Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 25

Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 25

I.Mục tiêu - Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : cô giáo,dạy em,điều hay,mái trường.

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó thân thiết với bạn học sinh.

Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK) .

- H/s yêu mái trường có ý thức bảo vệ mái trường .

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bảng con

 

doc 24 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 25/05/2017 Lượt xem 233Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 năm học 2010 - 2011 - Tuần 25", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 25
Thứ hai ngày 14/2/2011
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2 + 3: tập đọc:
trường em
I.Mục tiêu - Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : cô giáo,dạy em,điều hay,mái trường.
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó thân thiết với bạn học sinh.
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK) .
- H/s yêu mái trường có ý thức bảo vệ mái trường .
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết1 A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD hs luyện đọc
a.Luyện đọc tiếng từ ngữ (8’)
b,Luyện đọc câu (10’)
c.Luyện đọc đoạn, bài (10’)
3.Ôn các vần ai, ay (10’)
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Tìm hiểu bài (16’)
b.Đọc sgk (12’)
c.Luyện nói hỏi nhau về trường lớp (15’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Gọi 2 hs đọc bài sgk (42)
Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv đọc mẫu
-Gv tìm tiếng khó đọc cho hs pt để nắm được cấu tạo của tiếng từ ngữ
-Gv gạch chân âm vần sau đó cho hs ghép tiếng đọc
-Gv gạch chân 1 số từ ngữ
-Gv chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất, 2, 3, 4, 5
-Cho hs đọc câu theo hình thức nối tiếp
-Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
-Cho hs đọc nối tiếp đoạn
-Từng nhóm 3 hs (mỗi em 1 đoạn) tiếp nối nhau đọc
-Đọc toàn bài
-Cho hs thi đọc – NX tính điểm
Cả lớp đọc ĐT
a,Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay
Nhận xét khen ngợi
-Cho hs đọc các tiếng đó – PT tiếng hai dạy
b,Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay
M: con nai, máy bay
VD: bài học, bãi, cài áo ...
Bày biện, ớt cay, cái chày ...
c,Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay
M: Tôi là máy bay trở khách, Tai để nghe bạn nói
-GV giảng: để hs nắm được ND câu sgk
VD: Bạn tôi hát rất hay
 Sáng mai tôi học bài
-Củng cố lại bài
-Nhắc lại tên bài
-Đọc bài trên bảng
-Gọi đọc câu văn thứ nhất
Hỏi: trong bài, trường học đọc gọi là gì?
Giảng: Ngôi nhà thứ hai
-Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau các câu văn 2,3
Nói tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì: ....
-Giảng từ thân thiết
-GV Hd cách đọc
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho 2 -3 hs thi đọc
Nhận xét cho điểm
-Gv nêu y/c của bài luyện nói sgk
-Gọi hs qsát tranh và đọc mẫu câu
-Cho từng cặp hs hỏi đáp
VD: Trường của bạn là trường gì?
 Bạn thích đi học không?
-Gọi từng cặp hs lên hỏi đáp
-GV nxét khen ngợi những cặp hỏi đáp hay
-Nhắc lại ND bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn VN đọc lại toàn bài, chuẩn bị bài sau
-Hát
-2 hs đọc
-HS đọc: Cô giáo, dạy em, rất yêu, thứ hai, mái trường, điều hay
-1 hs đọc ĐT
-3 -4 hs đọc
-5 hs đọc
-5 bàn đọc 5 câu
-HS đọc CN
-2 -3 hs 
-3 hs
-Đọc ĐT
-HS lên bảng tìm và đọc các tiếng mái, dạy hay hai
-HS thi tìm
-1 hs đọc mẫu sgk
-Thi tìm
-2 hs đọc câu mẫu sgk
-Nghe tập nói theo mẫu
-Đọc CN
-2 hs 
-Trả lời
-3 hs
-HS nối nhau đọc tiếp...
Có cô giáo có bạn bè thân thiết
-3 hs
-1 hs hỏi đáp theo cặp
-Nghe
Ghi nhớ
Tiết 4: toán: 
luyện tập
I.Mục tiêu Biết đặt tính ,làm tính,trừ nhẩm các số tròn chục;biết giải toán có phép cộng.
- Làm bài tập : 1,2,3,4 (SGK)
- GD hs tính cẩn thận độc lập suy nghĩ làm toán
II.Đồ dùng dạy học
-Vở BT
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Luyện tập (30’ bài 1
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Tính nhẩm
60 – 20 = 40 90 – 70 = 20
80 – 30 = 50 40 – 30 = 10
Nhận xét ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
-HD hs làm các BT
-Gọi hs nêu y/c
-Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì
-Gọi 3 hs lên bảng làm mỗi 1 cột
-
-
-
-
-
-
 70 80 60 40 90 90
 50 40 30 10 50 40
 20 40 30 30 40 50
-GV gọi 1 hs nhận xét – GV nxét ghi điểm
Bài 2: số 
-GV hd đây là dãy các pt liên tiếp các em chú ý nhẩm cho kĩ điền số cho đúng
-30
40
30
90
+10
-20
-20
70
20
-Nhận xét ghi điểm
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s
-Gọi 3 hs lên bảng
a, 60cm – 10cm = 50 s
b, 60cm – 10cm = 50cm đ
c, 60cm – 10cm = 40cm s
Nhận xét cho điểm
Bài 4: Gọi hs đọc đề toán
-HD hs tóm tắt và giải
Tóm tắt
Có: 20 cái bát
Thêm: 1 chục cái bát
Tất cả có: ... cái bát
-HD hs: muốn thực hiện được 20 cộng với 1 chục ta phải làm gì?
 Bài giải
1 chục – 10 cái
Số bát nhà lan có tất cả là:
20+10=30 (cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
-Nhận xét giờ học
-Dặn về làm BT ở nhà chuẩn bị tiết sau
-2 hs nêu kq
-Nêu y/c
-HS trả lời
-3 hs lên làm
-Lớp làm vào vở
-NXét
-Nêu y/c
-1 hs lên bảng làm
-1 hs nxét
-Nêu y/c
-3 hs lên bảng làm
-1 hs
-1 hs tóm tắt
-Ta đổi 1 chục = 10
-Nghe
ghi nhớ
Tiết 5: thủ công: 
cắt dán hình chữ nhật (T2)
I.Mục tiêu - Biết cách kẻ,cắt,dán hình chữ nhật . 
- Kẻ, cắt,dán được hình chữ nhật .Có thể kẻ,cắt,dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản . Đường cắt tương đối thẳng .Hình dán tương đối phẳng.
- GD hs tính cẩn thận, tỉ mỉ, yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học
-Mẫu HCN, 1 tờ giấy
-Thước kẻ, giấy màu, kéo, hồ dán, vở TC
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (2’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Thực hành (28’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv nhắc lại cách kẻ HCN ( theo 2 cách)
+Lấy 1 điểm trên tờ giấy từ 1 điểm đếm xuống 5 ô theo đường kẻ ta được 1 điểm. từ 1 điểm đếm sang 7 ô theo đường kẻ nối lần lượt ta được HCN 
+HD cắt dán HCN
-Cắt theo từng cạnh của HCN
-Bôi 1 lớp hồ mỏng dán cân đối phẳng
-Y/c hs thực hành
-Qsát uấn nắn – giúp đỡ những hs còn lúng túng
-Cho hs nxét sản phẩm cắt, dán đúng HCN
-Nxét khen ngợi
-Nxét về tinh thần học tập – CB đồ dùng
-Đánh giá sản phẩm của hs
-Chuẩn bị tiết sau “ cắt dán hình vuông”
Hát
-Nghe
-Qsát
-Thực hành
-Nxét
-Nghe
ghi nhớ
 Thứ ba ngay 15/2/2011
Tiết 1: chính tả: 
trường em
I.Mục tiêu - Nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng đoạn “ Trường học là . anh em “ : 26 chữ trong khoảng 15 phút.
- Đièn đúng vần : ai , ay ;chữ c,k vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2,3 SGK.
- GD hs có ý thức viết bài, giữ vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Bài chép sẵn
-Vở BT, bảng con, bút chì
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD hs tập chép (20’)
3.HD làm BT chính tả (15’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv cheo bảng phụ và y/c hs đọc đoạn văn cần chép
-Gv chỉ cho hs đọc những tiếng các em dễ viết sai: trường, giáo, hiền, nhiều thiết
-Gv cho hs chép bài chính tả
-uấn nắn cách ngồi, cách cầm bút
-Nhắc nhở hs viết tên bài vào giữa trang vở. Chữ đầu đoạn văn viết lùi vào 1 ô. Nhắc hs sau dấu chấm phải viết hoa
-Gv chữa những lỗi phổ biến: HD hs tự ghi những lỗi ra lề vở phía trên bài viết
-Chấm 1 số vở của hs
-HD hs làm BT
-Gọi hs đọc y/c
a, điền vần ai hay ay
gà mái, ..... máy ảnh
Nhận xét chữa bài
b, Điền chữ c hoặc k
-Gọi 3 hs lên điền
Cá vàng, thước kẻ, lá cọ
-Nhận xét chữa bài
-Nhận xét giờ học
Khen những hs học tốt
-Về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch 
-3 – 5 hs đọc
-HS tự nhẩm viết vào bảng con
-HS chép bài
-Đọc Y/c
1 hs lên bảng làm lớp làm vào vở
-3 hs lên bảng làm
-Lớp làm vào vở
-nxét bài bạn
-Nghe
Ghi nhớ
Tiết 2: Tập viết: 
tô chữ hoa: a, ă, â, b
I.Mục tiêu - Tô được các chữ hoa : a, ă, â, b .
- Viết đúng các vần : ai,ay,ao,au;các từ ngữ :Mái trường , điều hay , sao sáng ,mai sau kiểu chữ viết thường ,cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai.( mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần)
- GD hs tính cẩn thận, giữ vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ
-Vở TV, bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD tô chữ hoa (12’)
3.HD viết vần từ ngữ ứng dụng (10’)
4.HD hs tập tô tập viết (13’)
D.Củng cố dặn dò
(3’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV treo bảng có viết chữ a, ă, â, b và hỏi chữ a gồm những nét nào, chữ b gồm những nét nào
+Chữ A gồm 3 nét (nét 1 gần giống nét móc ngược (trái) nét 2 là nét móc phải, nét 3 là nét lượn
+Chữ B hoa gồm 3 nét: nét 1 giống nét móc trái, nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau tạo vòng xoắn giữa thân chữ
-HD cách tô và qui trình: gv vừa nói vừa dùng que chỉ, chỉ các nét của chữ theo chiều mũi tên
-Chữ Ă và chữ Â chỉ khác chữ A ở 2 dấu phụ đặt trên đỉnh
-Cho hs qsát và đọc to các vần từ ngữ ứng dụng
-HD hs nxét độ cao của các chữ cái khoảng cách giữa các chữ (tiếng) cách đặt dấu thanh ở các chữ, cách nối nét giữa các chữ cái ... 
-Viết mẫu – vừa viết vừa HD hs cách viết
-Y/c hs viết bảng con
Nhận xét sửa sai
-Y/c hs tô chữ a, ă, â, b hoa, tập viết các vần từ ngữ trong vở TV
-Qsát hd từng em cách cầm bút, tư thế ngồi
-Thu chấm vở
-Nxét tiết học – khen những hs tô, viết đúng đẹp
-Dặn về nhà viết vần au, mai sau
chuẩn bị bài sau
-Qsát, nxét trả lời
-Qsát ghi nhớ
-Viết bảng con
-HS tập tô, tập viết vào vở
-Nghe
ghi nhớ
Tiết 3: Toán
Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
I.Mục tiêu: Nhận biết được điểm ở trong,điểm ở ngoài một hình ,biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình ;biết cộng,trừ số tròn chục ,giải bài toán có phép cộng.
- GD HS tính cẩn thận kiên trì chính xác khi làm toán.
II. .Đồ dùng dạy học
-Thước, VBT
III. Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài(2’)
2.Gthiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình (13’)
3.Thực hành (17’)
D.Củng cố-Dặn dò (3’)
-Gọi hs làm BT 5 sgk
 50 – 10 =40 30 + 20 = 50
 40 – 20 = 20
Nhận xét chữa bài ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài
a, gthiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông
-GV vẽ hình vuông và các điểm A, N trên bảng
-GV chỉ vào điểm A và nói: điểm A ở trong hình vuông
-Cho vài hs nhắc lại
-Gv chỉ vào điểm N và nói: điểm N ở ngoài hình vuông
-Cho vài hs nhắc lại
b, gthiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn
-GV hd hs xem hình vẽ trong sgk rồi tự nêu Điểm O ở trong hình tròn, điểm P ở ngoài hình tròn
 ŸO
 ŸA
 ŸP
 ŸN 
Điểm A ở trong hình vuông 
Điểm O ở trong hình tròn
Điểm N ở ngoài hình vuông
Điểm P ở ngoài hình tròn
-Gv gọi hs lần lượt nhắc lại
Bài 1: HD hs làm BT
-GV kẻ hình tam giác lên bảng – gọi hs lần lượt đọc kq đúng sai
-Nhận xét, cho điểm.
Bài2: Cho hs nêu y/c bài và làm bài rồi chữa bài lần lượt theo các phần a,b
Ÿ Ÿ
 Ÿ 
 Ÿ
 Ÿ
 Ÿ
 Ÿ Ÿ Ÿ
 Ÿ Ÿ 
 Ÿ Ÿ 
-Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Cho HS nêu y/c của bài. HD cách làm.
20+10+10=40 60-10-20=30
30+10+20=60 60-20-10=30
30+20+10=60 70+10-20=60
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm.
-Nhắc lại ND bài.
-Nhận xét tiết học.
-HS làm BT 4 ở nhà.
-Chuẩn bị tiết sau
1HS
-Quan sát
2HS nhắc lại
2HS  ... hứ năm ngày17/2/2011
Tiết 1+2: Tập đọc
Cái nhãn vở
I.Mục tiêu - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ : quyển vở,nắn nót,viết,ngay ngắn,khen.
- Biết được tác dụng của nhãn vở.
 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK).
- GD hs chăm học. HS biết giữ gìn vở sạch. Biết bọc và ghi nhẵn vở
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ, bút màu, bảng con.
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Tiết1 A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD đọc
a,Luyện đọc tiếng, từ ngữ (8’)
b,Luyện đọc câu (10’)
c.Luyện đọc đoạn (10’)
3.Ôn các vần ang, ac (10’)
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài (15’)
5.Đọc sgk (10’)
6.HD hs tự làm và trang trí nhãn vở
(12’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Gọi 2 hs đọc bài: “Tặng cháu” trả lời câu hỏi
Bác Hồ tặng vở cho ai?
Nhận xét ghi điểm
Trực tiêp - ghi đầu bài
-GV đọc mẫu
-Y/c hs đọc tên bài và pt tiếng nhãn
-GV tìm tiếng khó đọc cho hs pt cấu tạo của các tiếng từ ngữ
-GV gạch chân âm vần sau đoc cho hs ghép tiếng đọc.
-GV gạch chân các từ ngữ.
-GV chỉ bảng cho hs đọc nối tiếp câu
-Nhận xét sửa sai
-Chia 2 đoạn
-Đoạn 1: 3 câu đầu
-Đoạn 2: 2 câu còn lại
-Đọc toàn bài
-Thi đọc cả bài
-Cho lớp đọc
a, GV nêu y/c (tìm tiếng trong bài có vần ang
Nhận xét khen ngợi
b, GV nêu y/c. Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac.
-Cho hs tự tìm tiếng có vần ang, ac
-Nhận xét khen ngợi
-Nhắc lại vần vừa học
-Cho hs đọc lại bài trên bảng
-Cho hs đọc 3 câu đầu
-Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? Giảng: nắn nót: Viết cẩn thận rất đẹp
-Đọc 2 câu cuối:
 Bố Giang khen bạn ấy ntn?
-GV nói thêm tác dụng của nhãn vở
+Nhãn vở: giúp ta biết vở đó là toán, tiếng việt, hay đạo đức.
+Nhãn vở: ta không nhầm vở của mình với vở của bạn cùng tên nhưng khac lớp
-GV hd cách đọc
-GV đọc mẫu lần 2
-Cho hs đọc sgk
-Nxét, cho điểm
-HD cách chơi: mỗi nhóm phải tự làm 1 nhãn vở cần trang trí tô màu cho nhãn vở đó thật đẹp.
-Cho hs xem mẫu sgk
-Tính điểm khen ngợi
-Nhắc lại ND bài
-Nxét tiết học. Khen ngợi những hs học tốt
-Y/c về nhà đọc và tập làm nhãn vở
-Chuẩn bị bài sau
-Hát
-2 hs đọc
-Trả lời câu hỏi
-Nghe
-HS pt: nhãn, quyển vở, nắn nót, ngay ngắn, trang trí
-Đọc CN
-4 hs đọc
-2 hs đọc
-2 hs đọc
-1 – 2 hs đọc
-2 hs đọc
-Đọc ĐT
-1, 2 hs lên chỉ (giang, trang)
-HS đọc mẫu câu sgk
-HS tìm CN
-1 hs
-3 hs đọc
-1 hs đọc
-Trả lời
-1 HS đọc
-Trả lời
-Nghe
-Đọc CN
-3 tổ thi
-Nghe
Tiết 3: toán: 
kiểm tra đinh kì (giữa kì II)
Đề và đáp án nhà trường ra
Tiết 4: Thể dục
Bài thể dục – trò chơi
I.Mục tiêu - Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được.
- GD hs có tinh thần tập thể cao biết áp dụng vào cuộc sống
II.Địa điểm – phương tiện
-Cò, sân, 1 số quả cầu
III.Các HĐ dạy học
Nội dung
Định lượng
Phương pháp
1.Phần mở đầu
-Gv nhận lớp phổ biến ND y/c bài học
-Đứng vỗ tay hát
-Xoay các khớp tay và cổ tay
-Xoay các khớp và ngón tay
-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
2.Phần cơ bản
-ôn bài thể dục
+Lần 1: gv vừa làm mẫu vừa hô nhịp
+Lần 2: Chỉ hô nhịp
-Gv nhận xét uấn nắn
+Lần 3: Cho hs tập theo tổ
-GV nxét khen ngợi từng tổ
+Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
+Trò chơi: tâng cầu
-Gv gthiệu quả cầu sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích cách chơi
-GV cho hs từng đôi chơi
-Nxét khen ngợi những em tâng cầu được nhiều nhất
3.Phần kết thúc
-Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên
-Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu
-ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài Thể dục
-GV cùng hs hệ thống bài
-Nxét giờ học giao BTVN
6’
23’
2 – 3 lần
2 x 8 nhịp
6’
 x x x x x
 x x x x x
5
 x x x x x
 x x x x x
5
 x x x x x
o x
 x
 o x
 x x x x x
 x x x x x
5
 x x x x x
 x x x x x
5
 x x x x x
 x 5 x
 x x
 Thứ sáu ngày 18/2/2011
Tiết 1: Chính tả: 
tặng cháu
I.Mục tiêu - Nhìn sách hoặc bảng ,chép lại đúng bốn câu thơ trong bài Tặng cháu trong khoảng 15 - 17 phút.
- Điền đúng l,n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi,dấu ngã vào chữ in nghiêng .Bài tập (2) a hoặc b.
- GD hs giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học
-Bài mẫu, vở viết, bảng con
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HD hs tập chép (25’)
3.HD hs làm BT (10’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra vở của những hs về nhà phải chép lại bài: Trường em
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv viết bảng bài thơ: Tặng cháu
-Cho hs nhìn bảng đọc.
-GV tìm tiếng khó hs dễ viết sai: cháu gọi là, ra, mai sau, giúp, nước non
-GV kiểm tra, chữa 
-HD viết bài vào vở: Cách cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở viết lùi vào một ô chữ đầu của đoạn văn nhắc sau dấu chấm phải viết hoa. 
-GV đọc thong thả vài chữ trên bảng để hs soát lại
-HD các em gạch chân các chữ viết sai, sửa bên lề vở
-GV chấm 1 số bài tại lớp
-GV nêu y/c của BT a, b
a, Điền chữ n hay l
-Nụ hoa, con cò bay lả bay la
Nhận xét
b,Điền dấu hỏi hay dấu ngã
-GV nói: phải điền vào các từ ngữ đã cho dấu thanh hỏi hay thanh ngã thì đúng hoàn chỉnh.
-Các em xem nên điền dấu thanh nào cho đúng.
-Tổ chức thi bài tập đúng nhanh
-Quyển vở, chõ xôi, tổ chim
Nhận xét.
Nxét tiết học, khen những HS học tốt.
chép bài chính tả đẹp.
-Y/c VN những em chép chưa đúng về chép lai. Chuẩn bị bài sau.
-Hát
-3 – 5 hs đọc
-HS viết bảng con
-HS chép vào vở
-HS chữa bài
-HS đổi vở sửa lỗi
-1 hs lên bảng điền
-HS làm vào vở
-1 hs lên điền
-Nghe
ghi nhớ
Tiết 2: Kể chuyện:
Rùa và thỏ
I.Mục tiêu - Kể lại được một đoạn câu truyện dựa theo tranh và gợi ý.
- Hiểu lời khuyên của câu truyện : Chớ nên chủ quan , kiêu ngạo.
- GD hs học tập tính kiên trì nhẫn lại, khuyên chớ chủ quan kiêu ngạo trong học tập
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ ND truyện
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ 
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.GV kể chuyện (10’)
3.HD hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh (10’)
4.HD hs phân vai kể toàn chuyện (10’)
5.Giúp hs hiểu ý nghĩa câu chuyện (10’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Gv kể lần 1: để hs biết câu chuyện 
-Kể lần 2, 3 kết hợp với từng tranh minh hoạ
-Gv y/c hs xem tranh trong sgk đọc câu hỏi dưới tranh trả lời câu hỏi 1
+Tranh 1 vẽ cảnh gì?
+Câu hỏi dưới tranh là gì? Thỏ nói gì với Rùa? Rùa trả lời ra sao?
-GV y/c mỗi tổ cử đại diện thì kể đoạn 1
-GV nhắc nghe bạn kể để nxét. Bạn có nhớ ND đoạn truyện không? có thiếu hay thừa chi tiết nào không? có diễn cảm không?
-Cho hs kể theo các tranh 2, 3, 4
-GV tổ chức cho hs phân vai: Rùa Thỏ và người dẫn chuyện. Thi kể toàn câu chuyện
-Nhận xét khen ngợi
-Gv hỏi cả lớp
+Vì sao thỏ thua rùa?
+Câu chuyện này khuyên các em điều gì?
GV câu chuyện khuyên các em chớ chủ quan kiêu ngạo như thỏ đã thất bại. Hãy học Chùa chậm chạp thế mà nhờ kiên trì và nhẫn lại đã thành công
-Nhận xét tiết học
-VN tập kể lại câu chuyện
-Chuẩn bị bài sau: kể chuyện cô bé trùm khăn đỏ
-Nghe
-Trả lời câu hỏi
-3 tổ thi
-Thi kể phân vai
-Thỏ thua vì kiêu ngạo coi thường bạn
-HS trả lời
-Nghe
Ghi nhớ
Tiết 4: TNXH: 
Con cá
I.Mục tiêu - Kể tên và nêu lợi ích của cá.
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật.
- GD hs cẩn thận khi ăn để không bị hóc xương
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài 25
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (4’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.HĐ1: (13’) Qsát con cá
MT: Nhận ra các bộ phận của con cá và mô tả cá bơi
3.HĐ2: (13’) làm việc với sgk
MT: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các HD sgk. Biết 1 số cách bắt cá biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Nêu ích lợi của cây gỗ
Nhận xét khen ngợi
Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV hd hs nhóm bàn việc theo gợi ý
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá?
+Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ thể để bơi?
+Cá thở như thế nào?
+Cá sống ở đâu
-GV y/c đại diện 1 số nhóm trình bày
+KL: Con cá có đầu, mình, đuôi cá vây cá bơi bằng cách uấn mình và vẫy đuôi để di chuyển. Cá sử dụng vây giữ thăng bằng cá thở bằng mang
-GV cho hs mở sgk hỏi đáp theo tranh
+Xem ảnh chụp người đàn ông đang bắt cá T53 người đó đang sử dụng cách gì để bắt cá
+Người ta dùng cái gì khi đi câu cá?
+Nói về 1 số cách đánh bắt cá khác
-GV nêu y/c cả lớp thảo luận
+Kể tên các loại cá mà em biết
+Em thích ăn loại cá nào?
+Tại sao chúng ta ăn cá?
+KL: Có rất nhiều cách bắt cá: đánh lưới, câu, kéo vó ... cá có nhiều chất đạm tốt cho sức khoẻ. ăn cá giúp xương phát triển tốt
-Nhắc lại đặc điểm của cá
-Nhận xét giờ học
-Về nhà qsát con gà
-Hát
-2 hs trả lời
-HS làm việc theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-HS trả lời
-Nghe
ghi nhớ
Tiết 5: Sinh hoạt
-Lớp trưởng báo cáo tình hình chung trong tuần.
-GV NX.- Nêu phương hướng tuần 26.
Tiết 4: mĩ thuật:
vẽ màu vào hình của tranh dan gian.
I.Mục tiêu:
1.KT: Giúp HS làm quen với tranh dân gian .
Vẽ màu theo ý thích vào hình vẽ lợn ăn cây sắn.
2.KN: HS bước đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian.
3.TĐ: HS yêu thích môn học, có ý thức trong giờ học.
II.Đồ dùng dạy học
-Một vài tranh dân gian, 1 số bài vẽ của hs
-Vở TV, màu, bút dạ, chì màu
III.Các HĐ dạy học
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.ổn định
B.Ktra bài cũ (2’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài (2’)
2.Gthiệu tranh dân gian (5’)
3.HD hs vẽ màu (6’)
4.Thực hành (13’)
5.Nhận xét đánh giá (5’)
D.Củng cố dặn dò (3’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-GV gthiệu 1 vài bức tranh dân gian để hs thấy được vẻ đẹp của tranh dân gian qua hình vẽ, màu sắc (tranh đàn gà, lợn nái)
-Cho hs biết tranh lợn ăn cây ráy là tranh dân gian của làng đông hồ huyện thuận thành, tỉnh Bắc Ninh
-Gv gợi ý để hs nhận ra các hình vẽ
+Hình dáng con lợn
+Cây ráy
+Cỏ
-HD hs vẽ màu – vẽ màu theo ý thích
-Tìm màu thích hợp để vẽ màu nền làm nổi bật hình con lợn
-GV gthiệu 1 số bài vẽ mẫu của hs các lớp trước giúp các em vẽ màu đẹp hơn
-Y/c hs tự vẽ màu vào hình ở vở tập vẽ 
-GV giúp hs chọn và vẽ màu thay đổi không vẽ màu ra ngoài hình vẽ
-Qsát giúp đỡ hs còn lúng túng
-GV hd hs nhận xets bài vẽ của từng hs 
+Màu sắc: có đậm nhạt, phong phú, ít ra ngoài hình vẽ
-Cho hs tự tìm bài vẽ mình thích
-GV nxét khen ngợi những em vẽ đẹp
-Nxét tiết học
-VN tìm thêm và xem tranh dân gian
-Chuẩn bị tiết sau
-Qsát
-Thực hành vẽ
-Nxét
-Nghe
ghi nhớ
thứ sáu ngày 6/3/2009

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 25.doc