Giáo án Mỹ thuật 5 Tuần 5 và 6 CHỦ ĐỀ 2: BẠN BÈ NĂM CHÂU Bài 3: Khuôn mặt vui vẻ (2 tiết) Gv có thể tổ chức HS thực hành ở mỗi tiết như sau: Tiết 1 Thực hành, sáng tạo sản phẩm cá nhân (vẽ, cắt, dán; có thể nặn) Hoàn thiện sản phẩm đã thể hiện ở tiết 1 hoặc Thực hành, sáng tạo sản Tiết 2 phẩm nhóm (vẽ hoặc cắt, xé, dán, in, nặn) I. Yêu cầu cần đạt 1. Năng lực mĩ thuật Bài học giúp học sinh đạt được một số yêu cầu sau: - Nêu được đặc điểm của chi tiết thể hiện trạng thái cảm xúc vui vẻ và chi tiết, hình ảnh đối xứng tạo sự cân bằng trên khuôn mặt người. - Tạo được sản phẩm chân dung khuôn mặt vui vẻ có chi tiết, hình ảnh đối xứng và trao đổi, chia sẻ trong thực hành, sáng tạo. - Trưng bày, giới thiệu được sản phẩm của mình, của bạn. 2. Năng lực chung và năng lực đặc thù khác Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số năng lực chung và năng lực đặc thù khác, như: Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, thông qua: Trao đổi, chia sẻ; chuẩn bị đồ dùng và sử dụng được công cụ, họa phẩm, vật liệu phù hợp với hình thức, ý tưởng sáng tạo sản phẩm; xác định vị trí, kích thước các bộ phận, chi tiết trên hình khuôn mặt tạo sự cân đối trên sản phẩm; biết vận dụng hiểu biết về hình dạng khuôn mặt và màu da, màu tóc, của người dân ở một số dân tộc, quốc gia trên thế giới hoặc khu vực Đông nam Á, vào thực hành, sáng tạo sản phẩm, 3. Phẩm chất Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS đức tính chăm chỉ, lòng nhân ái, ý thức trách nhiệm thông qua một số biểu hiện, như: Có ý thức chuẩn bị, sưu tầm vật liệu để thực hành và tìm hiểu vẻ đẹp của người dân ở các dân tộc trên thế giới hoặc khu vực; tôn trọng sáng tạo của bạn bè và người khác; giữ vệ sinh trong thực hành, sáng tạo II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: Vở thực hành; Giấy/bìa giấy màu (hoặc bài carton), giấy màu, bút chì, tẩy chì, kéo, bút màu,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động mở đầu: Trò chơi Thử bạn: Gv sử dụng bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ - Quan sát, thực hiện nhiệm vụ bản của môn Đạo đức để tổ chức HS tìm hiểu, nhận ra theo gợi ý của GV cảm xúc khác nhau ở các khuôn mặt; liên hệ giới thiệu bài học 1. Hoạt động quan sát, nhận biết Giáo án Mỹ thuật 5 Tuần 5 và 6 - GV tổ chức HS quan sát và trả lời các câu hỏi trong SGK - HS quan sát, thảo luận nhóm và - Nhận xét, bổ sung của HS và tóm tắt, nội dung quan trả lời các câu hỏi sát, chốt kiến thức, gợi mở kĩ năng thực hành. - Nhận xét, bổ sung câu trả lời, bổ - Gv tổ chức HS làm việc theo cặp, yêu cầu: sung của bạn. + Mỗi cá nhân biểu đạt cảm xúc theo ý thích, + Quan sát bạn và nhận xét chi tiết biểu đạt cảm xúc trên khuôn mặt bạn, chia sẻ cảm nhận về kết quả. - Lắng nghe Gv; có thể nêu câu - Gv tóm tắt nội dung HĐ hỏi 2. Hoạt động thực hành, sáng tạo 2.1. Hướng dẫn HS cách thực hành a. Tổ chức HS quan sát, tìm hiểu cách tạo kho hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt (tr.15, sgk) – GV đặt vấn đề, nêu câu hỏi: - Quan sát, thảo luận và trả lời các + Em hãy nêu những đồ dùng, vật liệu để thực hành, câu hỏi tạo nên sản phẩm? - Nhận xét, bổ sung câu trả lời, bổ + Kho hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt gồm những sung của bạn/nhóm bạn. gì? Em hãy đặc điểm hình dạng màu sắc của hình dạng - Quan sát Gv hướng dẫn và nắm khuôn mặt và các bộ phận đó? bắt cách thực hành + Em hãy nêu cách tạo thực hành tạo kho hình ảnh các - Có thể nêu câu hỏi bộ phận trên khuôn mặt? – GV đánh giá nội dung trả lời, nhận xét, bổ sung của HS và hướng dẫn HS cách tạo kho hình ảnh các bộ phận trên khuôn mặt. b. Tổ chức tìm hiểu cách sắp xếp các bộ phận tạo hình khuôn mặt vui vẻ theo ý thích (tr.16, Sgk) - Gv tổ chức HS quan sát hình minh họa và nêu câu hỏi: - Quan sát, thảo luận và trả lời các + Hai sản phẩm có những chi tiết nào giống nhau, khác câu hỏi nhau? - Nhận xét, bổ sung câu trả lời, bổ + Trên mỗi sản phẩm, có chi tiết/bộ phận nào sắp xếp sung của bạn/nhóm bạn. đối xứng tạo cân đối trên khuôn mặt? - Quan sát Gv hướng dẫn, - Gv tóm tắt nội dung trả lời, chia sẻ, nhận xét, bổ sung - Có thể nêu câu hỏi của HS và hướng dẫn thực hành. 2.2. Tổ chức HS thực hành, sáng tạo - GV bố trí HS theo vị trí nhóm và giao nhiệm vụ cá nhân: - Thực hành tạo sản phẩm cá nhân + Thực hành: Tạo hình một khuôn mặt vui vẻ có chi tiết - Quan sát bạn thực hành và trao đối xứng trên sản phẩm đổi, chia sẻ, đặt câu hỏi + Quan sát bạn trong nhóm/bên cạnh, chia sẻ ý tưởng của mình với bạn (VD: hình dạng khuôn mặt, màu da, Giáo án Mỹ thuật 5 Tuần 5 và 6 kiểu tóc, màu tóc, mức độ cảm xúc vui vẻ nhiều, ít, ); đặt câu hỏi cho bạn (VD: hình khuôn mặt của bạn là trai hay gái, có màu da như thế nào?...) - GV nhắc HS: sắp xép vị trí các bộ phận mắt, mũi, miệng, tai cần tạo sự cân đối theo chiều ngang, chiều dọc cho khuôn mặt. - GV nhắc HS thời gian thực hành và yêu cầu mức độ sản phẩm ở mỗi tiết. - Gv quan sát HS thực hiện nhiệm vụ, nắm bắt mức độ thực hiện nhiệm vụ của HS và gợi ý, nêu vấn đề hoặc hướng dẫn, hỗ trợ (nếu cần). 3. Hoạt động Cảm nhận, chia sẻ – Gv hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm và quan sát, - Trưng bày sản phẩm trao đổi, giới thiệu, chia sẻ, VD: - Quan sát, trao đổi cùng bạn + Em/nhóm em đã tạo sản phẩm bằng cách nào, vật liệu trong nhóm nào, ? - Giới thiệu sản phẩm của mình, + Trên sản phẩm của em/của nhóm, chi tiết nào thể hiện chia sản cảm nhận về sản phẩm cảm xúc vui vẻ, chi tiết nào săp xếp đối xứng? của bạn. + Sản phẩm của em/của nhóm có chi tiết nào (màu da, màu tóc, màu mắt, ) có thể liên hệ với quốc gia, dân tộc hay vùng miền nào trên thế giới hoặc ở nước ta? + Em thích sản phẩm của bạn nào/nhóm nào nhất, vì sao? – Gv đánh giá nội dung trao đổi, chia sẻ, nhận xét và kết quả thực hành của HS. 4. Hoạt động vận dụng và hướng dẫn HS bị học bài tiếp theo – GV hướng dẫn hs quan sát và trả lời câu hỏi: Hình - Quan sát bức tranh Những các khuôn mặt biểu đạt cảm xúc như thế nào và có chi khuôn mặt vui vẻ tiết nào khác nhau; chi tiết nào nổi bật; hình khuôn mặt - Chia sẻ cảm nhận về bức tranh nào ấn tượng/thích nhất, ? và hình các khuôn mặt (khuôn - GV tóm tắt nội dung chia sẻ của HS; tổng kết tiết học/ mặt ấn tượng/nổi bật; chi tiết bài học; Hướng dẫn HS chuẩn bị học bài 4 trong tâm, ). - Lắng nghe nhiệm vụ chuẩn bị học bài 4
Tài liệu đính kèm: