Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học 2022 - 2023 . Môn: Toán - Lớp 5 . . ... Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: .......................................... Lớp 5 ..Trường Tiểu học Tân Tiến. I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Câu 1: (M1) Số thập phân 370,009 gồm: A. Ba trăm bảy mươi đơn vị, chín phần trăm B. Ba trăm, bảy chục, chín phần trăm C. Ba trăm bảy mươi đơn vị, chín phần nghìn. D. Ba mươi bảy đơn vị, chín phần nghìn 3 Câu 2: (M2) Viết 2 dưới dạng số thập phân, ta được: 5 A. 2,5 B. 2,6 C. 2,3 D. 2,35 Câu 3: (M1) Chọn đáp án đúng nhất: 53kg 27g = ..............kg A. 53,27 B. 53,027 C. 53,07 D. 532,7 Câu 4: (M3) Mua 1 tá khăn phải trả 96 000 đồng. Nay giá tiền mỗi chiếc khăn giảm đi một nửa thì với số tiền đó thì mua được bao nhiêu chiếc khăn? A. 12 chiếc B. 18 chiếc C. 24 chiếc D. 32 chiếc Câu 5: (M1) Số 23,07 được viết dưới dạng phân số thập phân là: 2307 237 2307 23 A. B. C. D. 100 100 1000 700 Câu 6: (M2) Nối ý ở cột B với ý ở cột A và cột C sao cho thích hợp A B C 19 109 cm 312kg 1 hm2 10000 2 19 1,0019hm 1,09m 1 hm2 1000 312 0,312 tấn 1 090 cm tấn 1000 2 2 109 10 900 mm 1hm 19m m 100 Câu 7 : (M1) Chọn đáp án đúng nhất: 3, 25 giờ = .............. giờ ............. phút A. 3 ; 16 B. 3 ; 15 C. 3 ; 14 D. 3 ; 25 Câu 8 : (M4) Hai số có tổng là 374. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn. Vậy số lớn là: A. 340 B. 430 C. 400 D. 300 II. TỰ LUẬN Câu 9 : (M2) Tính 1 1 a) 4 + 2 = . . 3 2 2 1 b) 2 - 1 = . . 9 3 3 1 c) 5 : 2 = . . 4 3 5 3 d) 2 × 1 = . . 7 4 2 Câu 10: (M3) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng chiều 3 dài. a) Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật. b) Biết rằng, trung bình cứ 100 2 thì thu được 80kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc? MA TRẬN ĐỀ TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Đọc viết số Số 2 1 2 5 thập phân; câu phép tính với hỗn số, Câu 1,5 2 9 phân số số Số 1 0,5 2 3,5 điểm 2 Viết các Số 2 1 3 đơn vị đo câu dưới dạng số thập Câu 3,7 6 phân số Số 1 1,5 2,5 điểm 3 Ôn tập về Số 1 1 1 3 giải toán câu Câu 4 10 8 số Số 1 2 1 4 điểm 4 Tổng số 4 2 1 1 1 1 10 câu Tổng số 2 2 2 1 2 1 10 điểm ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM (6đ) 1 (0,5đ) 2 (0,5đ) 3 (0,5đ) 4 (1đ) 5 (0,5đ) 7 (0,5đ) 8 (1đ) C C B C A B A Câu 6: Nối đúng được 2 điểm A B C 109 cm 312kg 19 1 hm2 10000 2 1,09m 19 1,0019hm 1 hm2 1000 312 0,312 tấn 1 090 cm tấn 1000 2 2 109 10 900 mm 1hm 19m m 100 II.TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 đ 41 8 69 19 a) b) c) c) 6 9 28 4 Câu 10 :(2đ) Bài giải Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là: 90 : 3 x 2= 60 (m) (0,5 đ) a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là: 90 x 60= 5 400 ( 2) (0,25 đ) b) Học sinh có thể giải bằng 2 cách: rút về đơn vị hoặc lập tỉ số 8 1 2 thu được số thóc là: 80 : 100= (kg) (0,25 đ) 10 8 Trên thửa ruộng thu được số thóc là: x 5 400= 4320 (kg) (0,5 đ) 10 Đổi 4320kg= 43,2 tạ (0,25 đ) Đáp số: a) 5 400 2 (0,25 đ) b) 43,2 tạ thóc
Tài liệu đính kèm: