Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 14 năm 2012

Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 14 năm 2012

I. Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh . Anh, chị ,em phải đoàn kết thương yêu nhau(TL câu hỏi 1,2,3,5)

II. Đồ dùng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa.

- Học sinh: Bảng phụ.

 

doc 12 trang Người đăng huong21 Ngày đăng 07/06/2017 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài soạn khối 5 - Tuần 14 năm 2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 14
 Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Chào cờ đầu tuần
Tập đọc
CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I. Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh . Anh, chị ,em phải đoàn kết thương yêu nhau(TL câu hỏi 1,2,3,5)
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bài “Quà của bố” và trả lời cõu hỏi. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
	Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
Tiết 1: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Luyện đọc. 
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài. 
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn. 
- Đọc theo nhúm. 
- Thi đọc giữa cỏc nhúm. 
- Giải nghĩa từ: Va chạm, đựm bọc, đoàn kết, 
- Đọc cả lớp. 
Tiết 2: 
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài.. 
a) Cõu chuyện này cú những nhõn vật nào ?
b) Thấy cỏc con khụng thương yờu nhau ụng cụ làm gỡ ?
c) Tại sao 4 người con khụng bẻ góy được bú đũa ?
d) Người cha bẻ bú đũa bằng cỏch nào ?
đ) Một bú đũa được so sỏnh với vật gỡ ? Cả bú đũa được ngầm so sỏnh với gỡ ?
e) Người cha muốn khuyờn cỏc con điều gỡ ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại. 
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc theo vai. 
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh theo dừi. 
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn. 
- Đọc trong nhúm. 
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài. 
- Học sinh đọc phần chỳ giải. 
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần. 
- Cú năm nhõn vật. 
- ễng rất buồn phiền, bốn tỡm cỏch dạy bảo cỏc con. 
- Vỡ họ cầm cả bú đũa mà bẻ. 
- Người cha bốn cởi bú đũa ra và bẻ từng cỏi một cỏch dễ dàng. 
- Với sự yờu thương đựm bọc lẫn nhau. 
- Anh em phải biết thương yờu đựm bọc lẫn nhau. Đoàn kết mới tạo ra sức mạnh. 
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc. 
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất. 
 Toỏn
58- 8; 56 – 7; 37 – 8; 68- 9
I. Mục tiờu: 
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55-8,56-7,37-8,68-9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng 
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: 6 bú một chục que tớnh và 8 que tớnh rời. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh thực hiện lần lượt từng phộp tớnh. 
- Giỏo viờn thực hiện phộp trừ 55 – 8
- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm
- Đặt tớnh rồi tớnh
 55 
 - 8
 47
 * 5 khụng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1. 
 * 5 trừ 1 bằng 4, viết 4. 
 * Vậy 55- 8 = 47
- Yờu cầu học sinh tự làm vào bảng con cỏc phộp tớnh cũn lại. 
* Hoạt động 3: Thực hành. 
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng bảng con, vở, trũ chơi, thi làm nhanh, 
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Theo dừi Giỏo viờn làm
- Lấy 55 que tớnh rồi thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 47
- Học sinh nờu cỏch tớnh
- Học sinh làm bảng con: 
 56
 - 7
 49
 37
 - 8
 29
 68
 - 9
 59
Bài 1: làm miệng
Bài 2: làm bảng con
Bài 3: Học sinh lờn thi vẽ hỡnh nhanh. 
- Cả lớp cựng nhận xột
 Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Toỏn 
65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I. Mục tiờu: 
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38, 46-17,57-28,78 - 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: 7 bú một chục que tớnh và 8 que tớnh rời. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc bảng cụng thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29. 
- Giỏo viờn nờu bài toỏn để dẫn đến phộp tớnh 65- 38. 
- Hướng dẫn thực hiện trờn que tớnh. 
 Hướng dẫn thực hiện phộp tớnh 65- 38 = ?
 65 
 - 38
 27
 *. 5 khụng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1. 
 * 3 thờm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2. 
 * Vậy 65 – 38 = 27
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh lần lượt làm cỏc phộp tớnh cũn lại tương tự. 
* Hoạt động 3: Thực hành. 
Bài 1:- Yờu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: - Yờu cầu học sinh thi làm nhanh. 
Bài 3: Cho học sinh tự túm tắt rồi giải vào vở.
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 26
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con. 
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh. 
- Học sinh nhắc lại: 
 * 5 khụng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1. 
 * 3 thờm1 bằng 4; 6 trừ 4 bằng 2, viết 2. 
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh. 
- Nối nhau nờu kết quả
- Làm bảng con
Bài 1: Làm bảng con. 
Bài 2: Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng. 
Bài 3: Làm vào v
Kể chuyện
CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I. Mục tiêu 
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Hs khá giỏi biết phân vai , dựng lại câu chuyện
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện “Bụng hoa niềm vui”. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện. 
- Kể từng đoạn theo tranh. 
 + Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng người em cói nhau. ễng cụ rất buồn. 
 + Tranh 2: ễng cụ lấy chuyện bú đũa để dạy con cỏi. 
 + Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bú đũa mà khụng bẻ được. 
 + Tranh 4: ễng cụ bẻ từng chiếc một cỏch dễ dàng
 + Tranh 5: Những người con hiểu ra lời dạy của cha) 
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu chuyện. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Quan sỏt tranh kể trong nhúm. 
- Học sinh kể trong nhúm. 
- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp. 
- Đại diện cỏc nhúm kể. 
- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất. 
- Học sinh kể theo vai. 
- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện. 
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất. 
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện. 
- 4 học sinh nối nhau kể
 Chớnh tả
Nghe viết: CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I. Mục tiêu 
- Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật 
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng nhúm. 
- Học sinh: Vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm viết cà cuống, niềng niễng, túe nước. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết. 
- Tỡm lời người cha trong bài chớnh tả ?
- Lời người cha được ghi sau những dấu cõu gỡ ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú: Liền, chia lẻ, đựm bọc, sức mạnh, đoàn kết,...
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. 
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tỡm cỏc từ chứa tiếng cú õm l hoặc õm n. 
- Cho học sinh làm vào vở. 
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng. 
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- 2, 3 học sinh đọc lại. 
- Đỳng. như thế là cỏc con... 
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang. 
- Học sinh luyện viết bảng con. 
- Học sinh nghe giỏo viờn đọc chộp bài vào vở. 
- Soỏt lỗi. 
- Học sinh lờn bảng thi làm bài nhanh. 
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng. 
- Lờn bảng, nờn người, ấm no, lo lắng. 
- Làm vào vở. 
- Chữa bài. 
 Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tập đọc
NHẮN TIN
I. Mục tiêu
- Đọc rành mạch hai mẩu tìn nhắn , biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ 
- Nắm được cách viết được tin nhắn ( ngắn ngọn đủ ý) Trả lời các câu hỏi SGK
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Một vài bưu thiếp và phong bỡ. 
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Cõu chuyện bú đũa” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Luyện đọc. 
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần. 
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn. 
- Luyện đọc cỏc từ khú: lồng bàn, que chuyền, quyển, 
- Giải nghĩa từ: Nhắn tin, lồng bàn, 
- Đọc trong nhúm. 
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài.. 
a) Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn tin bằng cỏch nào ?
b) Vỡ sao chị Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cỏch ấy ?
c) Chị Nga nhắn cho Linh những gỡ ?
d) Hà nhắn Linh những gỡ ?
đ) Tập viết nhắn tin. 
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại.. 
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài. 
- Giỏo viờn nhận xột chung. 
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh theo dừi. 
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn. 
- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh. 
- Học sinh đọc phần chỳ giải. 
- Đọc theo nhúm. 
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cỏch viết ra giấy. 
- Lỳc chị Nga đi Linh cũn ngủ, chị Nga khụng muốn thức Linh dậy. 
- Nơi để quà ăn sỏng và cỏc việc cần làm. 
- Hà mang đồ chơi cho Linh và dặn Linh mang sổ hỏt cho Hà mượn. 
- Viết nhắn tin cho chị vỡ nhà đi vắng. 
- Thực hiện theo yờu cầu của giỏo viờn
Toỏn
LUYỆN TẬP
I. Mục tiờu: 
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số 
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng phụ. 
- Học sinh: Vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gv gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bảng cụng thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn hs làm bài tập. 
Bài 1: Cho học sinh nờu kết quả tớnh. 
Bài 2: Tớnh nhẩm
Yờu cầu học sinh tự nhẩm rồi nờu kết quả
Bài 3: Đặt tớnh rồi tớnh. 
- Cho học sinh làm bảng con. 
- Nhận xột bảng con. 
Bài 4: 
Túm tắt: 
Mẹ vắt: 	50 lớt sữa bũ. 
Chị vắt ớt hơn: 	18 lớt sữa bũ. 
Chị vắt: 	 lớt sữa bũ ?
Bài 5: Hướng dẫn học sinh vẽ vào vở. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
Bài 1: Làm miệng. 
Bài 2: làm bài theo yờu cầu của giỏo viờn. 
Bài 3: làm bảng con. 
 37
 - 7
 30
 81
 - 9
 72
 72
 - 36
 36
 50
 - 17
 33
Bài 4: làm vào vở. 
Bài giải
Số lớt sữa chị vắt được là: 
50- 18 = 32 (lit)
Đỏp số: 32 lớt sữa)
Bài 4: Học sinh vẽ vào vở. 
 Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012
Toỏn 
BẢNG TRỪ
I. Mục tiờu:
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
II. Đồ dựng học tập: 
- Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn bảng làm bài
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn lập bảng trừ. 
Bài 1: Giỏo viờn tổ chức cho học sinh tớnh nhẩm từng cột trong sỏch giỏo khoa để nờu kết quả. 
- Tổ chức cho học sinh tự lập bảng trừ
- Tự học thuộc bảng trừ
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh
- Yờu cầu học sinh làm bảng con. 
Bài 3: Vẽ hỡnh theo mẫu. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
Bài 1: Tớnh nhẩm rồi nờu kết quả. 
- Tự học thuộc bảng trừ. 
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Làm bảng con. 
5 + 6- 8 =3
8 + 4- 5 =7
9 + 8- 9 =9
6 + 9- 8 =7
3 + 9- 6 =6
7 + 7- 9 =5
- Tự vẽ vào vở. 
 Luyện từ và cõu
TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH
CÂU KIỂU AI LÀM Gè ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I. Mục tiêu 
- Nêu được một số từ ngữ vè tình cảm gia đình BT1
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? BT2, điền đúng dấu chấm , dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống BT3
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng phụ. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm bài 3 / 108. 
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. 
Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài. 
- Giỏo viờn nhận xột. 
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu. 
- Giỏo viờn cho học sinh lờn bảng làm. 
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung. 
Bài 3: Giỏo viờn gợi ý để học sinh điền đỳng dấu cõu vào mỗi ụ trống. 
- Yờu cầu học sinh làm vào vở. 
- Thu chấm một số bài. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Nối nhau phỏt biểu. 
- Yờu thương, yờu quớ, yờu mến, thương yờu, 
- Học sinh lờn bảng làm. 
Ai
làm gỡ ?
Anh
chị
Em
chị em
Anh em
Chị em
Khuyờn bảo em. 
Chăm súc em. 
Chăm súc chị. 
Trụng nom nhau. 
Giỳp đỡ nhau. 
Chăm súc nhau. 
- Học sinh làm bài vào vở. 
- Một số học sinh đọc bài làm của mỡnh. 
- Cả lớp nhận xột. 
 Tập viết
CHỮ HOA M
 I. Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) chữ và câu ứng dụng : Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Miệng nói tay làm ( 3 lần)
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ. 
- Học sinh: Vở tập viết. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Hướng dẫn học sinh viết Chữ hoa: M
+ cho học sinh quan sỏt chữ mẫu. 
+ Giỏo viờn viết mẫu lờn bảng vừa viết vừa phõn tớch cho học sinh theo dừi. 
M
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con. 
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng dụng. 
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng: 
Miệng núi tay làm
+ Giải nghĩa từ ứng dụng: 
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con. 
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo mẫu sẵn. 
+ Giỏo viờn theo dừi uốn nắn, giỳp đỡ học sinh chậm theo kịp cỏc bạn. 
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu 7, 8 bài chấm rồi nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Học sinh về viết phần cũn lại. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh quan sỏt mẫu. 
- Học sinh theo dừi. 
- Học sinh viết bảng con chữ M từ 2, 3 lần. 
- Học sinh đọc cụm từ. 
- Giải nghĩa từ. 
- Luyện viết chữ Miệng vào bảng con. 
- Học sinh viết vào vở theo yờu cầu của giỏo viờn. 
- Tự sửa lỗi. 
 Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012
Toỏn
LUYỆN TẬP
I. Mục tiờu: 
Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm , trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải bài toán về ít hơn
- Biết tìm số hạng , số bị trừ chưa biết 
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng phụ. 
- Học sinh: Vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng làm bài 2 / 69. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1: Yờu cầu học sinh làm miệng. 
Bài 2: Cho học sinh làm bảng con. 
- Nhận xột bảng con. 
Bài 3: Tỡm x. 
- một học sinh lờn bảng làm, lớp làm bảng con. 
- Giỏo viờn nhận xột. 
Bài 4: 
Túm tắt
Thựng to: 	45 kg
Thựng bộ ớt hơn: 	 6 kg. 
Thựng bộ: 	 .... kg ?
Bài 5: Hướng dẫn học sinh ước lượng bằng mắt rồi khoanh vào đỏp ỏn c. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh về nhà học bài và làm bài. 
- Học sinh lắng nghe. 
- Học sinh làm nhẩm rồi nờu kết quả
- Làm bảng con. 
 35
 - 8
 27
 57
 - 9
 48
 63
 - 5 
 48
 72
- 34
 38
 81
 - 45
 36
 94
- 36
 58
- Thực hiện theo yờu cầu. 
x + 7 = 21
x = 21 – 7
x = 14
8 + x = 42
 x = 42 – 8
 x = 36
x – 15 = 15
x = 15 + 15
x = 30
- Giải vào vở: 
Bài giải: 
Thựng bộ cú là: 
45- 6 = 39 (kg)
Đỏp số: 39 kilụgam đường.
- Học sinh làm vào vở.
 Chớnh tả
TIẾNG VếNG KấU
I. Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng 2 khổ thơ đầu , của bài tiếng võng kêu
- Làm được BT2a/b/c 
- Gv nhắc hs đọc bài thơ Tiếng võng kêu (SGK) trước khi viết bài chính tả
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Bảng nhúm. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh lờn bảng viết: lần lượt, hợp lại, bẻ góy đoàn kết. 
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết. 
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết. 
- Tỡm những cõu thơ cho em biết em bộ đang mơ ?
- Chữ đầu mỗi cõu thơ viết như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khú: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười, lặn lội, bướm, mờnh mụng, 
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. 
- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh. 
- Đọc lại cho học sinh soỏt lỗi. 
- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận xột cụ thể. 
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập. 
Bài 1a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi làm bài nhanh. 
- Nhận xột bài làm của học sinh đỳng. 
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- 2, 3 học sinh đọc lại. 
- Trong giấc mơ em / cú gặp con cũ / lặn lội bờ sụng/ cú gặp cỏnh bướm
- Viết hoa đầu mỗi cõu thơ. 
- Học sinh luyện viết bảng con. 
- Học sinh nhỡn bảng chộp bài vào vở. 
- Soỏt lỗi. 
Bài 1a: Học sinh làm theo nhúm. 
- Đại diện học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh. 
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng. 
Lấp lỏnh
Nặng nề
Lanh lợi
Núng nảy
Thắc mắc
Chắc cắn
Nhặt nhạnh
 Tập làm văn 
QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
VIẾT NHẮN TIN
I. Mục tiờu
- Biết quan sát tranh vàg trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh BT1
- Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý BT2
II. Đồ dựng học tập: 
- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa. 
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập. 
III. Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Một vài học sinh lờn kể về gia đỡnh em. 
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột. 
2. Bài mới: 
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài. 
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. 
Bài 1: Giỏo viờn nhắc học sinh quan sỏt tranh vẽ, trả lời cõu hỏi. 
- Hướng dẫn trả lời cõu hỏi. 
d) Bạn nhỏ trong bài đang làm gỡ ?
b/ Mắt bạn nhỡn bỳp bờ như thế nào ?
c/ Túc bạn như thế nào ?
d/ Bạn mặc ỏo màu gỡ ? 
Bài 2: Yờu cầu học sinh làm bài vào vở. 
- Gọi một số học sinh đọc bài vừa làm của mỡnh. 
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ. 
- Hệ thống nội dung bài. 
- Nhận xột giờ học. 
- Học sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo khoa. 
- Bạn đang cho bỳp bờ ăn. 
- Mắt bạn nhỡn bỳp bờ thật õu yếm. 
- Túc bạn buộc thành hai bớm cú thắt nơ. 
- Bạn mặc ỏo màu xanh rất đẹp. 
- Học sinh làm vào vở. 
- Một vài học sinh đọc bài của mỡnh. 
- Cả lớp nhận xột. 
9 giờ ngày 7 thỏng 12 năm 2007. 
Bố mẹ ơi !
Bà đến nhà mỡnh chơi nhưng bố mẹ đi vắng. Bà dẫn con đi sang nhà bỏc chơi. Bố mẹ đừng lo. Đến chiều bà dẫn con về. 
Con gỏi: Hà Linh. 
 Sinh hoạt lớp
 Đánh giá, nhận xét công tác trong tuần:
 Ưu điểm:
....
 Nhược điểm:
 Triển khai công việc tuần tới:
..
III- Giao lưu văn nghệ:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 14.doc