Kế hoạch bài dạy Giáo dục thể chất 2 + Mĩ thuật 5 - Tuần 20

docx 13 trang Người đăng hạnh nguyên Ngày đăng 30/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Giáo dục thể chất 2 + Mĩ thuật 5 - Tuần 20", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐI THƯỜNG NHANH DẦN CHUYỂN SANG CHẠY THEO CÁC HƯỚNG.
 (tiết 3)
I. Yêu cầu cần đạt
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi 
và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập đi thường nhanh dần 
chuyển sang chạy theo các hướng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu 
của giáo viên. 
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động 
tác và trò chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để 
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác và các bài tập đi thường nhanh 
dần chuyển sang chạy theo các hướng.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi 
và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học
 Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung
 Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu
 Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
Nhận lớp
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 dung, yêu cầu giờ 
Khởi động học
 - HS khởi động theo GV.
- Xoay các khớp cổ tay, cổ - GV HD học sinh 
chân, vai, hông, gối,... khởi động.
 
- Bài thể dục PTC 
- Trò chơi “nhảy nhanh - GV hô nhịp, HS 
 tập
nhảy đúng” - HS Chơi trò chơi.
 
 - GV hướng dẫn 
 chơi 
II. Phần cơ bản:
- Kiến thức. - Đội hình HS quan sát tranh
- Đi thường nhanh dần - Cho HS quan sát 
 
chuyển sang chạy theo tranh
 
hướng phải, trái. - GV làm mẫu động 
 tác kết hợp phân - HS quan sát GV làm mẫu
 tích kĩ thuật động 
 tác. - HS tiếp tục quan sát
 - Hô khẩu lệnh và 
 thực hiện động tác 
 mẫu
 - Cho 2 HS lên thực - Đội hình tập luyện đồng loạt. 
-Luyện tập hiện lại động tác.  
  
Tập đồng loạt - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên 
 dương.
 ĐH tập luyện theo tổ
Tập theo tổ nhóm
 - GV thổi còi - HS  
 thực hiện động tác.   
 - Gv quan sát, sửa  GV 
Tập theo cặp đôi sai cho HS.
Tập cá nhân - Y,c Tổ trưởng cho - HS vừa tập vừa giúp đỡ nhau 
Thi đua giữa các tổ các bạn luyện tập sửa động tác sai
 theo khu vực.
 - Tiếp tục quan sát, - Từng tổ lên thi đua - trình 
 nhắc nhở và sửa sai diễn 
- Trò chơi “bịt mắt bắt cho HS
dê”. - Phân công tập - Chơi theo hướng dẫn
 theo cặp đôi
 GV Sửa sai
 - GV tổ chức cho HS thực hiện kết hợp đi lại hít 
 HS thi đua giữa các thở
 tổ.
- Bài tập PT thể lực: - GV và HS nhận 
 xét đánh giá tuyên - HS trả lời
 dương.
- Vận dụng: - GV nêu tên trò 
 chơi, hướng dẫn - HS thực hiện thả lỏng
 cách chơi, tổ chức 
III.Kết thúc - ĐH kết thúc
 chơi thở và chơi 
 
- Thả lỏng cơ toàn thân. chính thức cho HS. 
- Nhận xét, đánh giá chung - Nhận xét tuyên 
của buổi học. dương và sử phạt 
 người phạm luật
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở 
nhà - Cho HS ngồi 
 thành hàng hai tay 
- Xuống lớp
 chống sau nâng hạ 
 chân tùy sức trong 2 phút
 ĐI THƯỜNG NHANH DẦN CHUYỂN SANG CHẠY THEO CÁC HƯỚNG.
 (tiết 4)
I. Mục tiêu bài học
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi 
và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập đi thường nhanh dần 
chuyển sang chạy theo các hướng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu 
của giáo viên. 
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động 
tác và trò chơi.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để 
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác và các bài tập đi thường nhanh 
dần chuyển sang chạy theo các hướng.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi 
và cá nhân.
IV. Tiến trình dạy học
 Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung
 Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu
 Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
Nhận lớp
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 dung, yêu cầu giờ 
Khởi động học
 - HS khởi động theo GV.
- Xoay các khớp cổ tay, cổ - GV HD học sinh 
chân, vai, hông, gối,... khởi động.
 
- Bài thể dục PTC 
- Trò chơi “nhảy ô tiếp - GV hô nhịp, HS 
 tập
sức” - HS Chơi trò chơi.
 
 - GV hướng dẫn 
 chơi 
II. Phần cơ bản:
- Kiến thức.
- Ôn đi thường nhanh dần - HS quan sát GV làm mẫu
chuyển sang chạy theo - GV nhắc lại tên 
đường kẻ thẳng. động tác,làm mẫu 
 lại động tác kết 
- Ôn đi thường nhanh dần 
 hợp yêu cầu kĩ 
chuyển sang chạy theo - HS tiếp tục quan sát
 thuật động tác.
hướng phải, trái.
 - Cho 2 HS lên 
 thực hiện lại động 
-Luyện tập tác. - Đội hình tập luyện đồng loạt. 
Tập đồng loạt - GV cùng HS  nhận xét, đánh giá  
 tuyên dương. 
Tập theo tổ nhóm ĐH tập luyện theo tổ
 - GV thổi còi - HS 
 thực hiện động tác.  
 - Gv quan sát, sửa   
Tập theo cặp đôi
 sai cho HS.  GV 
Tập cá nhân - Y,c Tổ trưởng 
 cho các bạn luyện 
Thi đua giữa các tổ tập theo khu vực. - HS vừa tập vừa giúp đỡ nhau 
 sửa động tác sai
 - Tiếp tục quan sát, 
 nhắc nhở và sửa 
 sai cho HS - Từng tổ lên thi đua - trình 
 diễn 
- Trò chơi “mèo đuổi - Phân công tập 
chuột”. theo cặp đôi
 - Chơi theo hướng dẫn
 GV Sửa sai
 - GV tổ chức cho 
 HS thi đua giữa 
 các tổ. HS thực hiện kết hợp đi lại hít 
 - GV và HS nhận thở
 xét đánh giá tuyên 
- Bài tập PT thể lực: dương.
 - HS trả lời
 - GV nêu tên trò 
- Vận dụng: 
 chơi, hướng dẫn 
III.Kết thúc cách chơi, tổ chức 
 - HS thực hiện thả lỏng
 chơi thở và chơi 
- Thả lỏng cơ toàn thân. 
 chính thức cho - ĐH kết thúc
- Nhận xét, đánh giá chung HS. 
của buổi học. 
 - Nhận xét tuyên 
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở dương và sử phạt 
nhà người phạm luật
- Xuống lớp . CHỦ ĐỀ 5: ĐẠI DƯƠNG XANH
 BÀI 9: SINH VẬT BIỂN 
 (2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
 - Nêu được đặc điểm về hình dạng, màu sắc của một số loài sinh vật biển.
 - Sử dụng được: chấm, nét, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm...và vật liệu, chất liệu, 
 hình thức thực hành khác nhau để sáng tạo sản phẩm có hình ảnh chính, hình 
 ảnh phụ.
 - Trưng bày, giới thiệu và chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm của mình, của 
 bạn. 
2. Năng lực
Năng lực chung: 
 - Tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập.
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học/ thực hành, 
 trưng bày, nêu tên sản phẩm. 
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết dùng vật liệu và công cụ, họa phẩm để thực 
 hành tạo nên sản phẩm. 
Năng lực riêng: 
 - Quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Quan sát các SPMT và nêu đặc điểm của sinh 
 vật biển. 
 - Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Sáng tạo được một SPMT về sinh vật biển từ 
 vật liệu sẵn có. - Phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Chia sẻ quá trình lựa chọn, phối hợp vật liệu 
 trong thực hành sáng tạo.
3. Phẩm chất
 - Chăm chỉ: Chuẩn bị một số vật liệu thông dụng như giấy, bìa, kéo, hồ/keo dán, 
 màu vẽ, bút,,,trong thực hành, sáng tạo. 
 - Nhân ái: Biết đoàn kết, hợp tác làm việc nhóm cùng các bạn.
 - Trung thực: Bước đầu biết chia sẻ chân thực suy nghĩ của mình qua trao đổi, 
 nhận xét sản phẩm. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đối với giáo viên
 - KHBD, SGV.
 - Hình minh hoạ về sinh vật biển; tranh minh hoạ các bước thực hiện....
 - Giấy vẽ, bút chì, bút lông, màu vẽ....
2. Đối với học sinh
 - SGK, VBT (nếu có).
 - Giấy vẽ, bút chì, bút lông, màu vẽ....
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho 
HS và kết nối với bài học mới. 
b. Cách tiến hành
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia trò chơi. 
Hoạt động 2: Thực hành, sáng tạo - HS lắng nghe, quan sát.
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nắm được cách 
thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật đề tài sinh vật biển bằng hình thức vẽ, in lá cây và cách tạo sản phẩm mĩ thuật đề 
tài sinh vật biển bằng hình thức nặn. 
b. Cách tiến hành 
Nhiệm vụ 2. Tổ chức học sinh thực hành, sáng tạo - HS quan sát và làm việc 
- GV sắp xếp HS ngồi theo nhóm (có thể làm bài tập cá nhóm đôi.
nhân hoặc nhóm tuỳ theo thực tế HS của lớp).
- GV giao nhiệm vụ cho HS thực hành: Hs thực hành
+ Em hãy sáng tạo sản phẩm mĩ thuật đề tài sinh vật biển 
theo ý thích. 
+ Quan sát bạn trong nhóm/bên cạnh, chia sẻ ý tưởng 
chọn hình, màu cho sản phẩm của mình với bạn. - HS quan sát.
- GV gợi mở HS nếu không có giấy màu, màu nước hoặc 
đất nặn, GV có thể sử dụng giấy trắng/giấy báo, bút dạ, - HS thực hiện nhiệm vụ.
màu sáp, để hướng dẫn tạo sản phẩm. 
- GV trình chiếu cho HS một số bài vẽ tham khảo:
- GV theo dõi, quan sát, hỗ trợ HS thực hành tạo sản 
phẩm khi cần thiết.
C. HOẠT ĐỘNG CẢM NHẬN – CHIA SẺ 
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS giới thiệu được 
sản phẩm, chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm của mình, 
của bạn. b. Cách tiến hành
- GV hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm, yêu cầu HS - HS trình bày.
quan sát, trao đổi, giới thiệu, chia sẻ về các sản phẩm. 
- GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS chia sẻ: - HS trả lời câu hỏi
+ Sản phẩm của em có hình ảnh sinh vật biển nào?
+ Em sử dụng những hình thức, vật liệu nào để sáng tạo 
sản phẩm?
+ Hình ảnh sinh vật biển nào là trọng tâm trên sản 
phẩm?
+ Em hãy chỉ ra sự khác nhau trên bề mặt một số sinh vật 
biển ở sản phẩm của mình, của bạn. 
- GV mời HS trả lời, chia sẻ; HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hành, hoạt động trao 
đổi, chia sẻ, bổ sung của HS. 
- GV cung cấp thêm cho HS về hình ảnh các sinh vật 
biển: - GV gợi ý HS sắp xếp sản phẩm theo nhóm, cùng hoạt 
động, có thể đặt tên cho sản phẩm.
 -Sắp xếp sp theo nhóm
- GV khuyến khích HS chia sẻ thêm một hoặc hai cách 
khác để trưng bày sản phẩm. - GV tổ chức cho HS bình chọn các sản phẩm trong nhóm 
và chọn sản phẩm đại diện để trưng bày.
- GV gợi mở HS chia sẻ thêm hiểu biết về thiên nhiên, đại 
dương, sinh vật biển thông qua hình ảnh thể hiện trên sản -HS bình chọn sp và trưng 
phẩm. bày
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sáng tạo sản phẩm mĩ 
thuật đề tài sinh vật biển
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS đưa ra được cách 
vận dụng sản phẩm đã tạo được vào cuộc sống hoặc vận 
dụng kiến thức đã học để tạo sản phẩm mĩ thuật đề tài 
sinh vật biển bằng hình thức khác.
b. Cách tiến hành
- GV hướng dẫn HS có thể kết hợp các vật liệu tự nhiên, 
vật liệu nhân tạo để sáng tạo sản phẩm mĩ thuật đề tài 
sinh vật biển theo ý thích. 
- GV trình chiếu cho HS quan sát một số sản phẩm tham 
khảo:
- GV mời một số HS chia sẻ cảm xúc, thông điệp về sinh vật biển và bảo vệ môi trường. 
- GV tổng kết nội dung: 
+ Có thể kết hợp các vật liệu, hình thức thực hành khác 
nhau và sắp xếp các yếu tố tạo hình để sáng tạo sản phẩm 
mĩ thuật đề tài sinh vật biển. 
+ Sáng tạo sản phẩm mĩ thuật đề tài sinh vật biển là cách 
thể hiện tình yêu với các loài sinh vật biển và môi trường 
sống của chúng. 
* CỦNG CỐ
- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài 
học.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ 
học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên 
những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.
* DẶN DÒ
- GV nhắc nhở HS:
+ Chia sẻ cảm xúc sau khi hoàn thành sản phẩm với 
người thân, bạn bè.
+ Đọc trước nội dung tiết sau: Bài 10: Bảo vệ môi trường 
biển (SGK tr.48). 

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mi_thuat_5_tuan_20_chu_de_5_dai_duong_xanh.docx