Họ và tên: .. ..Lớp 5A7 PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 23 – T.T.Đ Thứ Hai (24/02/2025) Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 42,64 + 38,17 b) 68,32 - 25,09 c) 67,28 × 5,3 d) 1,65 : 0,35 572,84 + 85,609 75,86 – 38,275 9,204 × 8,2 18 : 0,24 Bài 2. Một hình thang có đáy lớn 12 cm, đá bé 8 cm và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8,5 cm, chiều rộng 6cm. Tính chiều cao của hình thang. Bài 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 35m, chiều rộng bằng chiều dài. ở giữa vườn, 3 người ta xây một cái bể hình tròn bán kính 2 m. Tính diện tích phần đất còn lại của mảnh vườn đó. 5 Bài 4. Tìm kết từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo ra câu ghép chỉ quan hệ điều kiện – kết quả hoặc giả thiết – kết quả. a) chiều nay không mưa .lớp em sẽ di píc níc. b) ..cô diễn viên xiếc bay một vòng trên không .khán giả lại vỗ tay rào rào. c) ..ta có chiến lược tốt .trận đấu đã giành thắng lợi. Thứ Ba (25/02/2025) Bài 1. Đặt tính rồi tính. a, 651,02 + 214 b. 12,04 × 4,3 c. 239,5 : 6,7 23,687 + 541,23 0,49 × 2,6 155,9 : 45 Bài 2: Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 25 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao Bài 3. Tổng của hai số là 0,6. Thương của hai số cũng bằng 0,6. Tìm hai số đó. Bài 4. Điền kết từ thích hợp vào chỗ chấm: a. Hoa .Hồng là bạn thân. b, Hôm nay, thầy sẽ giảng .phép chia số thập phân. c, Trăng quầng .hạn, trăng tán .mưa.. Thứ Tư ngày (26/02/2025) Bài 1. Đặt tính rồi tính: 205,2 + 145,36 356 128,45 51,25 : 2,5 20,429 : 3,1 0,354 + 124,66 65,04 – 8,347 0,302 × 4,6 625 ×2,05 Bài 2. Viết số thích hợp vào− chỗ chấm. a. 9,275 m3 = . dm3 b. 28 m3 = . cm3 8,12 m3 = . cm3 500 dm3 = . m3 m3 = . cm3 m3 = . dm3 Bài 32. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 80,4m1 và chiều dài hơn chiều rộng 3,2 m. Tính diện tích5 thửa ruộng đó 4 Bài 4. Điền các kết từ và, nhưng, trên, thì, ở, của vào các chỗ trống sau sao cho phù hợp: a. Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm ..... cao. b. Một vầng trăng tròn, to ..... đỏ hồng hiện lên ..... chân trời, sau rặng tre đen ...... một ngôi làng xa. c. Lan thông minh ..... cũng rất cẩu thả. Thứ Năm ngày 27/02/2025 Bài 1. Đặt tính rồi tính 36,75 + 89,46 351 – 138,9 60,83 47,2 109,44 : 6,08 Bài 2. a) 1489 cm3 = .................... dm3 b) 2,5 m3 = ........................ cm3 c) 0,05 m3 = ..................... dm3 d) 0,02 m3 = ......................... cm3 e) m3= .................... dm3 f) m3 = .......................... cm3 Bài 3.1 Trong một lớp học có 25 học sinh, 36%1 trong số đó là học sinh nữ. Hãy tính tỉ số giữa số h100ọc sinh nữ và số học sinh nam trong lớp. 500 Bài 4. Một bản đồ có tỉ lệ 1: 620. Nếu khoảng cách giữa hai địa điểm trên bản đồ là 22 cm, hãy tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm đó. Bài 5. Tìm câu ghép và xác định chủ ngữ, vị ngữ của những câu ghép đó trong đoạn văn sau: Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh. Sang hè, lá lên thật dày, ánh sáng xuyên qua chỉ còn là màu ngọc bích. Sang cuối thu, lá bàng ngả thành màu tí và bắt đầu rụng xuống. Qua mùa đông, cây bàng trụi hết lá, những chiếc cành khẳng khiu in trên nền trời xám đục. Thứ Sáu ngày 28/02/2025 Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 35,56 + 14,6 b) 23,38 – 16,15 c) 20,3 × 2,5 d) 35,28 : 1,8 Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 5,345 dm3 = .cm3 b) 5,42 m3 = ..dm3 0,74 dm3 = .cm3 307,4 cm3 = dm3 7,009 m3 = .dm3 456 cm3 = .dm3 Bài 3. Trung bình cộng tuổi của bố và mẹ là 41 tuổi và trung bình cộng tuổi của bố, mẹ và con là 30 tuổi. Hỏi con bao nhiêu tuổi? Bài 4. Tỉ lệ phần trăm của lượng nước trong cơ thể người là 70%. Nếu một người nặng 70 kg, hãy tính lượng nước trong cơ thể người đó. Bài 5. Tìm từ ngữ thay thế và từ ngữ được thay thế trong các câu văn sau. a. Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta. b. Thủy tinh thua trận bèn rút quân. Nhưng từ đó, vị thần nước năm nào cũng dâng nước lên cao. c. Tôi đã học thuộc bài thơ của Trần Đăng Khoa. Trong tác phẩm ấy, tác giả đã miêu tả cơn mưa rất sinh động. Thứ Bảy ngày 01 / 03 / 2025 Bài 1. Tính giá trị của biểu thức a) 25,6 + 27,5×2,6 b) (25,6 + 27,5) × 2,6 Bài 2. Tìm x, biết: a) y : 8,4 = 47,04 – 29,75 b) 15 : y = 0,85 + 0,35 x 0,34 = 1,19 1,02 x + 18,7 = 50,5 : 2,5 Bài 3. Trung bình cộng của hai số là 24,35.Tìm hai số đó biết hiệu của hai số đó là 5,3. Bài 4. Một hình thang có đáy lớn bằng 40 m, đáy bé bằng 35% đáy lớn và chiều cao bằng 65% đáy bé. Tính diện tích hình thang? Bài 5. Đặt câu ghép có sử dụng các cặp quan hệ từ sau: a. Không những ... mà b. Nhờ ... mà ... c. Tuy ... nhưng ... d. Nếu ... thì ...
Tài liệu đính kèm: