Kế hoạch dạy học Lớp ghép 4 + 5 - Tuần 8

Kế hoạch dạy học Lớp ghép 4 + 5 - Tuần 8

Đạo đức

Nhớ ơn tổ tiên (Tiết 2)

 - Nắm vững truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ và đất nước mình qua việc sưu tầm, kể được một số câu chuyện, một số câu ca dao, tục ngữ nói về truyền thống của dòng họ, tổ tiên, đất nước.

doc 24 trang Người đăng nkhien Lượt xem 1098Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học Lớp ghép 4 + 5 - Tuần 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 8 (Từ ngày 13/10/2008 đến ngày 17/10/2008)
Ngày soạn: 10/10/2008 
Ngày giảng: 13/10/2008 Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008
 Số tiết: 05 Tiết 1
Môn Chào cờ:
 Bài: Tuần 8
 Tiết 2
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Tập đọc 
Nếu chúng mình có phép lạ
Đạo đức
Nhớ ơn tổ tiên (Tiết 2)
I, Mục tiêu
- Biết đọc đúng nhịp thơ, đọc đúng giọng hồn nhiên , vui tươi .
- Hiểu ý nghĩa của bài: Bài thơ nói về ước mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để làm cho thế giới trở nên tốt đẹp.
 - Nắm vững truyền thống tốt đẹp của
 gia đình, dòng họ và đất nước mình
 qua việc sưu tầm, kể được một số câu
 chuyện, một số câu ca dao, tục ngữ nói
 về truyền thống của dòng họ, tổ tiên, 
 đất nước.
II, Đồ dùng dạy học
1, Giáo viên
- Tranh minh họa, bảng phụ
- Bảng phụ, phiếu bài tập
2, Học sinh
 - Đồ dùng dạy học 
 - Đồ dùng dạy học 
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
GV: Kiểm tra sĩ số
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 HS: - Đọc phân vai bài : ở Vương Quốc tương lai và trả lời câu hỏi trong SGK
HS: - Lớp trưởng kiểm tra vở bài tập
GV: - Nhận xét, giới thiệu bài
3, Bài mới
2
3
4
5
 GV: giới thiệu bài 
 1-Luyện đọc: 
 GV:- Yêu cầu học sinh mở SGK
HS: - 1 học sinh đọc bài 
 - Đọc nối tiếp 3 lần 
 - Kết hợp tìm từ khó và giải nghĩa 
GV:- Yêu cầu nhận xét, đọc mẫu
 2 - Tìm hiểu bài 
HS: - Đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong sgk thảo luận theo cặp câu hỏi
- GV:- Nhận xét rút ra nội dung 
 HS: - Đọc nội dung bài
 3 - Đọc diễn cảm
GV: - Hướng dẫn cách đọc diễn cảm 
HS: - Đọc nối tiếp diễn cảm 
 - Đọc thuộc lòng theo nhóm 2 
 - Thi đọc thuộc lòng
HS: - Thảo luận câu hỏi: Tìm hiểu về ngày Giỗ tổ Hùng Vương.
 - Nhóm trưởng điều khiển
GV: - Nghe báo cáo, nhận xét, kết luận hoạt động 1
 - Giao việc cho các nhóm
HS: - Giới thiệu truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ.
 - Nhóm trưởng điều khiển
GV: - Gọi đại diện nhóm trình bày
 - Nhận xét. Kết luận hoạt động 2
HS: - Đọc ca dao, tục ngữ, kể chuyện đọc thơ về chủ đề biết ơn tổ tiên.
 - Lớp trưởng điều khiển
GV: - Nhận xét, củng cố
4, Củng cố, dặn dò
HS: - Bài tập đọc ca ngợi ai?
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Tiết 3
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Khoa học
Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?
Toán
Số thập phân bằng nhau
I, Mục tiêu
 Sau bài học học sinh có thể biết 
 -Nêu được những dấu hiệu khi bị bệnh 
 -Nói ngay với cha mẹ hoặc người lớn khi người cảm thấy khó chịu, không bình thường.
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hay bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
 - Rèn kĩ năng đổi số thập phân bằng nhau.
II, Đồ dùng dạy học
1, Giáo viên
- Tranh ảnh, bảng phụ
- Bảng phụ, phiếu bài tập
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 HS: - Trả lời: Nêu cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa?
 HS: - Lên chữa bài 2 tiết trước
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố
 - Giới thiệu bài
3, Bài mới
2
3
4
5
6
 GV: - Nhận xét, kết luận
 - Chia nhóm 3 nêu yêu cầu thảo luận
HS: - Thảo luận: Dấu hiệu khi bị bệnh
GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
 HS: - Đại diện nhóm trình bày, nhóm bạn nhận xét, bổ xung
- GV: - Nhận xét, kết luận
 - Yêu cầu học sinh hoạt động cặp HS: - Thảo luận theo cặp: cảm giác của bạn lúc khỏe? Khi bị bệnh? Cần phải làm gì khi bị bệnh?
GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
 HS: - Đại diện trình bày, nhận xét
- GV: - Nhận xét, kết luận, rút ra bài học
HS: - Đọc bài học và ghi bài vào vở 
 HS: - Nêu yêu cầu ví dụ
 - Làm bài vào vở, một học sinh làm vào phiếu bài tập to
GV: - Nhận xét, củng cố nêu kết luận 
 HS: - Đọc ví dụ 2
 56,088000 = 56,088 = 56,0880...
 GV: - Phát phiếu bài tập, hướng dẫn 
HS: - Làm vào phiếu bài tập, nêu kquả
GV: - Nhận xét, rút ra kết luận
 - Hướng dẫn bài 1 
 HS: - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
 - Nhận xét bài bạn làm
- GV: - Nhận xét, chữa bài, củng cố
 HS: - Đọc bài 2, 3
 GV: - Hướng dẫn học sinh làm
HS: - Làm bài vào vở, niêu miệng 
 GV: - Nhận xét, chữa 
4, Củng cố, dặn dò
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 - Dặn về làm các bài tập còn lại 
Tiết 4
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Toán
Luyện tập
Khoa học
Phòng bệnh viêm gan A
I, Mục tiêu
- Giúp Hs củng cố về tính tổng của các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng và tính tổng.
- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ, tính chu vi hình chữ nhật, giải bài toán có lời văn.
Sau bài học , học sinh biết : 
- Nêu tác nhân, đường lây truyền bệnh viêm gan a.
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan a.
- Có ý thức thực hiện phòng tránh bệnh viêm gan a.
II, Đồ dùng dạy học
1, Giáo viên
- Phiếu bài tập, bảng phụ
- Phiếu bài tập, bảng phụ, hình sgk
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 GV: - Nêu bài tập
HS: - Làm bằng cách thuận tiện nhất
5 + 2 + 8 = (8 + 2 ) + 5 = 10 + 5 = 15
 HS: - Nêu ghi nhớ bài học trước
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố
 - Giới thiệu bài 
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố
 - Giới thiệu bài 
 HS: - Nêu yêu cầu bài 1
 - Làm bài vào vở và 2 HS làm bảng 
 GV: - Nhận xét, củng cố
 - Phát phiếu bài tập ghi bài tập 2, 3 
HS: - Lớp làm vào phiếu bài tập, 2 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ
(VD: 96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78 =100 + 78 = 178).
GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
 HS: - Nhận xét bài bạn làm
- 
 GV: - Nhận xét, chữa bài, củng cố
 HS: - Đọc bài 4
 GV: - Hướng dẫn học sinh làm
HS: - Làm vào vở, một học sinh lên bảng
 (Đáp số: 5406 người)
 GV: - Nhận xét, chữa bài, củng cố
 HS: - Đọc đầu bài
 - Thảo luận: tác nhân , đường lây truyền bệnh viêm gan A
 - Đại diện nhóm trình bày-nhận xét
- GV: - Nhận xét, kết luận
 - Yêu cầu học sinh quan sát hình 
 HS: - Thực hành quan sát và thảo luận cách phòng bệnh viêm gan A
 GV: - Nhận xét, tuyên dương, kết luận
 - Nêu trò chơi: Chọn đúng
 - Nêu luật chơi, cách chơi
 HS: - Thực hành chơi theo nhóm
 GV: - Nhận xét, tuyên dương, kết luận
 - Yêu cầu học sinh hoạt động cặp
 HS: - Thảo luận theo cặp đóng vai thực hiện kĩ năng từ chối
 GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
 HS: - Đại diện trình bày, nhận xét
- GV: - Nhận xét, kết luận và rút ra bài học
4, Củng cố, dặn dò
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Tiết 5
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Đạo đức
Tiết kiệm tiền của (Tiết 2)
Tập đọc
Kì diệu rừng xanh
I, Mục tiêu
 - Các em nhận thức được cần phải tiết kiệm tiền của như thế nào? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
 - Các em biết Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi, trong sinh hoạt hàng ngày
 - Biết đồng tình ủng hộ những hành vi việc làm tiết kiệm, không đồng tình với việc làm lãng phí
- Đọc trôi chảy toàn bài. Đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ nhàng, cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng.
II, Đồ dùng dạy học
1, Giáo viên
- Bảng phụ
- Tranh minh họa, bảng phụ
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 GV: - Nêu câu hỏi
 HS: - Trả lời: Tại sao sao phải tiết kiệm tiền của?
 HS: - Đọc bài "Tiếng đàn ba - la - lai - ca trên sông Đà"
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố bài 
 - Giới thiệu bài 
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7
 GV: - Nhận xét, đánh giá, củng cố bài cũ
 - Giới thiệu bài 
 HS: - Đọc tình huống
 GV: - Chia nhóm 3, hướng dẫn học sinh trò chơi(Ai thông minh hơn?)
HS: - Thực hành chơi
 - Nhận xét, bổ xung
GV: - Nhận xét, kết luận 
(việc làm tiết kiệm: a, b, g, h, việc làm lãng phí: c, d, đ, e, i) 
 HS: - Đọc bài 5
- GV: - Hướng dẫn cách làm 
 - Chia nhóm 3, yêu cầu thảo luận 
 HS: - Đọc và thảo luận nhóm
 GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
HS: - Đại diện nhóm trình bày sắm vai tình huống, nêu cách ứng xử.
 - Nhóm bạn nhận xét, bổ xung
GV: - Nhận xét
 HS: Đọc đầu bài, ghi bài
 1-Luyện đọc: 
 GV:- Yêu cầu học sinh mở SGK
HS: - 1 học sinh đọc bài 
 - Đọc nối tiếp 3 lần 
 - Kết hợp tìm từ khó và giải nghĩa 
GV:- yêu cầu nhận xét cách đọc
* - đọc mẫu
 2-Tìm hiểu bài 
HS: - Đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong sgk thảo luận theo cặp câu hỏi
- 
 GV:- Nhận xét rút ra nội dung 
 HS: - Đọc nội dung bài
 3-Đọc diễn cảm
GV: - Hướng dẫn cách đọc diễn cảm 
HS: - Đọc nối tiếp diễn cảm 
 - Đọc đoạn 2 
 - Đọc theo nhóm 2 
 - Thi đọc diễn cảm đoạn3
 GV: - Nhận xét, ghi điểm
4, Củng cố, dặn dò
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
HS: - Bài tập đọc nói lên điều gì?
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Ngày soạn: 11/10/2008 
Ngày giảng: 14/10/2008 Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008
 Số tiết: 05 Tiết 1
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Tập đọc
Đôi giày ba ta màu xanh
Lịch sử
Xô viết Nghệ - Tĩnh
I, Mục tiêu
- Đọc lưu loát toàn bài, nghỉ hơi đúng tự nhiên ở câu dài để tách ý
- Biết đọc bài văn với giọng kể và tả 
- Hiểu ý nghĩa của bài: để vận động cậu bé đi học chị phụ trách đã quan tâm đến ước mơ của cậu làm cho cậu xúc động và vui xướng.
- Học sinh biết : xô viết Nghệ -Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam những năm 1930- 1931.
- Nhân dân một số địa phương ở Nghệ Tĩnh đã đấu tranh giành quyền làm chủ thôn xã , xây dựng cuộc sống mới, văn minh, tiến bộ.
II, Đồ dùng dạy học
1,Giáo viên
- Tranh minh họa, bảng phụ
- Tranh sgk, bản đồ thế giới
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
GV: Kiểm tra sĩ số
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
HS: - Đọc bài " Nếu chúng mình có phép lạ" và trả lời câu hỏi trong SGK 
HS: - ý nghĩa việc thành lập Đảng
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố bài 
 - Giới thiệu bài 
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố bài
 - Giới thiệu bài 
 HS: - Đọc đầu bài, ghi bài
 1-Luyện đọc: 
 GV:- Yêu cầu học sinh mở SGK
HS: - 1 học sinh đọc bài 
 - Đọc nối tiếp 3 lần 
 - Kết hợp tìm từ khó và giải nghĩa từ 
GV: - yêu cầu nhận xét cách đọc, đọc mẫu
 2-Tìm hiểu bài 
HS: - Đọc thầm và trả lời các câu hỏi trong sgk thảo luận theo cặp câu hỏi
- GV:- Nhận xét rút ra nội dung 
 HS: - Đọc nội dung bài
 3-Đọc diễn cảm
GV: - H ... Nhận xét, rút ra bài học
 HS: - Học sinh đọc bài 1 
 -Nêu yêu cầu của bài 
GV: - Chia nhóm 3 thảo luận theo cặp 
HS: - Trao đổi thảo luận tìm lời giải đúng và nêu miệng
GV: - Nhận xét
HS: - Đọc và nêu yêu cầu và mẫu bài 2 
 GV: - Chia nhóm 2 để tìm yêu cầu của bài tập
HS: - Thực hiện nêu miệng
GV: - Nhận xét - Chữa bài 
 - Phát phiếu ghi bài tập 2
 - Hướng dẫn học sinh viết
HS: - Làm bài vào phiếu, 1học sinh làm bảng phụ trên lớp.
 GV: - Nhận xét và chữa bài 
 HS: - Làm vở bài tập 
4, Củng cố, dặn dò
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Ngày soạn: 14/10/2008
Ngày giảng: 17/10/2008 Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2008
Số tiết: 05 Tiết 1 
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Luyện từ và câu
Dấu ngoặc kép
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ có dạng hình trụ và hình cầu
I, Mục tiêu
- Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép.
- Biết vận dụng hiểu biết trên để dùng dấu ngoặc kép trong khi viết.
- HS nhận biết được các vật mẫu có dạng hình trụ và hình cầu,biết cách vẽ và vẽ được hình gần giống mẫu.
- HS thích quan tâm tìm hiểu các đồ vật xung quanh.
II, Đồ dùng dạy học
1,Giáo viên
-Phiếu bài tập, bảng phụ
- Mẫu có dạng hình trụ, hình cầu.
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
GV: Kiểm tra sĩ số
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 GV: - Nêu bài tập
HS: - Viết tên một bạn trong lớp, tên một địa phương?
 HS: - Bày đồ dùng đã chuẩn bị
 GV: - Nhận xét
 - Giới thiệu bài
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố bài 
 - Giới thiệu bài
HS: - Đọc bài 1, 3 (83) phần nhận xét
 -Nêu yêu cầu của bài 
GV: - Chia nhóm 3 thảo luận theo cặp
 (Câu đặt trong dấu ngoặc kép. Dấu
 ngoặc kép được dùng trong các
 trường hợp nào?)
HS: - Trao đổi tìm lời giải và nêu miệng
GV:- Nhận xét, rút ra ghi nhớ (SGK/83)
HS: - Đọc yêu cầu và mẫu bài 1 (83)
 GV: - Chia nhóm 2 để tìm yêu cầu 
HS: - Thực hiện vào vở bài tập
 (Lời nói trực tiếp
 Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
 Em đã nhiều lần khăn mùi xoa)
GV: - Nhận xét - Chữa bài 
 - Phát phiếu ghi bài tập 2, 3 (83)
 - Hướng dẫn học sinh làm bài tập
HS: - Làm phiếu, 1 HS làm bảng phụ 
 GV: - Nhận xét và chữa bài 
 HS: - Làm vở bài tập 
 HS: - Quan sát mẫu vẽ. Thảo luận theo cặp: Hình dạng, tỉ lệ, vị trí, ...
 GV: - Nhận xét và hướng dẫn cách vẽ, cho học sinh quan sát bài vẽ mẫu 
HS: - Quan sát và phác khung hình
GV: - Tổ chức cho học sinh thực hành 
 HS: - Thực hành vẽ vào vở
- 
 GV: - Theo dõi, giúp đỡ học sinh
 HS: - Trưng bày sản phẩm của mình
 - Nhận xét một số bài vẽ về :
 + Bố cục.
 + Tỉ lệ và đặc điểm của hình vẽ.
 GV: - Nhận xét chung và bình chọn
4, Củng cố, dặn dò
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
Tiết 2
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Toán
Hai đường thẳng vuông góc
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I, Mục tiêu
 Giúp học sinh 
- Hs hiểu về biểu tương hai đường htẳng vuông góc.
- Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành góc vuông có chung đỉnh.
- Biết dùng e- ke kiểm tra hai đường thẳng vuông góc 
- Phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm.
- Hiểu được các nghĩa của từ nhiều nghĩa (nghĩa gốc, nghĩa chuyển) và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 số từ nhiều nghĩa là tính từ.
II, Đồ dùng dạy học
1,Giáo viên
- Phiếu bài tập, bảng phụ
- Phiếu bài tập, bảng phụ
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
HS: - Vẽ góc nhọn đỉnh 0 cạnh 0A, 0B
 A
 0 B
 HS: Chữa bài tập 3, 4 tiết trước
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố
 - Giới thiệu bài
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7 
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố bài
 - Giới thiệu bài
 - Yêu cầu vẽ hình chữ nhật
HS: - Vẽ hình chữ nhật và thảo luận theo cặp về đặc điểm của nó
 - 1HS vẽ trên bảng, lớp nêu miệng
 GV: - Nhận xét, củng cố, giới thiệu hai đường thẳng vuông góc,cách vẽ.
 M 
 O N 
HS: - Đọc yêu cầu bài 1 (50)
 - Quan sát và nêu miệng
GV: - Nhận xét, chữa bài 
 HS: - Đọc yêu cầu bài 2 (50)
 GV: - Hướng dẫn 
HS: - Làm vào vở , 1 HS lên bảng 
GV: - Phát phiếu ghi bài tập 3, 4 (50)
 - Hướng dẫn học sinh làm bài tập
HS: - Làm phiếu, 2 HS làm bảng phụ 
 GV: - Nhận xét và chữa bài 
 HS: - Học sinh đọc bài 1 
 -Nêu yêu cầu của bài 
GV: - Chia nhóm 3 thảo luận theo cặp 
HS: - Trao đổi thảo luận tìm lời giải đúng và nêu miệng
GV: - Nhận xét, rút ra kết luận
HS: - Đọc yêu cầu và mẫu bài 2 
 GV: - Chia nhóm 2 để tìm yêu cầu
 HS: - Thực hiện vào vở bài tập 
GV: - Nhận xét - Chữa bài 
 - Phát phiếu ghi bài tập 3
 - Hướng dẫn học sinh làm bài tập
HS: - Làm bài vào phiếu, 1 học sinh làm bảng phụ trên lớp.
 GV: - Nhận xét và chữa bài 
 HS: - Làm vở bài tập 
4, Củng cố, dặn dò
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Tiết 3
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Mĩ thuật
Tập năn tạo dáng, nặn con vật quen thuộc
Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh (Dựng đoạn mở bài, kết bài)
I, Mục tiêu
- Học sinh nhận biết hình dáng đặc điểm con vật, học sinh nặn được con vật quen thuộc.
- - Thêm yêu mến các con vật.
- Củng cố kiến thức về đoạn mở bài, đoạn kết bài trong bài văn tả cảnh.
- Biết cách viết các kiểu mở bài, kết bài.
II, Đồ dùng dạy học
1,Giáo viên
- Đất nặn, màu, mẫu nặn
- Bài viết của học sinh, bài viết mẫu
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
Không
 Không 
3, Bài mới
1
2
3
4
5
6
 GV: - Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét
 HS: - Quan sát mẫu và thảo luận nhóm 
(Tên con vật, hình dáng, đặc điểm, các bộ phận nặn nó trong hoạt động nào?)
 GV: - Theo dõi, giúp đỡ các em
HS: - Đại diện nhóm trình bày
GV: - Nhận xét, bổ xung
 - Cho học sinh quan sát tranh các con vật và mẫu nặn
 HS: - Quan sát
- GV: - Hướng dẫn cách nặn
 HS: - Thực hành nặn
 GV: - Theo dõi, giúp đỡ 
HS: - Trưng bày sản phẩm, nhận xét
GV: - Nhận xét, củng cố, tuyên dương
 HS: - Học sinh đọc bài 1 
 - Nêu yêu cầu của bài 
GV: - Chia nhóm 3 thảo luận theo cặp 
HS: - Trao đổi thảo luận tìm lời giải đúng và nêu miệng
GV: - Nhận xét
HS: - Đọc và nêu yêu cầu và mẫu bài 2 
 GV: - Chia nhóm 2 để tìm yêu cầu 
HS: - Thực hiện nêu miệng
GV: - Nhận xét - Chữa bài 
 - Phát phiếu ghi bài tập 3
 - Hướng dẫn học sinh làm bài
HS: - Làm bài vào phiếu, 1học sinh làm bảng phụ trên lớp.
 GV: - Nhận xét và chữa bài 
 HS: - Làm vở bài tập 
4, Củng cố, dặn dò
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Tiết 4
Hoạt động
Trình độ 4
Trình độ 5
Môn
Bài
Tập làm văn
Luyện tập phát triển câu chuyện
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng các số thập phân
I, Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố kỹ năng phát triển câu chuyện theo trình tự thời gian.
- Nắm được cách phát triển câu chuyện theo trình tự không gian.
- Ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài: mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài 
- Luyện cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
II, Đồ dùng dạy học
1,Giáo viên
- Bảng phụ
- Bảng phụ, phiếu bài tập
2, Học sinh
 - Đồ dùng học tập 
- Đồ dùng học tập
III, Các hoạt động dạy - học
1, ổn định
HS: Hát
HS: Hát
2, Kiểm tra
1
 GV: - Nêu câu hỏi 
 HS: - Trả lời: Khi kể chuyện theo trình tự theo gian em phải kể như thhế nào?
 HS: - Mở vở bài tập
 GV: - Nhận xét, đánh giá, củng cố 
 - Giới thiệu bài
3, Bài mới
2
3
4
5
6
7
 GV: - Nhận xét, ghi điểm, củng cố 
 - Giới thiệu bài
HS: - Đọc bài 
 - Nêu yêu cầu của bài 1(84)
 GV: - Hướng dẫn học sinh kể
HS: - Lớp kể chuyện theo từng cặp 
 - Thi kể trước lớp.
 - Nhận xét bổ xung
 GV: - Nhận xét, kết luận
 - Yêu cầu học sinh đọc bài 2 (84)
HS: - đọc nối tiếp 4 đoạn văn thảo luận theo cặp: Kể chuyện trong nhóm
 - Đại diện nhóm trình bày 
 GV: - Nhận xét, kết luận 
HS: - Đọc yêu cầu bài 3 (84)
GV: - Chia nhóm 3 thảo luận: Nhận xét trình tự hai cách kể trên bảng phụ? Từ ngữ nối đoạn thay đổi như thế nào?
HS: - Thảo luận nhóm
 - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ xung.
GV: - Nhận xét, củng cố bài 3
 HS: - Đọc đầu bài và mở sách
 GV: - Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài
 - Hướng dẫn ví dụ mẫu
HS: - Đọc và viết mối quan hệ vào vở
GV: - Nhận xét, sửa sai
 HS: - Nêu bài tập 1
 - 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở
 GV: - Nhận xét, sửa sai
HS: - Nêu yêu cầu bài 2
GV: - Hướng dẫn giải 
HS: - 1 HS lên bảng - lớp làm vào vở 2dm 2cm = 2,2dm ; 23m 3cm =23,03m
GV: - Nhận xét - Củng cố 
 HS: - Đọc bài 3
GV: - Hướng dẫn giải 
HS: - 1 HS lên bảng - lớp làm vào vở 
GV: - Nhận xét, chữa bài 
4, Củng cố, dặn dò
 HS: - Nêu lại nội dung bài
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
 GV: - Nhận xét tiết học 
 - Chuẩn bị bài tiết sau 
Tiết 5
Môn: Sinh hoạt lớp
 Bài: Tuần 8
I- Mục tiêu 
 - Nhận xét đánh giá các mặt hoạt động trong tuần 
 - Phương hướng phấn đấu vươn lên trong tuần tới 
 - Giáo dục học sinh yêu trường mến lớp chăm chỉ học tập 
Ii - Đồ dùng dạy học 
 GV: Tranh, Truyện, Báo Nhi Đồng, Thiếu niên 
 HS: Tự kiểm điểm bản thân
III - Các hoạt động dạy học 
 1- ổn định tổ chức 
 2-Nhận xét tuần 
 a) Đạo đức 
 - Học sinh ngoan, lễ phép, đoàn kết với bạn bè, có ý thức tu dưỡng và rèn luyện đạo đức 
 - Không có hiện tượng vi phạm đạo đức ,luôn giúp đỡ nhau cùng tiến bộ .
 b) Văn hóa 
 - Đi học đầy đủ, đúng giờ, học và làm bài đầy đủ trước khi tới lớp, chú ý nghe giảng, hăng hái 
 phát biểu ý kiến xây dựng bài giành nhiều bông hoa điểm tốt .Như em Thái, Dia, Sú, Chá,
 Tếnh ...
 - Bên cạnh đó còn một số em chưa thực sự chăm học Mang, Nếnh, Thảy,....
 c) Các hoạt động khác 
 - Duy trì tốt nề nếp thể dục, vệ sinh 
 - Ca múa hát tập thể có chất lượng 
 - Phát huy tốt ''Học tốt "
 - Giữ vững mọi hoạt động Đội 
 3-Phương hướng tuần 
 - Chăm ngoan, đoàn kết, có ý thức trong mọi hoạt động 
 - Đi học đều, chăm học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài giành nhiều điểm tốt 
 - Duy trì và giữ vững mọi hoạt động Đội 
 - Lập nhiều thành tích chào mừng ngày các ngày lễ
 Kiểm tra, ngày .... tháng ... năm 2008
 Hiệu trưởng 
 (Ký tên, đóng dấu)

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan8.doc