KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN KHOA HỌC LỚP 5 – TUẦN 7 Khoa học Bài 5: NĂNG LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Trình bày được một số nguồn năng lượng thông dụng và việc sử dụng chúng trong cuộc sống hàng ngày. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự học: HS quan sát hình ảnh, đọc thông tin trong SGK, tìm kiếm thông tin qua sách báo, internet. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất yêu nước: HS có ý thức bảo vệ môi trường . - Phẩm chất chăm chỉ: HS ham tìm hiểu, học hỏi. - Phẩm chất trung thực: Trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận. II. CHUẨN BỊ: Đối với GV: - Tranh ảnh, clip sưu tầm thêm về các nguồn năng lượng, về sử dụng năng lượng chất đốt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) a) Mục tiêu: - Tạo cảm xúc vui tươi, hứng thú của HS trước giờ học. b) Cách thực hiện: - GV cho HS hát và vận động theo - HS hát và vận động theo nhạc. nhạc bài hát Cho tôi đi làm mưa với. - HS chia sẻ trước lớp: dùng đèn/nến thắp - GV yêu cầu HS nêu ý kiến trả lời sáng, bật đèn, ... câu hỏi: Một căn phòng đang tối, nêu cách đề làm căn phòng sáng - HS lắng nghe. lên. - GV cho nhận xét và giới thiệu bài. B. Khám phá kiến thức mới ( 17 phút ) 1. Năng lượng Hoạt động 1: Tìm hiểu về nguồn năng lượng cho hoạt động của con người, máy móc, phương tiện a) Mục tiêu: Nêu và trình bày được một số nguồn cung cấp năng lượng thông dụng. b) Cách thực hiện: Bước 1. Làm việc cá nhân - GV yêu cầu HS quan sát các hình - HS quan sát tranh và làm việc cá nhân từ 1 đến 6, trang 24 SGK, xác định ở mỗi hình nguồn năng lượng cho phương tiện, máy móc, hoạt động của con người. - HS nối tiếp nêu: Bước 2. Làm việc cả lớp + Hình 1:Con người ăn cơm. Năng lượng – GV yêu cầu một số HS trình bày từ thức ăn. kết quả, các HS khác nhận xét. + Hình 2: Bạn nho phơi quần áo nhờ năng lượng từ thức ăn. Quần áo kho nhờ năng lượng mặt trời. + Hình 3: Quạt quay nhờ năng lượng điện. + Hình 4: Bánh xe nước quay được nhờ năng lượng nước chảy. + Hình 5: Thuyền di chuyển nhờ năng lượng gió. + Hình 6: Xe máy hoạt động được nhờ năng lượng xăng (chất đốt). - GV nhận xét, kết luận Thức ăn cung cấp năng lượng làm - HS lắng nghe tay ta hoạt động đưa thức ăn vào miệng/ đưa quần áo lên cao. Mặt trời tỏa nhiệt tạo ra năng lượng làm quần áo khô. Điện do các nhà máy cung cấp năng lượng làm cho quạt quay. Nước chảy tạo ra năng lượng làm tua bin quay. Gió thoi tạo ra năng lượng đẩy thuyền đi Xăng bị đốt cháy sinh ra năng lượng làm xe di chuyển được. - GV yêu cầu HS làm câu 1, Bài 5 -HS làm bài VBT. – GV yêu cầu HS đọc nội dung mục - HS đọc thầm, 2 HS đọc trước lớp Chìa khoá, trang 25 SGK. C. Hoạt động thực hành, luyện tập ( 7 phút ) a) Mục tiêu: HS trình bày được việc sử dụng một số nguồn năng lượng thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. b) Cách thực hiện - GV yêu cầu HS nêu một số nguồn - HS làm việc cặp đôi và chia sẻ trước lớp, năng lượng thông dụng ở địa HS khác bổ sung cho bạn. phương em và việc sử dụng chúng Pin, than, củi, ga, xăng dầu, rơm, rạ, ..... trong cuộc sống hằng ngày, sau đó cho HS chia sẻ trước lớp về kết quả. − GV yêu cầu HS làm các câu 2, 3 - HS làm bài Bài 5 VBT. D. Hoạt động vận dụng ( 5 phút ) a) Mục tiêu: - HS củng cố kiến thức sau bài học. - Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau bài học. b) Cách tiến hành: - GV cho HS chia sẻ trước lớp: + Kể tên các nguồn cung cấp năng - HS chia sẻ trước lớp: lượng cho hoạt động của con người, máy móc, .... - GV cho nhận xét, tuyên dương HS - HS lắng nghe. tích cực tham gia các hoạt động học tập. - GV dặn HS xem và chuẩn bị trước - HS lắng nghe, tiếp nhận nhiệm vụ. bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________________________________________ Khoa học Bài 5: NĂNG LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng trong đời sống và sản xuất. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự học: HS quan sát hình ảnh, đọc thông tin trong SGK, tìm kiếm thông tin qua sách báo, internet. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS trao đổi, trình bày ý kiến về vai trò của chất đốt. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất yêu nước: HS có ý thức bảo vệ môi trường . - Phẩm chất chăm chỉ: HS ham tìm hiểu, học hỏi. - Phẩm chất trung thực: Trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: - Tranh ảnh, clip sưu tầm thêm về các nguồn năng lượng, về sử dụng năng lượng chất đốt. 2. HS: - Bút dạ, bút màu, giấy A3. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) a) Mục tiêu: - Tạo cảm xúc vui tươi, hứng thú của HS trước giờ học. - Nhắc lại kiến thức cũ, giới thiệu bài mới. b) Cách thực hiện: + Kể tên các nguồn cung cấp năng + HS chia sẻ. lượng cho hoạt động của con người, máy móc, .... - GV cho nhận xét và giới thiệu bài. - HS lắng nghe. B. Khám phá kiến thức mới ( 12 phút ) 2. Năng lượng chất đốt Hoạt động 2: Tìm hiểu về vai trò một số loại chất đốt a) Mục tiêu: Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng trong đời sống và sản xuất. b) Cách tiến hành Bước 1. Làm việc nhóm GV yêu cầu HS quan sát các hình 7 - HS quan sát tranh, thảo luận theo nhóm – 10, trang 25 SGK, thảo luận : + Kể tên chất đốt được sử dụng trong hình. + Nêu vai trò của chúng Bước 2. Làm việc cả lớp – GV yêu cầu một số đại diện nhóm - HS chia sẻ, HS khác bổ sung cho bạn. HS trình bày kết quả, các nhóm + Hình 1: Chất đốt là than. Than cháy sinh khác nhận xét, bổ sung ; (nếu có). ra năng lượng làm quay tua bin chạy máy phát điện và sinh ra điện. + Hình 2: Chất đốt là ga. Ga cháy sinh ra năng lượng nhiệt làm thức ăn chín. + Hình 3: Chất đốt là củi. Củi cháy sinh ra năng lượng nhiệt làm thức ăn chín. + Hình 4: Chất đốt là xăng dầu. Xăng dầu bị đốt cháy sinh ra năng lượng làm xe di chuyển được. - GV nhận xét, bổ sung , kết luận - HS lắng nghe. về một số chất đốt. – Tiếp theo, GV yêu cầu HS đọc - HS đọc nội dung mục Em có biết, trang 25 SGK, có thể giới thiệu thêm hình ảnh, clip về khai thác, sản xuất chất đốt. Bước 3. Làm việc nhóm − GV cho HS làm việc nhóm, trả - HS thảo luận theo nhóm lời các câu hỏi trong mục Thảo luận và Luyện tập, Vận dụng, trang 26 SGK: 1. Than đá được sử dụng vào những - Than được sử dụng làm chất đốt trong việc gì? Ngoài than đá, kể tên một gia đình, ở lò hơi của nhà máy nhiệt điệt, số loại than khác mà em biết. luyện kim, .... - Các loại than khác: than bùn, than củi, than họa tính, than chì, than cốc, than mỏ 2. Xăng, dầu được sử dụng vào việc - Xăng dầu dùng làm chất đốt để chạy gì? máy móc - Khí sinh học là nguôn chất đốt được sử 3. Nêu ích lợi của việc sử dụng khí dụng trong đun nấu, tạo ra điện để thắp sinh học. sáng, ....Sử dụng khí sinh học thay thế các chất đốt truyền thống giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường, giảm lượng chất thải, giảm hiệu ứng nhà kính gây biến đổi khí hậu 4. Gia đình và địa phương em - HS trả lời thường sử dụng chất đốt vào những việc gì? Bước 4. Làm việc cả lớp GV yêu cầu một số nhóm HS trình - HS chia sẻ trước lớp bày kết quả. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. C. Hoạt động thực hành, luyện tập ( 15 phút ) Hoạt động 3: Thực hành tìm hiểu vai trò của chất đốt a) Mục tiêu: - Thu thập, xử lí thông tin và trình bày (bằng những hình thức khác nhau) về vai trò của chất đốt. b) Cách tiến hành: Bước 1. Làm việc nhóm GV yêu cầu nhóm trưởng cùng các - HS thảo luận theo nhóm và viết kết quả bạn trong nhóm: thảo luận ra giấy A3 – Lựa chọn một trong các chủ đề về vai trò của chất đốt. – Phân công trong nhóm, tiến hành thu thập thông tin, hình ảnh theo chủ đề đã chọn. – Tổng hợp và trình bày kết quả của nhóm. Bước 2. Làm việc cả lớp − GV cho một số nhóm báo cáo và - Đại diện nhóm trình bày thảo luận chung cả lớp. - GV nhận xét, khen ngợi - Kết thúc hoạt động này, GV yêu - HS đọc cầu HS đọc nội dung mục Chìa khoá, trang 26 SGK. D. Hoạt động vận dụng ( 3 phút ) a) Mục tiêu: - HS củng cố kiến thức sau bài học. b) Cách tiến hành: - Về nhà hãy chia sẻ với người thân - HS lắng nghe, tiếp nhận nhiệm vụ. về ích lợi của việc sử dụng chất đốt trong đời sống. - GV dặn HS xem và chuẩn bị trước - HS lắng nghe, tiếp nhận nhiệm vụ. bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________________________________________
Tài liệu đính kèm: