củng cố vị đo: 9dm = cm
9 dm = m 90 cm = m
B/ Bài mới:
- GTB
HĐ1: Phỏt hiện đặc điểm của STP khi viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần thập phõn hoặc bỏ chữ số 0 (nếu cú) ở tận cựng bờn phải của số TP đú.
a) Vớ dụ: GV nờu vớ dụ ở phần bài cũ
- GV kết luận: 0,9 = 0,90 
hoặc 0,90 = 0,9
- Yờu cầu HS nx.
- GV nx, đưa vớ dụ:
 0,9 = 0,90 ==
 8,75 = 8,750 =  = 
 12 = 12,0 =  = 
- GV nx đưa vớ dụ:
 0,9000 =  =  = 
 8,75000 =  =  = 
12,000 =  =  = 
- GVchốt lại nội dung bài.
HĐ2: Luyện tập.
- GV theo dừi, hd HS làm bài.
- GV hd HS chữa bài.
Bài 1: Viết số TP dưới dạng gọn hơn (theo mẫu).
GV ghi mẫu: 38,500 = 38,5
GV lưu ý một số trường hợp.
Vớ dụ: 0,010 = 0,01 (chỉ bỏ được 1 chữ số 0).
Bài 2: Viết thành số cú 3 chữ số ở phần TP.
- GV ghi mẫu: 7,5 = 7,500
HĐ3: Hoạt động nối tiếp - GV củng cố kiến thức toàn bài.
- GV nx tiết học
- 1 HS làm, nx.
- HS nờu được: 0,9 m = 0,90 m
- HS nờu được: 
+ Nếu viết thờm chữ số 0 vào bờn phải phần TP của một số TP thỡ được 1 số TP bằng nú.
- HS điền kết quả.
 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
+ Nếu một STP cú chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần TP thỡ khi bỏ chữ số 0 đú đi ta được một STP bằng nú. 
- HS lờn bảng điền, lớp nx.
- HS đọc yờu cầu bài tập, làm bài tập.
- HS nhận xột: đó bỏ đi 2 chữ số 0 ở tận cựng bờn phải phần TP.
- HS đọc bài làm, lớp đối chiếu thống nhất kết quả.
- HS nờu được: Viết thờm 2 chữ số 0 vào bờn phải phần TP để cú 3 chữ số ở phần TP.
- 1 HS lờn bảng làm, lớp thống nhất kết quả.
 Ngày soạn 4/ 10 / 2013
 Ngày dạy Thứ ba ngày 8 thỏng 10 năm 2013
Tiết 1	 Luyện từ và câu
 mở rộng vốn từ: thiên nhiên
I.Mục tiêu: giúp hs:
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên(BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ(BT2); tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được ở mỗi ý a,b,c của BT3, BT4.
II.Đồ dùng dạy học:
 Vở bài tập Tiếng Việt 5.
III. Các hoạt động dạy học:
5’
1’
25’
4’
A/ Bài cũ:
- GV kiểm tra vở bài tập.
B/ Bài mới:
 1. Khám phá: 
 2. Kết nối
HĐ1: HD HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV nờu yờu cầu tỡm nghĩa từ thiờn nhiờn.
- GV chốt ý b).
Bài tập 2:
- GV quan sỏt cỏ nhõn làm bài.
- Nờu cỏc từ chỉ sự vật hiện tượng trong thiờn nhiờn?
- GV giỳp HS hiểu nghĩa cỏc thành ngữ tục ngữ:
+ Lờn thỏc xuống ghềnh: gặp nhiều gian lao vất vả trong cuộc sống.
+ Nước chảy đỏ mũn: kiờn trỡ bền bỉ thỡ việc lớn cũng làm xong.
- Tổ chức HS thi đọc thuộc.
Bài tập 3:
- GV giải nghĩa từ : khụng gian.
- GV yờu cầu 4 nhúm thảo luận.
- GVhd cỏc nhúm thảo luận.
- GV nhận xột tuyờn dương nhúm tỡm nhiều từ, đặt cõu hay.
Bài tập 4:
- GV yờu cầu HS thảo luận.
- GV gọi vài HS đặt cõu với cỏc từ vừa tỡm được.
HĐ2: Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột chung.
- Dặn HS tỡm thờm từ bài tập 3-4.
- HS đọc yờu cầu.
- HS làm bài tập.
- HS đọc bài làm, nx.
- HS đọc yờu cầu.
- HS làm bài tập.
- HS nờu: thỏc, ghềnh, giú, bóo, nước, đỏ, khoai, đất, mạ.
- HS thi đọc thuộc cỏc thành ngữ, tục ngữ.
- HS đọc yờu cầu.
- Cỏc nhúm ghi kết quả tỡm được, mỗi thành viờn đặt miệng một cõu.
- Đại diện nhúm trỡnh bày, lớp nx.
- HS đọc yờu cầu.
- HS thảo luận theo bàn, ghi kết quả vở bài tập.
- 3 HS viết bảng, lớp nhận xột bổ sung.
- HS nhận xột cõu.
 Tiết 2	 Toán 
 so sánh hai số thập phân
I.Mục tiêu: giúp hs:
-Biết cách so sánh 2 số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn (hoặc ngược lại).
II. Các hoạt động dạy học:
5
15
15
A/ Củng cố Đổi đơn vị đo: 8,1 m = dm
 7,9 m =  dm
B/ Bài mới:
- GTB
HĐ 1: HD HS so sỏnh 2 số TP:
a) Hai STP cú phần nguyờn khỏc nhau.
- GV ghi vớ dụ 1: so sỏnh 8,1m và 7,9m
- GV ghi nx của HS, kết luận.
Vậy: 8,1> 7,9 ( phần nguyờn cú 8>7)
b) Hai STP cú phần nguyờn bằng nhau, phần TP khỏc nhau.
- GV ghi vớ dụ 2: So sỏnh 35,7m và 35,698m
- GV hd HS: =700 mm
- GV nx, hd HS nờu: 35,7m > 35,698m
Vậy 35,7 > 35,698 ( Phần nguyờn bằng nhau, hàng phần mười cú 7 >6)
c) GV chốt cỏch so sỏnh 2 phõn số.
HĐ2: Luyện tập:
- GV hd cỏ nhõn làm bài tập.
- GVhd chữa bài.
Bài 1: Điền dấu >, <, = 
69,99.70,01 0,4 0,36
95,795,68 81,01.81,010
- Củng cố so sỏnh hai STP cú phần nguyờn khỏc nhau.
Bài 2: Viết cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn ( lớn đến bộ).
- Củng cố so sỏnh hai STP cú phần nguyờn bằng nhau.
HĐ 3: Hoạt động nối tiếp
- GV củng cố kiến thức cả bài,.
- GV nx chung tiết học.
- HS làm, nx.
- Từ bài cũ HS nx: 81dm > 79dm (81>79 vỡ ở hàng chục cú 8 > 7)
Tức là 8,1m > 7,9m
- HS nx được cỏch so sỏnh, lấy thờm vớ dụ.
- HS nx hai sốTP cú phần nguyờn bằng nhau.
- HS nờu phần TP của 2 số.
- HS nx: 700mm > 698mm ( 700 >698 vỡ ở hàng trăm cú 7 > 6)
Nờn: 
- HS rỳt ra cỏch so sỏnh, đưa thờm vớ dụ.
- HS đọc phần ghi nhớ SGK.
- HS so sỏnh 2 ... theo đơn vị nào?
+ Năm 2004, dõn số nước ta là bao nhiờu người?
+ Nước ta cú số dõn đứng hàng thứ mấy trong cỏc nước Đụng Nam ỏ?
+ Từ kết quả nhận xột trờn, em rỳt ra đặc điểm gỡ về dõn số Việt Nam?
- GV nhận xột bổ sung.
- GV kết luận.
HĐ2: Tỡm hiểu sự gia tăng dõn số ở Việt Nam.
- GV giới thiệu biểu đồ dõn số Việt Nam SGK.
+ Đõy là biểu đồ gỡ, cú tỏc dụng gỡ?
+ Nờu giỏ trị được biểu thị ở trục ngang và trục dọc của biểu đồ?
+ Như vậy số ghi trờn đầu mỗi cột biểu hiện cho giỏ trị nào?
- Biểu đồ thể hiện dõn số của nước ta những năm nào? Cho biết số dõn nước ta từng năm. 
- Từ năm 1979 đến năm1989 dõn số nước ta tăng bao nhiờu người?
- Từ năm 1989 đến năm1999 dõn số nước ta tăng thờm bao nhiờu người?
- Ước tớnh trong vũng 20 năm qua, mỗi năm dõn số nước ta tăng thờm bao nhiờu người?
- Từ năm 1979 đến năm1999, tức là sau 20 năm, Ước tớnh dõn số nước ta tăng lờn bao nhiờu lần? 
- GV gọi HS trỡnh bầy kờt quả làm việc trước lớp.
- GV nx chỉnh sửa bổ sung.
HĐ3: Tỡm hiểu hậu quả của dõn số tăng nhanh.
- GV chia nhúm tỡm hiểu hậu quả của sự gia tăng dõn số.
- GV theo dừi cỏc nhúm làm việc, giỳp đỡ cỏc nhúm hđ.
- GV tổ chức cho cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả.
kết luận.
HĐ4: Củng cố, dặn dũ:
- Y yờu cầu HS liờn hệ thực tế: Em biết gỡ về tỡnh hỡnh tăng dõn số ở địa phương em đang sinh sống và nú cú tỏc động gỡ đến đời sống nhõn dõn?
- GV nhận xột tiết học.
- Dặn dũ HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 HS lờn chỉ và nờu vị trớ, giới hạn của nước ta trờn bản đồ.
- HS đọc.
- Bảng số liệu về số dõn cỏcc nước Đụng Nam ỏ. Dựa vào đú ta cú thể nhận xột về số dõn cỏc nước Đụng Nam ỏ.
- Cỏc số liệu thống kờ được viết vào năm 2004.
- Số dõn trong bảng được nờu trong bảng là triệu người.
- HS suy nghĩ cỏ nhõn, bỏo cỏo:
- Năm 2004 dõn số nước ta là 82.0 triệu người.
- Nước ta cú số õn đứng hàng thứ 3trong cỏc nước Đụng Nam ỏ, sau In-đụ-nờ-xi-a và Phi-lip-pin.
- Nước ta cú số dõn đụng.
- HS đọc thầm biểu đồ.
- HS đọc tờn biểu đồ và nờu: Đõy là biểu đồ dõn số Việt Nam qua cỏc năm, dựa vào biểu đồ cú thể nhận xột sự phỏt triển của dõn số Việt Nam qua cỏc năm.
- Trục ngang của biểu đồ thể hiện cỏc năm, trục dọc biểu hiện số dõn được tớnh bằng đơn vị triệu người.
- Số ghi trờn dầu của mỗi cột biểu hiện số dõn của một năm. 
- HS làm việc theo cặp, trao đổi thống nhất ý kiến và ghi kết quả:
+ Năm 1979 là 52.7 triệu người.
+ Năm 1989 là 64.4 triệu người.
+ Năm 1999 là 76.3 triệu người.
- Từ năm 1979 đến năm1989 dõn số nước ta tăng khoảng 11.7 triệu người.
- Từ năm 1989 đến năm1999 dõn số nước ta tăng khoảng 11.9 triệu người.
- Ước tớnh trong vũng 20 năm qua, mỗi năm dõn số nước ta tăng thờm hơn 1triệu người.
- Từ năm 1979 đến năm1999, tức là sau 20 năm, ước tớnh dõn số nước ta tăng lờn 1.5 lần.
- HS trỡnh bày, lớp nx bổ sung.
- Cỏc nhúm thảo luận, ghi phiếu.
- Lần lượt cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả.
- HS liờn hệ thực tế địa phương.
 Tiết 5 Kĩ thuật
 nấu cơm (tiết 2)
I.Mục tiêu: giúp hs :
- Biết cách nấu cơm .
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình.
II.Đồ dùng dạy- học:
 - Gạo tẻ, nồi cơm điện và 1 số đồ dùng khác.
III. Các hoạt động dạy- học:
Các bước tiến hành
Cách thức tổ chức
HĐ1:Củng cố kiến thức đã học(4p)
HĐ2:Hình thành kiến thức mới (34p)
MT:Giúp hs :Biết cách nấu cơm .
-Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình.
HĐ3:Hoàn thành kế hoạch bài học(2p)
-1 em nêu quy trình nấu cơm bằng nồi thường.
-Gv giới thiệu bài học ,
*Tìm hiểu cách nấu cơm bằng nồi cơm điện: HS đọc sgk mục 2 và quan sát hình 4 trang 36 thảo luận cách nấu cơm bắng nồi cơm điện và trình bày.HS nêu cách nấu cơm bằng nồi điện ở gia đình.
GV giúp hs nắm được các bước khi nấu:
-Lấy gạo đủ nấu ,nhặt bỏ thóc ,sạn lẫn trong gạo và vo sạch gạo
-Cho nước vào nồi cơm cần dựa vào lượng gạo , loại gạo đem nấu .
* HS so sánh cách nấu cơm bằng bếp đun và cách nấu cơm bằng nồi điện.
*HS thực hành các thao tác nấu cơm theo nhóm.
GV giúp lớp nhận xét.
-HS nhắc lại nội dung bài học
-Dặn hs về chuẩn bị cho bài 10: luộc rau.
 Ngày soạn 4/ 10 / 2013
 Ngày dạy Thứ sỏu ngày 11 thỏng 10 năm 2013
 Tiết 1	 KHOA HọC 
 phòng tráNh hiv/aids
I. Mục tiêu: giúp hs biết :
- Nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS.
II .Đồ dùng dạy học:
Tranh trong sgk trang 34;35.
III. Các hoạt động dạy học:
5’
1’
8’
8’
8’
4’
A/ Bài cũ:
- Làm thế nào để phũng bệnh viờm gan A?
- Bệnh nhõn mắc viờm gan A cần làm gỡ?
- GV nhận xột đỏnh giỏ.
B/ Bài mới:
HĐ1: Chia sẻ kiến thức.
- GV kiểm tra việc sưu tầm tài liệu, tranh ảnh của HS.
- Yờu cầu HS thảo luận nhúm bàn: Trao đổi hiểu biết về căn bệnh nguy hiểm này?
- GV theo dừi cỏc nhúm thảo luận, nhận xột.
HĐ2: Tỡm hiểu HIV/ AIDS là gỡ, cỏc con đường lõy truyền HIV/AIDS.
- GV tổ chức trũ chơi ai nhanh, ai đỳng?
+ Chia lớp thành 4 nhúm, thảo luận tỡm cõu trả lời tương ứng cõu hỏi, lờn bảng viết lời giải bằng kớ hiệu.
+ Nhúm nhanh, đỳng nhất là nhúm thắng cuộc.
- GV nhận xột khen nhúm thắng cuộc.
- GV kết luận cỏc nội dung trờn.
HĐ3: Tỡm hiểu cỏch phũng trỏnh HIV/AIDS
- Em biết những biện phỏp nào để phũng trỏnh HIV/AIDS?
- GV nhận xột bổ sung (nếu cần).
HĐ4: Củng cố, dặn dũ:
- Tổ chức HS thi tuyờn truyền phũng trỏnh HIV/AIDS: Viết lời, vẽ tranh, hỏt,
- GVnhận xột khen ngợi cỏc nhúm.
- GVnhận xột chung tiết học.
- Dặn HS thực hiện tốt nội dung tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau.
- 2 HS trả lời.
- HS trao đổi thảo luận, bỏo cỏo kết quả.
VD: Người nhiễm HIV thường mắc cỏc bệnh khỏc như viờm phổi, lao, ung thư,
- HS đọc cõu hỏi và cõu trả lời SGK.
- HS trao đổi thảo luận, làm bài.
- Lớp nx kết quả đỳng:
1.c- 3.d – 5.a – 2.b – 4.e
- 2 H đọc lại hệ thống cõu hỏi tương ứng với cõu trả lời.
- HS quan sỏt tranh minh hoạ SGK và đọc cỏc thụng tin.
- Thực hiện nếp sống lành mạnh, chung thuỷ.
- Khụng nghiện hỳt, tiờm chớch ma tuý.
- 4 nhúm chọn nội dung, thực hiện trong nhúm, sau đú thi trước lớp.
Tiết 2 Toán
 viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
I.Mục tiêu: giúp hs biết:
 Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
II. Các hoạt động dạy học:
8
26
1’
HĐ1: ễn lại hệ thống đơn vị đo độ dài:
- Nờu lại cỏc đơn vị đo độ dài đó học lần lượt từ lớn đến bộ?
- Nờu quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề, cho vớ dụ?
- GV đưa một số vớ dụ:
 1 km =  m
 1 cm =  m
HĐ2: Vớ dụ về viết số đo độ dài dưới dạng STP
 VD1: viết số TP thớch hợp vào chỗ chấm:
 6 m 4 dm =  m
- GV kết luận: 6 m 4 dm = 6,4 m.
VD2: Thực hiện tương tự VD1.
HĐ3: Luyện tập.
- GV giao BT 1, 2, 3 VBT.
- GV hd HS làm bài.
- GV hd HS chữa bài.
Bài 1: Viết STP thớch hợp vào chỗ chấm.
-GV viết mẫu: 6 m 7 dm = 6,7 m.
- GV hỏi HS cỏch làm bài:
7m 3cm = m và 8m57 mm = m
để củng cố hàng của STP.
Bài 2,3: Thực hiện tương tự bài 1.
- Củng cố cỏch làm: chuyển sang hỗn số rồi chuyển về STP.
HĐ4: Củng cố, dặn dũ:
- GV củng cố kiến thức của bài.
- Nhận xột tiết học.
- BTVN: SGK.
- HS nờu: km, hm,,mm.
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nú; Mỗi đơn vị đo độ dài bằng một phần mười đơn vị liền trước nú.
 1 hm = km = 0,1km
 1 dm = m = 0,1 m
- HS làm bài.
- HS nờu cỏch làm: 
 6 m 4 dm = m = 6,4 m.
 HS lờn bảng viết.
- HS đọc yờu cầuVBT và làm BT.
- HS nờu cỏch làm: 
6 m 7 dm = 6 m = 6,7 m.
- 1 HS làm bảng:
a) 4,5 dm; 7,03 m.
b) 12,23 m; 9,192 m; 8,057 m
- Lớp nhận xột.
- HS nhận xột thống nhất kết quả.
Bài 2a: 4,13m; 6,5 dm; 6,12 dm.
 b: 0,3 m; 0,3 dm; 0,15 m.
Bài 3a: 8,832 km; 7,037km; 6,004 km
 b: 0,753 km; 0,042 km; 0,003 km.
 Tiết 3	 Luyện từ và câu
 luyện tập về từ nhiều nghĩa
I.Mục tiêu: giúp hs :
-Phân biệt được những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1.
- Hiểu được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa(BT2); biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa(BT3).
II. Đồ dùng dạy học:
 Vở bài tập tiếng Việt 5.
III. Các hoạt động dạy học:
5’
1’
25’
4’
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS nờu kết quả bài tập 3.
- GV nhận xột đỏnh giỏ.
B/ Bài mới:
- GTB:
HĐ1: HD HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV yờu cầu HS nờu: ntn là từ đồng õm, từ nhiều nghĩa?
- GV yờu cầu HS thảo luận nhúm đụi. 
- GV theo dừi cỏc nhúm thảo luận.
- GV gọi HS trả lời.
- GV chốt kết quả.
- GV theo dừi HS làm BT.
- Gọi HS nờu kết quả.
- GV chốt kết quả.
Bài tập 3:- GV nhấn mạnh yờu cầu.
- Y/C HS làm mẫu cõu a.
Vớ dụ: Anh Hà cao hơn hẵn em.
Đõy là Hội chợ hàng Việt Nam chất lượng cao.
- GV theo dừi HS làm bài, gọi HS bỏo cỏo kết quả.
- GV nhận xột bài làm của HS.
HĐ2: Củng cố, dặn dũ:
- Nhắc HS về hoàn thành bài tập, chuẩn bị bài sau.
- HS nờu kết quả bài tập 3.
- HS đọc yờu cầu bài tập.
- HS trả lời.
- HS thảo luận nhúm đụi, làm vở BT.
- HS trả lời, nx.
a) Từ đồng õm là từ chớn.
Từ nhiều nghĩa là chớn vàng và nghĩ cho chớn;
- HS đọc yờu cầu.
- HS làm vở BT.
- HS nờu kết quả: 
- HS đọc yờu cầu.
 HS làm bài tập.
- HS đọc bài làm, lớp nx:
VD: Bộ mới 4 thỏng tuụi rmà bế đó nặng trĩu tay.
Cú bệnh mà khụng chạy chữa thỡ bệnh sẽ nặng lờn.
Tiết 4	 Tập làm văn
 luyện tập tả cảnh
I. Mục tiêu: giúp hs:
- Nhận biết và nêu được cách viết 2 kiểu mở bài: mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp(BT1).
- Phân biệt được 2 cách kết bài: kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng(BT2); viết được đoạn mở bài kiểu gián tiếp, đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phương (BT3).
II.Đồ dùng dạy học:
 Vở bài tập tiếng Việt 5.
Các hoạt động dạy học:
5’
1’
25’
A/ Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết trước.
- GV nx, đỏnh giỏ.
B/ Bài mới:
- GTB:
HĐ1: HD HS luyện tập:
Bài tập 1:
- GV kiểm tra kết quả quan sỏt ở nhà của HS.
- GV nhắc HS lập dàn bài chi tiết cú đủ 3 phần.
- GV theo dừi cỏ nhõn lập dàn bài.
- GV gọi HS đọc dàn ý, HD HS nhận xột. GV chốt dàn ý trờn bảng.
Bài tập 2:
- GV nhắc HS:
+ Chọn một đoạn trong phần thõn bài để chuyển thành đoạn văn.
 + Mỗi đoạn cú cõu mở đầu nờu ý bao trựm cả đoạn; cỏc cõu trong đoạn cựng làm nổi bật ý đú.
+ Đoạn văn phải cú hỡnh ảnh, biện phỏp so sỏnh, nhõn hoỏ cho hỡnh ảnh thờm sinh động.
 + Đoạn văn cần thể hiện được cảm xỳc của người viết.
- GV hướng dẫn HS viết.
- GV gọi HS đọc bài làm, hd nx, đỏnh giỏ một số đoạn.
HĐ2: Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học, dặn HS về nhà viết lại đoạn văn cho hay.
- HS đọc bài.
- HS đọc yờu cầu.
- HS lập dàn ý vào VBT, một HS làm bảng.
- Vài HS đọc dàn ý. Lớp nx.
- Lớp nhận xột, chữa dàn ý trờn bảng.
- HS tự chữa bài của mỡnh.
- HS đọc yờu cầu, gợi ý.
- HS viết đoạn văn.
- HS đọc đoạn văn, lớp nhận xột.
4’

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 8 lop 5 chuan.doc