Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 m 45 cm = m b) 5 kg 256 g = kg c) 518 ml = l d) 6 l 260 ml = l e) 5 l 75 ml = l g) 750 ml = l Bài 2. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 3,452 0,518 6,26 5,075 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) 3 452 ml = l. Số thích hợp là: A. 34,52 B. 3,452 C. 0,3452 D. 345,2 b) Con vật nặng 6 kg 100 g thì cân nặng viết gọn là: A. 6,1 B. 6,100 C. 6,01 D. 61,0 c) Trong các số đo 6,075 kg; 6,1 kg; 6,75 kg, số đo lớn nhất là: A. 6,075 B. 6,1 C. 6,75 D. 6 d) 9 mm = cm. Số thích hợp là: A. 0,9 B. 9,0 C. 0,09 D. 90 Bài 4. Một can đựng 5 l 75 ml nước mắm, một can khác đựng 5,7 l nước mắm. Hỏi can nào đựng nhiều nước mắm hơn? Bài giải Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân – Toán 5 – Trang 41 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 13. Làm tròn số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Làm tròn số 9,15 đến số tự nhiên gần nhất được: A. 9 B. 10 C. 9,2 D. 9,1 b) Làm tròn số 9,82 đến số tự nhiên gần nhất được: A. 9 B. 10 C. 9,8 D. 8 c) Khi làm tròn một số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số hàng phần mười với: A. 1 B. 5 C. 9 D. 10 d) Làm tròn số 0,806 đến số tự nhiên gần nhất được: A. 0 B. 1 C. 0,8 D. 0,81 Bài 2. Làm tròn các số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất. a) 42,305 ≈ b) 513,59 ≈ c) 0,806 ≈ d) 137,8 ≈ e) 31,2 ≈ g) 9,57 ≈ Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu làm tròn đúng, viết S nếu sai. a) 31,2 ≈ 31 b) 31,56 ≈ 31 c) 31,75 ≈ 32 d) 138,6 ≈ 138 Bài 4. Chiều cao chuẩn của trẻ 10 tuổi theo Tổ chức Y tế Thế giới là 137,8 cm với trẻ trai và 138,6 cm với trẻ gái. Hãy làm tròn hai số đo đó đến số tự nhiên gần nhất. Bài giải Bài 13. Làm tròn số thập phân – Toán 5 – Trang 42 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 13. Làm tròn số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười. a) 2,52 ≈ b) 3,25 ≈ c) 1,57 ≈ d) 6,324 ≈ e) 0,94 ≈ g) 14,05 ≈ Bài 2. Làm tròn mỗi số thập phân sau rồi viết vào ô trống. Số thập phân Làm tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến hàng phần trăm 6,2758 6,3 6,28 1,624 0,4571 21,663 Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 6,3 6,28 b) 1,6 1,62 c) 0,5 0,50 d) 21,7 21,66 e) 9,345 9,35 g) 0,46 0,4600 Bài 4. Một chiếc ti vi có đường chéo màn hình dài 139,7 cm. a) Làm tròn độ dài đó đến số tự nhiên gần nhất. b) Làm tròn độ dài đó đến hàng phần mười. Bài giải Bài 13. Làm tròn số thập phân – Toán 5 – Trang 43 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số và đọc số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số thập phân gồm Viết số Đọc số 3 chục, 7 đơn vị, 5 phần mười, 2 phần trăm 37,52 Ba mươi bảy phẩy năm mươi hai 2 trăm, 4 chục, 8 đơn vị, 6 phần mười, 9 phần trăm 5 trăm, 1 chục, 4 đơn vị, 7 phần trăm 9 đơn vị, 3 phần mười, 6 phần nghìn Bài 2. Số? Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 m 45 cm = m b) 2 cm² 6 mm² = cm² c) 5 kg 256 g = kg d) 518 ml = l e) 7 m² 4 dm² = m² g) 25 cm = m Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu đúng, viết S nếu sai. a) 2 m 35 cm = 2,35 m b) 4 kg 750 g = 4,075 kg c) 9 dm² = 0,09 m² d) 3 l 20 ml = 3,02 l Bài 4. Cân nặng của 1 lít một số chất lỏng như sau: nước biển 1,026 kg; rượu 0,79 kg; mật ong 1,36 kg; dầu ăn 0,9 kg. a) Chất lỏng nào có cân nặng lớn hơn cân nặng của nước biển? b) Làm tròn cân nặng của mật ong đến hàng phần mười. Bài giải Bài 14. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 44 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 14. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 3,527 3,571 2,752 3,275 Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số thập phân “ba trăm linh hai phẩy không bốn” viết là: A. 302,04 B. 302,4 C. 32,04 D. 302,004 b) Xe chở 2,546 tấn, xe chở 2,645 tấn và xe chở 2,564 tấn. Xe nào chở nặng nhất? A. Xe chở 2,546 tấn B. Xe chở 2,645 tấn C. Xe chở 2,564 tấn D. Ba xe chở bằng nhau c) Làm tròn số 12,345 đến hàng phần trăm được: A. 12,34 B. 12,35 C. 12,3 D. 12 d) 6 m² 5 dm² = m². Số thích hợp là: A. 6,5 B. 6,05 C. 6,005 D. 65,0 Bài 3. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm. a) 3,527 ≈ b) 0,4571 ≈ c) 12,345 ≈ d) 8,994 ≈ e) 21,663 ≈ g) 0,085 ≈ Bài 4. Một cửa hàng bán được 1,275 tấn gạo trong tháng đầu và 1,3 tấn gạo trong tháng sau. a) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều gạo hơn? b) Làm tròn số gạo bán được của tháng đầu đến hàng phần mười. Bài giải Bài 14. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 45 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ki-lô-mét vuông Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Ki-lô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài: A. 1 m B. 100 m C. 1 km D. 1 000 km b) 1 km² bằng: A. 1 000 m² B. 10 000 m² C. 100 000 m² D. 1 000 000 m² c) Số “năm nghìn hai trăm ki-lô-mét vuông” viết là: A. 5 200 km² B. 52 000 km² C. 520 km² D. 5 200 m² d) 3 000 000 m² = km². Số thích hợp là: A. 30 B. 3 C. 300 D. 3 000 Bài 2. Viết cách đọc các số đo diện tích sau (theo mẫu). Số đo diện tích Đọc là 822 km² Tám trăm hai mươi hai ki-lô-mét vuông 0,44 km² 728,6 km² 16 490 km² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 2 km² = m² b) 5 000 000 m² = km² c) 4 km² 500 m² = m² d) 6 450 000 m² = km² e) 9 km² 30 m² = m² g) 12 000 000 m² = km² Bài 4. Một nhà máy điện mặt trời dự kiến lắp đặt các tấm pin trên một trong ba mảnh đất sau: mảnh A là hình chữ nhật dài 7 km, rộng 3 km; mảnh B là hình vuông cạnh 5 km; mảnh C là hình chữ nhật dài 6 km, rộng 4 km. Biết mảnh đất được chọn có diện tích lớn nhất. Hỏi họ chọn mảnh đất nào? Bài giải Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta – Toán 5 – Trang 46 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Héc-ta Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Héc-ta là diện tích của hình vuông có cạnh dài: A. 10 m B. 100 m C. 1 000 m D. 1 km b) 1 km² bằng bao nhiêu héc-ta? A. 10 ha B. 100 ha C. 1 000 ha D. 10 000 ha c) Diện tích Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng là 123 326 ha. Số đo đó theo đơn vị ki-lô- mét vuông là: A. 12,3326 B. 1233,26 C. 12332,6 D. 123,326 d) 70 000 m² = ha. Số thích hợp là: A. 7 B. 70 C. 700 D. 0,7 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 km² = ha b) 40 000 ha = km² c) 64 800 ha = km² d) 5 km² = ha e) 8 ha = m² g) 250 000 m² = ha Bài 3. Nối mỗi đối tượng với số đo diện tích phù hợp. Vườn quốc gia Bạch Mã ● ● 1 360 m² Diện tích nước Việt Nam ● ● 37 487 ha Sân bóng đá của trường ● ● 6 000 cm² Mặt bàn học ● ● 331 344 km² Bài 4. Người ta vừa xây dựng một nhà máy xử lí rác thải trên một khu đất hình vuông cạnh 200 m. Hỏi khu đất đó có diện tích là bao nhiêu héc-ta? Bài giải Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta – Toán 5 – Trang 47 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau: A. 10 lần B. 100 lần C. 1 000 lần D. 10 000 lần b) Mặt sàn một ngôi nhà hình vuông có diện tích 4 m². Diện tích đó tính theo đơn vị đề-xi-mét vuông là: 4 1 A. B. C. 40 dm² D. 400 dm² 100 400 c) Mặt bàn học của Việt có diện tích khoảng: A. 50 cm² B. 50 dm² C. 50 m² D. 50 ha d) 1 mm² bằng bao nhiêu phần của 1 cm²? 1 1 1 1 A. B. C. D. 10 100 1000 10000 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 km² = ha b) 600 ha = km² c) 2 m² 5 dm² = dm² d) 12 m² = dm² e) 6 dm² = cm² g) 900 cm² = dm² Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 4 m² 2 dm² 42 dm² b) 2 800 ha 28 km² c) 3 dm² 300 cm² d) 1 km² 120 ha e) 5 cm² 7 mm² 57 mm² g) 20 000 m² 2 ha Bài 4. Mai và Mi làm một ngôi nhà bằng bìa cứng. Mặt sàn của ngôi nhà có dạng hình vuông cạnh 20 dm. a) Tính diện tích mặt sàn ngôi nhà đó theo đơn vị đề-xi-mét vuông. b) Viết diện tích đó theo đơn vị mét vuông. Bài giải Bài 16. Các đơn vị đo diện tích – Toán 5 – Trang 48 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 16. Các đơn vị đo diện tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Nối mỗi đối tượng với số đo diện tích phù hợp. Diện tích mặt sàn căn hộ ● ● 8 310 km² Diện tích chiếc khăn mặt ● ● 94 m² Diện tích tỉnh Lạng Sơn ● ● 1 cm² Diện tích mặt một chiếc cúc áo ● ● 225 cm² Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 30 dm² = m² b) 271 mm² = dm² c) 54 m² = ha d) 3 m² 7 dm² = m² e) 8 cm² 10 mm² = cm² g) 12 km² 50 ha = km² Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Ô cửa sổ thông gió có dạng hình chữ nhật chiều dài 1 m và chiều rộng 60 cm. Diện tích ô cửa sổ đó là: A. 60 cm² B. 600 cm² C. 6 000 cm² D. 60 dm² b) 45 dm² = m². Số thích hợp là: A. 4,5 B. 0,45 C. 0,045 D. 45,0 c) Số đo nào dưới đây bằng 2 ha? A. 200 m² B. 2 000 m² C. 20 000 m² D. 200 000 m² d) 6 m² 4 dm² = dm². Số thích hợp là: A. 64 B. 604 C. 640 D. 6 004 9 Bài 4. Bác Tư có 1 ha đất. Bác đã dùng mảnh đất để trồng cây, làm đường và phần còn lại để 10 xây nhà. Hỏi bác Tư dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà? Bài giải Bài 16. Các đơn vị đo diện tích – Toán 5 – Trang 49 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành và trải nghiệm Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Phòng học hình chữ nhật dài 8 m, rộng 6 m thì diện tích mặt sàn là: A. 14 m² B. 28 m² C. 48 m² D. 480 dm² b) Viên gạch men hình vuông cạnh 50 cm có diện tích là: A. 250 cm² B. 2 500 cm² C. 25 dm² D. 2 500 dm² c) 1 m² lát được bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 50 cm? A. 2 viên B. 4 viên C. 5 viên D. 10 viên d) Mỗi hộp gạch có 4 viên. Cần 60 viên thì phải mua: A. 12 hộp B. 15 hộp C. 20 hộp D. 24 hộp Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 48 m² = dm² b) 4 000 cm² = dm² c) 7 m² 50 dm² = dm² d) 60 000 cm² = m² e) 3 m² = cm² g) 90 000 dm² = m² Bài 3. Mặt sàn phòng học lớp 5A có dạng hình chữ nhật, chiều dài 8 m và chiều rộng 6 m. Người ta lát mặt sàn bằng loại gạch men hình vuông cạnh 50 cm. a) Tính diện tích mặt sàn phòng học đó. b) Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín mặt sàn phòng học? Bài giải Bài 4. Loại gạch men nói trên được đóng theo hộp, mỗi hộp 4 viên và mỗi hộp có giá 140 000 đồng. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ 192 viên gạch lát kín mặt sàn phòng học lớp 5A? Bài giải Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng – Toán 5 – Trang 50 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành và trải nghiệm Bài 1. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 2 m² 20 dm² b) 1 m² 25 dm² 125 dm² c) 5 000 cm² 5 dm² d) 3 ha 30 000 m² e) 8 dm² 5 cm² 85 cm² g) 1 km² 1 000 ha Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 50 dm² = m² b) 125 dm² = m² c) 4 m² 25 dm² = m² d) 65 cm² = dm² e) 7 500 m² = ha g) 2 ha 40 m² = ha Bài 3. Các bạn lớp 5A đặt mua các tấm gỗ để làm giá sách: 4 tấm gỗ hình chữ nhật dài 200 cm, rộng 25 cm và 10 tấm gỗ hình chữ nhật dài 40 cm, rộng 25 cm. a) Tính tổng diện tích các tấm gỗ đó theo đơn vị xăng-ti-mét vuông. b) Viết tổng diện tích đó theo đơn vị mét vuông. Bài giải Bài 4. Loại gỗ công nghiệp các bạn chọn có giá 250 000 đồng cho 1 m². Hỏi các bạn lớp 5A phải trả bao nhiêu tiền để mua đủ 3 m² gỗ làm giá sách? Bài giải Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng – Toán 5 – Trang 51 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 18. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Diện tích trường học của Mai khoảng: A. 1,5 ha B. 1,5 m² C. 1,5 dm² D. 1,5 cm² b) Số đo nào dưới đây là số đo diện tích của một tỉnh? A. 8 310 cm² B. 8 310 dm² C. 8 310 m² D. 8 310 km² c) 25 000 m² = ha. Số thích hợp là: A. 2,5 B. 25,0 C. 0,25 D. 25 d) Trong các số đo 1 ha; 9 000 m²; 1,1 ha, số đo lớn nhất là: A. 1 ha B. 9 000 m² C. 1,1 ha D. Ba số đo bằng nhau Bài 2. Viết các số đo sau theo đơn vị héc-ta. a) 25 000 m² = ha b) 412 000 m² = ha c) 8 000 m² = ha d) 4 600 m² = ha e) 35 ha 50 m² = ha g) 750 m² = ha Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 11 km² = ha b) 7 km² = ha c) 480 km² = ha d) 200 ha = km² e) 6 ha = m² g) 90 000 m² = ha Bài 4. Người ta muốn xây dựng khu vui chơi cho trẻ em kết hợp với khu cắm trại trên mảnh đất 3 có diện tích 2 ha. Biết khu vui chơi cho trẻ em chiếm diện tích mảnh đất. Hỏi diện tích của khu 4 cắm trại là bao nhiêu mét vuông? Bài giải Bài 18. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 52 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 18. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 2 km² = m² b) 8 ha = m² c) 450 dm² = cm² d) 3 m² 20 dm² = dm² e) 70 000 cm² = dm² g) 5 km² 25 ha = ha Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 4 m² 2 dm² 42 dm² b) 2 800 ha 28 km² c) 9 dm² 900 cm² d) 1 ha 9 000 m² e) 6 cm² 3 mm² 63 mm² g) 12 km² 1 300 ha Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Bức tranh Rô-bốt vừa vẽ có diện tích khoảng: A. 1 m² B. 1 km² C. 1 ha D. 1 dm² b) Phòng khách hình chữ nhật dài 6 m, rộng 5 m có diện tích là: A. 11 m² B. 22 m² C. 30 m² D. 30 dm² c) Gỗ lát sàn giá 300 000 đồng cho 1 m². Lát 30 m² hết: A. 900 000 đồng B. 3 000 000 đồng C. 9 000 000 đồng D. 30 000 000 đồng d) Tấm kính hình chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm có diện tích là: A. 10 dm² B. 24 dm² C. 20 dm² D. 24 cm² Bài 4. Người ta cắt một tấm kính hình chữ nhật thành 5 tấm kính giống nhau để đóng khung ảnh. Mỗi tấm kính có chiều dài 6 dm và chiều rộng 4 dm. a) Tính diện tích một tấm kính nhỏ. b) Hỏi tấm kính ban đầu có diện tích là bao nhiêu mét vuông? Bài giải Bài 18. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 53 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 19. Phép cộng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Khi đặt tính cộng hai số thập phân, ta đặt tính sao cho: A. Chữ số cuối cùng thẳng cột với nhau B. Các dấu phẩy thẳng cột với nhau C. Chữ số đầu tiên thẳng cột với nhau D. Phần thập phân dài hơn ở trên b) Kết quả của phép tính 1,65 + 1,26 là: A. 2,81 B. 2,91 C. 29,1 D. 2,9 c) Kết quả của phép tính 24,5 + 3,84 là: A. 28,34 B. 62,9 C. 2,834 D. 28,4 d) Kết quả của phép tính 4,61 + 8 là: A. 4,69 B. 5,41 C. 12,61 D. 84,61 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 6,8 + 9,7 b) 5,34 + 7,49 c) 8,16 + 5,9 d) 18,6 + 8,72 Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu phép tính đúng, viết S nếu phép tính sai. a) 5,4 + 3,9 = 8,13 b) 2,45 + 4,37 = 6,82 c) 6,53 + 12,8 = 19,33 d) 7,2 + 0,86 = 8,06 Bài 4. Mai cùng mẹ đi siêu thị mua quả dưa hấu cân nặng 4,65 kg và quả mít cân nặng 5,8 kg. Hỏi cả quả dưa hấu và quả mít cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Bài 19. Phép cộng số thập phân – Toán 5 – Trang 54 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 19. Phép cộng số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 7,635 + 6,249 b) 23,58 + 5,271 c) 4,61 + 8 d) 56 + 3,7 Bài 2. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 37,5 + 4,6 4,6 + 37,5 b) 5 + 2,7 + 7,3 5 + 2,7 + 7,3 c) 6,25 + 3,4 6,2 + 3,5 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. a) 6 + 8,46 + 1,54 b) 4,8 + 0,73 + 3,2 Bài 4. Ngày thứ Sáu, chú Sơn thu được 73,5 lít sữa dê. Ngày thứ Bảy, chú thu được nhiều hơn ngày thứ Sáu 4,75 lít sữa dê. Hỏi cả hai ngày chú Sơn thu được bao nhiêu lít sữa dê? Bài giải Bài 19. Phép cộng số thập phân – Toán 5 – Trang 55 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 20. Phép trừ số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Khi số bị trừ có ít chữ số ở phần thập phân hơn số trừ, ta: B. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần A. Bỏ bớt chữ số của số trừ thập phân của số bị trừ C. Đổi chỗ số bị trừ và số trừ D. Không trừ được b) Kết quả của phép tính 4,43 − 4,16 là: A. 0,27 B. 0,33 C. 8,59 D. 2,7 c) Kết quả của phép tính 17,96 − 8,5 là: A. 9,46 B. 17,11 C. 9,91 D. 12,46 d) Kết quả của phép tính 9 − 3,5 là: A. 6,5 B. 5,5 C. 12,5 D. 6,4 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 5,8 − 3,19 b) 2,53 − 1,62 c) 17,96 − 8,5 d) 4,21 − 1,08 Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu phép tính đúng, viết S nếu phép tính sai. a) 6,15 − 2,7 = 3,45 b) 4,38 − 1,56 = 2,82 c) 85,9 − 5,06 = 35,3 d) 12,4 − 3,75 = 8,65 Bài 4. Mai làm được 2,15 lít nước mơ, Mi làm được 1,7 lít nước mơ. Hỏi Mai làm nhiều hơn Mi bao nhiêu lít nước mơ? Bài giải Bài 20. Phép trừ số thập phân – Toán 5 – Trang 56 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 20. Phép trừ số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 25,9 − 13,84 b) 7,6 − 1,51 c) 21,4 − 6 d) 9 − 3,5 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 8,9 + = 28,501 b) + 8,16 = 17,5 c) − 6,17 = 11,83 d) 20,4 − = 13,65 Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) 12,6 + 4,35 − 7,08 b) 30,5 + 18,4 − 9,26 Bài 4. Một chiếc cọc được sơn hai màu xanh và đỏ (như hình vẽ). Đoạn cọc sơn màu xanh dài hơn đoạn màu đỏ là 1,8 dm. Biết đoạn màu đỏ dài 3,45 dm. Tìm độ dài chiếc cọc đó. Bài giải Bài 20. Phép trừ số thập phân – Toán 5 – Trang 57 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 21. Phép nhân số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân số thập phân với số tự nhiên Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên, sau khi nhân như nhân hai số tự nhiên ta: B. Đếm xem phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu A. Bỏ dấu phẩy đi phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái C. Đặt dấu phẩy ở giữa tích D. Viết dấu phẩy thẳng cột b) Kết quả của phép tính 3,2 × 8 là: A. 25,6 B. 2,56 C. 256 D. 24,16 c) Kết quả của phép tính 1,51 × 25 là: A. 3,775 B. 37,75 C. 377,5 D. 26,51 d) Kết quả của phép tính 0,72 × 50 là: A. 3,6 B. 360 C. 36 D. 0,36 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 7,8 × 6 b) 0,72 × 50 c) 5,4 × 39 d) 3,16 × 41 Bài 21. Phép nhân số thập phân – Toán 5 – Trang 58 Biên soạn: Lop5.net PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Đ, S? Viết Đ vào ô trống nếu phép tính đúng, viết S nếu phép tính sai. a) 6,9 × 52 = 358,8 b) 0,81 × 45 = 7,29 c) 4,5 × 12 = 54 d) 2,07 × 30 = 62,1 Bài 4. Mỗi cốc có 0,25 l nước cam. Hỏi 3 bạn uống hết 3 cốc thì uống bao nhiêu lít nước cam? Bài giải Bài 21. Phép nhân số thập phân – Toán 5 – Trang 59 Biên soạn: Lop5.net TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 21. Phép nhân số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân hai số thập phân Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 7,5 × 3,4 b) 21,9 × 5,1 c) 8,41 × 2,5 d) 3,08 × 0,73 Bài 2. Biết 64 × 57 = 3 648. Không thực hiện phép tính, hãy tìm các tích sau. a) 6,4 × 0,57 = b) 6,4 × 5,7 = c) 0,64 × 0,57 = Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. a) (2,5 + 1,5) × 3,2 b) 4,2 × 1,5 − 2,18 Bài 4. Một ô tô đi trên đường cao tốc, mỗi giờ đi được 84,5 km. Hỏi trong 1,2 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải Bài 21. Phép nhân số thập phân – Toán 5 – Trang 60
Tài liệu đính kèm: