Chuẩn kiến thức kỹ năng Khoa học lớp 5

Chuẩn kiến thức kỹ năng Khoa học lớp 5

Hướng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Khoa học lớp 5 được soạn theo kế hoạch dạy học mỗi tuần 2 tiết, cả năm 70 tiết với 35 tuần học, dựa theo SGK Khoa học lớp 5 đang sử dụng ở các trường tiểu học trên toàn quốc. Nội dung Mức độ cần đạt ghi những kiến thức, kĩ năng cơ bản, tối thiểu yêu cầu mọi HS cần phải và có thể đạt được sau mỗi bài học. Phần Ghi chú ghi những nội dung khuyến khích một số HS khá, giỏi đạt được.

Tùy thuộc vào điều kiện thực tế mà GV có thể linh động về lựa chọn thời gian và lựa chọn nội dung cho phù hợp với HS của mình để giờ học nhẹ nhàng, hiệu quả, HS đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng cơ bản, ví dụ như: Phần đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu thường dùng: Tùy theo điều kiện địa phương mà GV có thể không cần dạy một số vật liệu ít gặp, chưa thực sự thiết thực với HS.

 

doc 9 trang Người đăng nkhien Lượt xem 23653Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuẩn kiến thức kỹ năng Khoa học lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Khoa học lớp 5
Hướng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Khoa học lớp 5 được soạn theo kế hoạch dạy học mỗi tuần 2 tiết, cả năm 70 tiết với 35 tuần học, dựa theo SGK Khoa học lớp 5 đang sử dụng ở các trường tiểu học trên toàn quốc. Nội dung Mức độ cần đạt ghi những kiến thức, kĩ năng cơ bản, tối thiểu yêu cầu mọi HS cần phải và có thể đạt được sau mỗi bài học. Phần Ghi chú ghi những nội dung khuyến khích một số HS khá, giỏi đạt được.
Tùy thuộc vào điều kiện thực tế mà GV có thể linh động về lựa chọn thời gian và lựa chọn nội dung cho phù hợp với HS của mình để giờ học nhẹ nhàng, hiệu quả, HS đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng cơ bản, ví dụ như: Phần đặc điểm và ứng dụng của một số vật liệu thường dùng: Tùy theo điều kiện địa phương mà GV có thể không cần dạy một số vật liệu ít gặp, chưa thực sự thiết thực với HS.
Hướng dẫn dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng chương trình môn Khoa học lớp 5 được cụ thể hóa ở từng bài như sau:
Tuần
Bài
Mức độ cần đạt
Ghi chú
1
1. Sự sinh sản
Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng họ
2-3. Nam hay nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ.
Nêu được một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học
2
2-3. Nam hay nữ
- Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam, nữ.
4. Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào?
Biết cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa tinh trùng của bố và trứng của mẹ
3
5. Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khỏe?
Nêu được những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữa mang thai
6. Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
- Nêu được một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
Nêu được một số thay đổi về sinh học và xã hội ở từng giai đoạn phát triển của con người.
4
7. Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già.
Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ tuổi vị thành niên đến tuổi già.
Nêu được một số thay đổi về sinh học và xã hội ở từng giai đoạn phát triển của con người.
8. Vệ sinh ở tuổi dậy thì.
- Nêu được những việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh, bảo vệ sức khỏe ở tuổi dậy thì.
- Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì.
5
9-10. Thực hành : Nói “Không” đối với các chất gây nghiện.
- Nêu được một số tác hại của ma túy, thuốc lá, rượu bia.
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma túy.
Vận động người thân, bạn bè không sử dụng rượu, bia, thuốc lá, ma túy.
6
11. Dùng thuốc an toàn
Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
Nêu tác hại của việc dùng không dúng thuốc, không đúng cách và không đúng liều lượng
12. Phòng bệnh sốt rét
Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét
Nêu được đường lây truyền bệnh sốt rét.
7
13. Phòng bệnh sốt xuất huyết.
 Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết.
Nêu được đường lây truyền bệnh sốt xuất huyết.
14. Phòng bệnh viêm não
 Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh viêm não
Nêu được đường lây truyền bệnh viêm não.
8
15. Phòng bệnh viêm gan A
Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A
 Nêu được đường lây truyền bệnh viêm gan A.
16. Phòng tránh HIV/AIDS.
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS
Nêu được đường lây truyền HIV/AIDS. 
9
17. Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV. - Không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ.
18. Phòng tránh bị xâm hại
- Nêu được một số quy tắc an toàn cá nhân để phòng tránh bị xâm hại.
- Nhận biết được nguy cơ khi bản thân có thể bị xâm hại.
- Biết cách phòng tránh và ứng phó khi có nguy cơ bị xâm hại.
10
19. Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ
Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông đường bộ.
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông
- Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè thực hiện một số việc nên làm để đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.
20-21. Ôn tập con người và sức khỏe.
Ôn tập kiến thức về :
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
11
20-21. Ôn tập con người và sức khỏe.
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/AISD
22. Tre, mây, song
- Kể được tên một số đồ dùng làm từ tre, mây, song.
- Nhận biết một số đặc điểm của tre, mây, song
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ tre, mây, song.
Biết cách bảo quản một số đô dùng bằng tre, mây, song
12
23. Sắt, gang, thép.
- Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép
- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép. 
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ gang, thép.
Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang thép có trong gia đình
24. Đồng và hợp kim của đồng
- Nhận biết một số tính chất của đồng
- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của đồng. 
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ đồng.
Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng
13
25. Nhôm
- Nhận biết một số tính chất của nhôm
- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của nhôm. 
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ nhôm.
Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm
26. Đá vôi
- Nêu được một số tính chất của đá vôi và công dụng của đá vôi
- Quan sát nhận biết đá vôi.
Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vôi
14
27. Gốm xây dựng: gạch, ngói.
- Nhận biết một số tính chất của gạch, ngói.
- Kể tên một số loại gạch, ngói và công dụng của chúng
- Quan sát nhận biết một số vật liệu xây dựng: gạch, ngói.
Làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của gạch, ngói.
28. Xi măng
- Nhận biết một số tính chất của xi măng 
- Nêu được một số cách bảo quản xi măng.
- Quan sát nhận biết xi măng.
15
29. Thủy tinh
- Nhận biết một số tính chất của thủy tinh
- Nêu được công dụng của thủy tinh
- Nêu được một số cách bảo quản các đồ dùng bằng thủy tinh.
30. Cao su
- Nhận biết một số tính chất của cao su.
- Nêu được một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su.
Làm thực hành để tìm ra tính chất đặc trưng của cao su
16
31. Chất dẻo
- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo.
- Nêu được một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo.
32. Tơ sợi
- Nhận biết một số tính chất của tơ sợi.
- Nêu một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợi.
- Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
17
33-34. Ôn tập học kì I
Ôn tập các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
18
35. Sự chuyển thể của chất
Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
36. Hỗn hợp
- Nêu được một số ví dụ về hỗn hợp. 
- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp.
19
37. Dung dịch
- Nêu được một số ví dụ về dung dịch. 
- Thực hành tách các chất ra khỏi một số dung dịch.
38-39. Sự biến đổi hóa học
Nêu được một số ví dụ về biến đổi hóa học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của ánh sáng.
- Làm thí nghiệm để nhận ra sự biến đổi từ chất này thành chất khác
- Phân biệt sự biến đổi hóa học và sự biến đổi lí học
20
38-39. Sự biến đổi hóa học
40. Năng lượng
Nhận biết mọi hoạt động và biến đổi đều cần năng lượng. Nêu được ví dụ.
21
41. Năng lượng mặt trời
Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong đời sống và sản xuất: chiếu sáng, sưởi ấm, phơi khô, phát điện,
Trình bày tác dụng của năng lượng mặt trời trong tự nhiên
42. Sử dụng năng lượng chất đốt
- Kể tên một số loại chất đốt 
- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng chất đốt trong đời sống và sản xuất: Sử dụng năng lượng than đá, dầu mỏ, khí đốt: nấu ăn, thắp sáng, chạy máy,
22
43. Sử dụng năng lượng chất đốt
- Nêu được một số biện pháp phòng chống cháy, bỏng, ô nhiễm khi sử dụng năng lượng chất đốt.
- Thực hiện tiết kiệm năng lượng chất đốt.
44. Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy.
Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy trong đời sống và sản xuất.
- Sử dụng năng lượng gió: điều hòa khí hậu, làm khô, chạy động cơ gió,
- Sử dụng năng lượng nước chảy: quay guồng nước, chạy máy phát điện,
Trình bày tác dụng của năng lượng gió, năng lượng nước chảy trong tự nhiên
23
45. Sử dụng năng lượng điện
Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng năng lượng điện
Nêu một số ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lượng
46. Lắp mạch điện đơn giản
Lắp được mạch điện thắp sáng đơn giản bằng pin, bóng đèn, dây dẫn
Làm thí nghiệm đơn giản trên mạch điện có nguồn điện là pin để phát hiện vật dẫn điện hoặc cách điện
24
47. Lắp mạch điện đơn giản
48. An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện
Nêu được một số quy tắc cơ bản sử dụng an toàn, tiết kiệm điện.
Giải thích được tại sao phải tiết kiệm năng lượng điện và trình bày các biện pháp tiết kiệm điện
25
49-50. Ôn tập : Vật chất và năng lượng
Ôn tập về:
- Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng và các kĩ năng quan sát, thí nghiệm.
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng.
26
51. Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.
Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa. 
Phân biệt được nhị và nhụy, hoa đực và hoa cái.
52. Sự sinh sản của thực vật có hoa
Kể được tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió.
Chỉ vào hình vẽ và nói về sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự hình thành hạt và quả.
27
53. Cây con mọc lên từ hạt
Chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.
Nêu được điều kiện nảy mầm của hạt và quá trình phát triển thành cây của hạt
54. Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ
Kể được tên một số cây có thể mọc từ thân, cành, lá, rễ của cây mẹ.
- Quan sát, chỉ vị trí chồi ở một số cây khác nhau
- Thực hành trồng cây bằng một bộ phận của cây mẹ
28
55. Sự sinh sản của động vật
Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con
Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử 
56. Sự sinh sản của côn trùng
Viết sơ đồ chu trình sinh sản của côn trùng.
- Nêu các biện pháp tiêu diệt những côn trùng có hại .
29
57. Sự sinh sản của ếch
Viết sơ đồ chu trình sinh sản của ếch.
58. Sự sinh sản và nuôi con của chim
Biết chim là động vật đẻ trứng
Nói về sự nuôi con của chim
30
59. Sự sinh sản của thú
Biết thú là động vật đẻ con. 
So sánh, tìm ra sự giống nhau và khác nhau trong chu trình sinh sản của thú và chim
60. Sự nuôi và dạy con của một số loài thú
Nêu được ví dụ về sự nuôi và dạy con của một số loài thú.
31
61. Ôn tập : Thực vật và động vật
Ôn tập về:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
- Môt số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện.
62. Môi trường
Nêu được một số ví dụ về môi trường.
Nêu một số thành phần của môi trường địa phương nơi HS sống
32
63. Tài nguyên thiên nhiên
Nêu được một số ví dụ và ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
64. Vai trò của của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người
Nhận biết môi trường có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con người
- Trình bày tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường
33
65. Tác động của con người đến môi trường rừng.
- Nhận biết tác động của con người đến môi trường rừng.
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá
- Nêu tác hại của việc phá rừng
66. Tác động của con người đến môi trường đất
Nhận biết tác động của con người đối với môi trường đất.
Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc đất trồng ngày càng bị thu hẹp và suy thoái.
34
67. Tác động của con người đến môi trường không khí và nước
- Nhận biết tác động của con người đối với môi trường không khí và nước. 
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến môi trường không khí và nước bị ô nhiễm.
- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nước
Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường nước và không khí ở địa phương.
68. Một số biện pháp bảo vệ môi trường.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường. 
- Thực hiện một số biện pháp bảo vệ môi trường.
35
Ôn tập : Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
Ôn tập kiến thức về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và một số biện pháp bảo vệ môi trường
Ôn tập và kiểm tra cuối năm
Ôn tập về:
- Sự sinh sản của động vật, bảo vệ môi trường đất, môi trường rừng.
- Sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Vận dụng một số kiến thức về sự sinh sản của động vật đẻ trứng trong việc tiêu diệt những con vật có hại cho sức khỏe con người.
- Các nguồn năng lượng sạch.

Tài liệu đính kèm:

  • docChuan_KTKN_mon_Khoa_hoc_5.doc